Tỷ giá hối đoái ngân hàng Sacombank

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) cung cấp bảng tỷ giá hối đoái, tỷ giá bình quân liên ngân hàng được cập nhật liên tục theo giờ trong ngày.

Bạn sẽ nhanh chóng theo dõi được sự thay đổi của tỷ giá Đô La, tỷ giá Euro, tỷ giá Yên Nhật,.trong hôm nay.

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7

Tỷ giá hối đoái cập nhật hôm nay Ngày 26/07/2021

  • Đơn vị tính: VND/1 Nguyên tệ
  • Sacombank không mua/bán ngoại tệ tiền mặt đối với những ngoại tệ không yết giá mua/bán tiền mặt trên Bảng tỷ giá
Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
 USD 22.904 22.920 23.089 23.119
 AUD 16.717 16.817 17.223 17.323
 CAD 18.085 18.185 18.395 18.595
 CHF 24.813 24.913 25.171 25.321
 EUR 26.873 26.973 27.288 27.438
 GBP 31.424 31.524 31.740 31.940
 JPY 205,87 207,37 210,93 212,23
 SGD 16.696 16.796 17.006 17.106

Tỷ giá hối đoái kỳ trước đó (hôm qua) Ngày 22/07/2021

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
 USD 22.910 22.950 23.095 23.125
 AUD 16.784 16.884 17.290 17.390
 CAD 18.124 18.224 18.434 18.634
 CHF 24.871 24.971 25.237 25.387
 EUR 26.931 27.031 27.342 27.492
 GBP 31.453 31.553 31.769 31.969
 JPY 206,11 207,61 211,2 212,5
 SGD 16.712 16.812 17.020 17.120

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác

Tỷ giá hối đoái cập nhật hôm nay Ngày 23/07/2021

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
 THB 672 758 763
 LAK 1,957 2,4078
 KHR 5,6219 5,6908
 HKD 2.870 3.080
 NZD 15.831 16.244
 SEK 2.671 2.928
 CNY 3.479 3.651
 KRW 19,85 22,07
 NOK 2.756 2.913
 TWD 801 898
 PHP 477 507
 MYR 5.365 5.839
 DKK 3.668 3.945

Tỷ giá hối đoái kỳ trước đó (hôm qua) Ngày 22/07/2021

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
 THB 675 760 765
 LAK 1,9708 2,4216
 KHR 5,6219 5,6909
 HKD 2.870 3.081
 NZD 15.831 16.237
 SEK 2.672 2.929
 CNY 3.488 3.659
 KRW 19,85 22,08
 NOK 2.756 2.914
 TWD 801 898
 PHP 477 507
 MYR 5.366 5.840
 DKK 3.669 3.946

Tỷ giá vàng

Đơn vị tính: VND/1 Chỉ

Vàng Mua Bán
XAU 5.690.000 5.750.000
XBJ 5.590.000 5.750.000