Vay thế chấp ngân hàng Agribank ưu đãi!

Năm 1986,  Đại hội Đảng lần thứ VI khởi xướng đường lối đổi mới, xác định đổi mới hệ thống ngân hàng là khâu then chốt. Ngày 26/03/1988, Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) ban hành Nghị định 53/HĐBT thành lập các ngân hàng chuyên doanh, trong đó có Ngân hàng Phát triển Nông nghiệp Việt Nam – tiền thân của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) ngày nay.

Thời điểm đáng nhớ này được xem như dấu mốc quan trọng, đánh dấu sự ra đời của Agribank – Ngân hàng chuyên doanh đi đầu trong đầu tư vào một lĩnh vực mang nhiều rủi ro, khó khăn nhất, nhưng cũng đầy tiềm năng nhất – đó là nông nghiệp, nông thôn.

vay thế chấp tài sản ở ngân hàng Agribank

I.  CHO VAY VỐN TRẢ GÓP THẾ CHẤP AGRIBANK

1. Cho vay xây dựng mới, sữa chữa, cải tạo, nâng cấp, mua nhà ở 

Đặc điểm vay thế chấp tài sản ở ngân hàng Agribank mua nhà:

  • Lãi suất: cố định và thả nổi
  • Bảo đảm tiền vay: có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba.
  • Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần
  • Trả nợ gốc và lãi vốn vay: trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận
  • Loại tiền vay: VND
  • Thời hạn cho vay: không vượt quá 15 năm
  • Mức cho vay: tối đa 85% tổng nhu cầu vốn theo dự toán hoặc tổng giá trị hợp đồng mua bán nhà

Thủ tục vay thế chấp ngân hàng Agribank mua nhà trả góp

  • Sổ hộ khẩu và CMND/hộ chiếu/ Căn cước công dân/Giấy chứng nhận tạm trú của người vay và của bên bảo lãnh
  • Giấy đề nghị vay vốn
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập
  • Giấy tờ về tài sản bảo đảm(Trong trường hợp cho vay có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba).
  • Giấy phép xây dựng, Hợp đồng xây dựng hoặc Hợp đồng mua bán nhà

2. Cho vay mua sắm hàng tiêu dùng

Đặc điểm

  • Vay thế chấp nhà đất thuộc sở hữu chính chủ hoặc bảo lãnh của bên thứ ba.
  • Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần
  • Trả nợ gốc và lãi vốn vay: trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận
  • Loại tiền vay: VND
  • Thời hạn cho vay: không vượt quá 15 năm
  • Mức cho vay: tối đa 85% tổng nhu cầu vốn theo dự toán hoặc tổng giá trị hợp đồng mua bán nhà
  • Lãi suất: cố định và thả nổi

Hồ sơ vay

  • Sổ hộ khẩu và CMND/hộ chiếu/ Căn cước công dân/Giấy chứng nhận tạm trú của người vay và của bên bảo lãnh
  • Giấy đề nghị vay vốn thế chấp Agribank
  • Giấy tờ chứng minh thu nhập
  • Giấy tờ về tài sản bảo đảm (Trong trường hợp cho vay có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba)
  • Giấy phép xây dựng, Hợp đồng xây dựng hoặc Hợp đồng mua bán nhà
  • Giấy tờ chứng minh mục đích sử dụng vốn
  • Vay thế chấp tài sản là bất động sản

3. Cho vay mua xe đi lại

Đặc điểm

  • Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản; bảo lãnh của bên thứ ba
  • Giải ngân: một lần.
  • Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận.
  • Loại tiền vay: VND
  • Thời gian cho vay: ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.
  • Mức cho vay: thỏa thuận, không quá 85% tổng chi phí.
  • Lãi suất: cố định và thả nổi.

4. Cho vay vốn ngắn hạn phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

Đặc điểm vay thế chấp tại Agribank để kinh doanh

  • Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba
  • Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần
  • Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận
  • Loại tiền vay: VND, ngoại tệ
  • Thời gian cho vay: trung hạn, dài hạn
  • Mức cho vay: thỏa thuận, khách hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 20% tổng nhu cầu vốn;
  • Lãi suất: cố định hoặc thả nổi

Thủ tục vay thế chấp ngân hàng Agribank

  • Hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị/Hồ sơ về xây dựng nhà xưởng để phục vụ dự án sản xuất kinh doanh, dịch vụ
  • Dự án sản xuất kinh doanh, dịch vụ
  • Giấy đề nghị vay vốn
  • Giấy tờ về tài sản bảo đảm (Trong trường hợp cho vay có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba)
  • Sổ hộ khẩu và CMND/hộ chiếu(còn thời hạn)/Căn cước công dân
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với ngành nghề bắt buộc phải có ĐKKD)

5. Cho vay đầu tư cố định dự án sản xuất kinh doanh

Đặc điểm

  • Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba
  • Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần
  • Trả nợ gốc và lãi vốn vay: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận
  • Loại tiền vay: VND, ngoại tệ
  • Thời gian cho vay: trung hạn, dài hạn
  • Mức cho vay: thỏa thuận, khách hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 20% tổng nhu cầu vốn;
  • Lãi suất: cố định hoặc thả nổi

Thủ tục vay thế chấp ngân hàng Agribank

  • Hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị/Hồ sơ về xây dựng nhà xưởng để phục vụ dự án sản xuất kinh doanh, dịch vụ
  • Dự án sản xuất kinh doanh, dịch vụ
  • Giấy đề nghị vay vốn
  • Giấy tờ về tài sản bảo đảm (Trong trường hợp cho vay có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba)
  • Sổ hộ khẩu và CMND/hộ chiếu(còn thời hạn)/Căn cước công dân
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với ngành nghề bắt buộc phải có ĐKKD)

6. Cho vay theo hạn mức tín dụng, đối với gia đình sản xuất, kinh doanh quy mô nhỏ

Đặc điểm

  • Khách hàng có thể rút vốn khi có nhu cầu trong thời hạn hạn mức tín dụng;
  • Lãi suất: cố định và thả nổi
  • Bảo đảm tiền vay: bằng tài sản/ không đảm bảo bằng tài sản/tài sản của bên thứ 3 bảo lãnh
  • Hạn mức tín dụng: Thỏa thuận, tối đa lên đến 200 triệu đồng
  • Loại tiền vay: VND
  • Thời hạn hạn mức tín dụng: Duy trì tối đa 03 năm

Thủ tục vay thế chấp ngân hàng Agribank

  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với ngành nghề bắt buộc phải có ĐKKD)
  • Phương án sản xuất kinh doanh, dịch vụ
  • Giấy đề nghị vay vốn
  • Giấy tờ về tài sản bảo đảm (Trong trường hợp cho vay có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba)
  • Sổ hộ khẩu và CMND/hộ chiếu(còn thời hạn)/Căn cước công dân
  • Vay vốn thế chấp tài sản là bất động sản

7. Cho vay bù đắp tài chính

Đặc điểm

  • Loại tiền vay: VND/ngoại tệ
  • Thời hạn cho vay: ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
  • Lãi suất: cố định và thả nổi
  • Bảo đảm tiền vay: bằng tài sản/ không đảm bảo bằng tài sản/tài sản của bên thứ 3 bảo lãnh
  • Mức cho vay: thỏa thuận, khách hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 10% tổng nhu cầu vốn đối với cho vay ngắn hạn; khách hàng có vốn tự có tham gia tối thiểu 15% tổng nhu cầu vốn đối với cho vay trung, dài hạn

Hồ sơ vay

  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với ngành nghề bắt buộc phải có ĐKKD)
  • Hồ sơ, tài liệu về việc đã sử dụng vốn; hóa đơn chứng từ chứng minh và tài sản đã hình thành
  • Dự án sản xuất kinh doanh, dịch vụ;
  • Giấy đề nghị vay vốn
  • Giấy tờ về tài sản bảo đảm (Trong trường hợp cho vay có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba)
  • Sổ hộ khẩu và CMND/hộ chiếu (còn thời hạn)/Căn cước công dân
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với ngành nghề bắt buộc phải có ĐKKD)

II. CHO VAY CẦM CỐ GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Đặc điểm

  • Đồng tiền cho vay: VND
  • Thời gian cho vay: không vượt quá thời hạn thanh toán còn lại của giấy tờ có giá. Với cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ đã niêm yết: không quá 06 tháng
  • Mức cho vay: tối đa bằng giá gốc cộng lãi trừ đi lãi phải trả trong thời gian vay vốn; tối đa bằng 50% thị giá tại thời điểm cho vay đối với chứng khoán niêm yết; tối đa 50% giá trị cổ phiếu do công ty nhà nước phát hành lần đầu, công ty cổ phần phát hành tăng vốn và không vượt quá 75% giá trị tài sản đảm bảo; bằng chênh lêch giữa giá đấu giá bình quân và giá ưu đãi khi người lao động mua cổ phiếu ưu đãi do công ty nhà nước phát hành lần đầu.
  • Lãi suất: cố định và thả nổi
  • Bảo đảm tiền vay: bảo đảm bằng giá trị giấy tờ có giá, tỷ lệ do Thống đốc NHNN quy định trong từng thời kỳ
  • Trả nợ gốc và lãi: trả nợ một lần và nhận lại giấy tờ có giá
  • Trả trước hạn: Trong thời hạn vay nếu giá chứng khoán nhận cầm cố giảm còn 60% so với giá khi nhận cầm cố thì chậm nhất sau 2 ngày làm việc khách hàng phải bổ sung tài sản hoặc đảm bảo hoặc NHNo thu nợ trước hạn (thỏa thuận ghi rõ trong hợp đồng)
  • Giấy tờ có giá được cầm cố: phát hành hợp pháp, được phép chuyển nhượng bao gồm sổ tiết kiệm, kỳ phiếu do các NHTM phát hành; tín phiếu kho bạc, trái phiếu kho bạc, công trái; cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ do các doanh nghiệp phát hành

Hồ sơ vay

  • Bản gốc giấy tờ có giá
  • Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án vay vốn
  • Hợp đồng tín dụng kiêm hợp đồng cầm cố giấy tờ có giá, kiêm biên bản định gì
  • Đối với GTCG do tổ chức khác phát hành: Bản gốc xác nhận của nơi phát hành
  • CMND/Quân đội nhân dân/hộ chiếu(còn thời hạn)/Căn cước công dân

III. CHO VAY NGƯỜI LÀM ĐI LÀM Ở NƯỚC NGOÀI

Đặc điểm

  • Bảo đảm tiền vay: có/không có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba
  • Giải ngân: từng lần hoặc nhiều lần
  • Trả nợ gốc và lãi: Trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ
  • Loại tiền vay: VND, USD, EUR.
  • Thời gian cho vay: tối đa không vượt thời hạn của hợp đồng đi làm việc tại nước ngoài
  • Mức cho vay: tối đa 80% tổng chi phí hợp pháp trong hợp đồng
  • Lãi suất: cố định và thả nổi

Thủ tục vay có thế chấp ngân hàng Agribank

  • Sổ hộ khẩu và CMND/hộ chiếu(còn thời hạn)/ Căn cước công dân của người vay
  • Giấy đề nghị vay vốn của đại diện Hộ gia đình người đi lao động hoặc của Người đi lao động trong người hợp Người đi lao động là hộ độc thân
  • Giấy tờ về tài sản bảo đảm vay thế chấp nhà đất có sổ hồng, sổ đỏ tài sản phải thuộc sở hữu (Trong trường hợp cho vay có đảm bảo bằng tài sản hoặc bảo lãnh của bên thứ ba)
  • Văn bản cam kết và xác nhận người đi lao động làm việc ở nước ngoài của Doanh nghiệp dịch vụ theo mẫu quy định
  • Hợp đồng ký kết với Doanh nghiệp dịch vụ về việc đưa người đi lao động đi làm việc ở nước ngoài.

 

ĐĂNG KÝ VAY THẾ CHẤP

 

Share+
error: Content is protected !!