02 Hình thức vay qua thẻ tín dụng lãi thấp

Vay tiền mặt qua thẻ tín dụng là gì? 

Vay tiền mặt bằng thẻ tín dụng là hình thức vay tiêu dùng tín chấp, không cần tài sản đảm bảo. Thủ tục xét duyệt cho vay dựa trên hạn mức thẻ tín dụng. Khách hàng không cần phải chứng minh thu nhập, số tiền vay có thể lên tới 100 triệu đồng, mức lãi suất ưu đãi thấp hơn các sản phẩm vay tín chấp khác.

vay tiêu dùng qua thẻ tín dụng

Vay tiêu dùng qua thẻ tín dụng

02 Hình thức vay tiền bằng thẻ tín dụng

Vay tiền trả góp qua thẻ tín dụng

Khi sở hữu thẻ tín dụng thì bạn có thể dễ dàng vay được một khoản tiền mặt lên từ 50% đến 90% hạn mức được cấp trong thẻ tùy từng ngân hàng phát hành thẻ mà không cần hồ sơ hay giấy tờ chứng minh thu nhập nào cả.

Bạn có thể quẹt thẻ thanh toán mua sắm rồi đăng ký chuyển đổi khoản nợ này thành khoản vay trả góp hoặc đăng ký vay tiền mặt trả góp nhận tiền trực tiếp tiền vào tài khoản của mình.

Bạn có thể liên hệ đến số tổng đài hoặc tự thao tác đăng ký vay tại mục Trả góp thẻ tín dụng trên App/Web ngân hàng và nhận tiền vào tài khoản ngay sau đó. Bạn có thể rút tiền mặt tại các chi nhánh & máy ATM của ngân hàng này

Ưu điểm:

  • Thủ tục đơn giản, không cần xét hồ sơ vay tiền
  • Nhận tiền giải ngân vào tài khoản ngay sau khi đăng ký vay thành công mà không cần chờ đợi quá lâu
  • Lãi suất ưu đãi chỉ từ 18% – 32% năm (tùy từng ngân hàng phát hành thẻ qui định riêng)
  • Thời hạn vay trả góp khá linh hoạt: 06 – 48 tháng
  • Hình thức trả nợ: trả góp gốc lãi đều mỗi tháng

Nhược điểm:

  • Thẻ của ngân hàng nào thì chi vay được ở ngân hàng đó
  • Hạn mức vay thấp, nhiều ngân hàng chỉ cho vay tiền mặt trả góp qua thẻ tín dụng tối đa chỉ được 50% hạn mức của thẻ. Nếu thẻ của bạn hạn mức 30 triệu thì bạn chỉ vay tiền mặt được tối đa 15 triệu, cò 15 triệu còn chỉ được sử dụng để quẹt thẻ mua sắm.
  • Thời hạn vay ngắn: một số ngân hàng chỉ cho vay tối đa 24 tháng, dẫn đến số tiền trả góp mỗi tháng khá cao

Lãi suất Vay trả góp qua thẻ tín dụng ngân hàng

STT Tên ngân hàng Lãi suất 
1 Citibank 1% – 2,5%/tháng
2 Agribank 1,08% – 2%/tháng
3 VPBank 1,8%/tháng
4 BIDV 1,5%/tháng
5 Vietcombank 1,5%/tháng
6 Sacombank 1,6%/tháng
7 ACB 1,8% – 6%/tháng
8 MB Bank 1,9%/tháng
9 Vietinbank 2%/tháng
10 VIB 2% -3.5%/tháng
11 PVCombank 2,1%/tháng
12 Vietcapital bank 2,25%/tháng
13 MSB 2,6%/tháng
14 HSBC 2,75%/tháng
15 TPBank 2,65%/tháng
16 Techcombank 3%/tháng
17 Standard Chartered 2,66%/tháng

Vay tín chấp qua thẻ tín dụng

Hiện này, các ngân hàng và công ty tài chính có gói sản phẩm vay tín chấp bằng thẻ tín dụng, dùng thông tin thẻ tín dụng thay thế cho giấy tờ chứng minh thu nhập. Bạn có thẻ vay tiền mặt dễ dàng hơn mà không cần bị thẩm định về nguồn thu nhập của mình.

Ưu điểm:

  • Số tiền vay cao tối đa lên đến 100 triệu (gấp 2-3 lần so với hạn mức thẻ tín dụng)
  • Lãi suất ưu đãi chỉ từ 20% – 35% năm (tùy từng đơn vị)
  • Thời hạn vay trả góp 06 – 48 tháng
  • Hình thức trả nợ: trả góp gốc lãi đều mỗi tháng
  • Thẻ tín dụng của ngân hàng hay công ty tài chính nào cũng đều vay được, không bị giới hạn bởi đơn vị phát hành
  • Không ảnh hưởng đến hạn mức sử dụng của thẻ tín dụng, bạn vẫn còn sử dụng 100% hạn mức thẻ như bình thường

Nhược điểm:

  • Hạn mức thẻ tín dụng tối thiểu là 15 triệu/thẻ trở lên
  • Lãi suất vay sẽ cao hơn so với hình thức trả góp qua thẻ chút ít.
  • Thời hạn vay linh hoạt: hầu hết các đơn vị cho vay với thời gian khác dài đến 48 tháng nên đảm bảo trả nợ ổn định tốt hơn.
  • Thủ tục xét duyệt hồ sơ tuy có đơn giản hơn các gói vay tín chấp khác nhưng cũng phải mất 2-3 ngày mới có thể nhận được tiền giải ngân.
  • Nếu khách hàng đang bị nợ xấu từ nhóm 2 trở lên sẽ không được duyệt vay

09 Công ty cho vay tín chấp bằng thẻ tín dụng lãi thấp

STT  Công ty Lãi suất vay (giảm dần)
1 AVAY Đăng ký 1,2% – 5,25%/tháng
2 VPBank Đăng ký 1.2% – 3.75%/tháng
3 Mirae Asset Đăng ký 1,58% – 5,25%/tháng
4 Mcredit Đăng ký 1,2% – 3,2 %/tháng
5 LotteFinance Đăng ký 1,58% – 3.75%/tháng
6 Shinhan Finance Đăng ký 1,58% – 3,17%/tháng
7 PTF Đăng ký 1,67%- 5,25%/tháng
8 HomeCredit Đăng ký 3% – 3.75%/tháng
9 Fe Credit Đăng ký 4.08%/tháng

Có nên vay tiền qua thẻ tín dụng?

Câu trả lời là có. Thực chất chỉ có các cá nhân hay chủ doanh nghiệp có điều kiện thu nhập tốt mới có thể sở hữu thẻ tín dụng. Chương trình cho vay qua thẻ tín dụng là dành riêng cho đối tượng khách hàng tốt với các ưu đãi miễn giảm về lãi suất, thủ tục…tốt hơn rất nhiều so với các gói vay tiêu dùng tín chấp khác rất nhiều.

Điều kiện vay qua thẻ tín dụng

Điều kiện vay tiền qua thẻ tín dụng cũng tương tự với một số hình thức vay tiêu dung tín chấp khác, bao gồm:

  • Đối tượng vay là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động 20 – 60 (với nam) và 20 – 58 (với nữ), tính đến thời điểm hoàn trả khoản vay
  • Sở hữu thẻ tín dụng do các Ngân hàng, công ty tài chính phát hành
  • Hạn mức thẻ tín dụng tối thiểu là 15 triệu/tháng
  • Đang sống tại khu vực có chi nhánh đơn vị cho vay đang hoạt động.
  • Lịch sử tín dụng không có nợ xấu từ nhóm 2 trở lên được ghi nhận ở bất kỳ ngân hàng hay tổ chức tín dụng nào trong 03 năm gần đây.

Thủ tục hồ sơ vay tiền bằng thẻ tín dụng

  • Giấy tờ tùy thân (CMND, Hộ chiếu, CCCD,..)
  • Sổ hộ khẩu/KT3 dài hạn.
  • Thẻ tín dụng: Ảnh chụp mặt trước
  • Sao kê thẻ tín dụng: Của tháng sát thời điểm vay, chấp nhận cả bản cứng lẫn bản sao kê điện tử
  • Các giấy tờ khác theo yêu cầu của ngân hàng (GPLX, bằng cấp, chứng chỉ,..)

Quy trình vay bằng thẻ tín dụng

Sau khi đã chuẩn bị đầy đủ hồ sơ cần thiết, quy trình vay tiền sẽ được tiến hành bởi nhân viên tín dụng theo các bước sau:

  • Bước 1:  Đăng ký vay online vay tín chấp qua thẻ tín dụng qua hệ thống của tổ chức tài chính để được tư vấn các gói vay tiền mặt qua thẻ phù hợp.
  • Bước 2: Khách hàng chuẩn bị các giấy tờ Hồ sơ theo hướng dẫn để nhân viên ngân hàng đến nhận
  • Bước 3: Nếu hồ sơ đầy đủ, ngân hàng sẽ tiến hành phê duyệt và gửi thông báo đến người đăng ký vay.
  • Bước 4: Khách hàng ký hợp đồng với đơn vị cho vay và đơn vị này tiến hành giải ngân tiền vào tài khoản của khách hàng.

Bảng tính số tiền trả nợ mỗi tháng

Ví dụ: Khách hàng vay 30 triệu đồng qua thẻ tín dụng, thời gian vay là 36 tháng. Lãi suất áp dụng là 3,75%/tháng (45%/năm) tính theo dư nợ giảm dần.

Kỳ trả nợ Số gốc còn lại Gốc Lãi Tổng gốc + Lãi
1/01/2022 0 30,000,000
1/02/2022 1 29,166,667 833,333 93,750 927,083
1/03/2022 2 28,333,333 833,333 91,146 924,479
1/04/2022 3 27,500,000 833,333 88,542 921,875
1/05/2022 4 26,666,667 833,333 85,938 919,271
1/06/2022 5 25,833,333 833,333 83,333 916,667
1/07/2022 6 25,000,000 833,333 80,729 914,062
1/08/2022 7 24,166,667 833,333 78,125 911,458
1/09/2022 8 23,333,333 833,333 75,521 908,854
1/10/2022 9 22,500,000 833,333 72,917 906,250
1/11/2022 10 21,666,667 833,333 70,313 903,646
1/12/2022 11 20,833,333 833,333 67,708 901,042
1/01/2023 12 20,000,000 833,333 65,104 898,437
1/02/2023 13 19,166,667 833,333 62,500 895,833
1/03/2023 14 18,333,333 833,333 59,896 893,229
1/04/2023 15 17,500,000 833,333 57,292 890,625
1/05/2023 16 16,666,667 833,333 54,688 888,021
1/06/2023 17 15,833,333 833,333 52,083 885,417
1/07/2023 18 15,000,000 833,333 49,479 882,812
1/08/2023 19 14,166,667 833,333 46,875 880,208
1/09/2023 20 13,333,333 833,333 44,271 877,604
1/10/2023 21 12,500,000 833,333 41,667 875,000
1/11/2023 22 11,666,667 833,333 39,063 872,396
1/12/2023 23 10,833,333 833,333 36,458 869,792
1/01/2024 24 10,000,000 833,333 33,854 867,187
1/02/2024 25 9,166,667 833,333 31,250 864,583
1/03/2024 26 8,333,333 833,333 28,646 861,979
1/04/2024 27 7,500,000 833,333 26,042 859,375
1/05/2024 28 6,666,667 833,333 23,438 856,771
1/06/2024 29 5,833,333 833,333 20,833 854,167
1/07/2024 30 5,000,000 833,333 18,229 851,562
1/08/2024 31 4,166,667 833,333 15,625 848,958
1/09/2024 32 3,333,333 833,333 13,021 846,354
1/10/2024 33 2,500,000 833,333 10,417 843,750
1/11/2024 34 1,666,667 833,333 7,813 841,146
1/12/2024 35 833,333 833,333 5,208 838,542
1/01/2025 36 0 833,333 2,604 835,937
Tổng 30,000,000 1,734,375 31,734,375