(Review) Vay tiêu dùng thế chấp Sacombank

Các gói vay tiêu dùng thế chấp tài sản

Vay du học

  • Mức tài trợ cao nhất: 100% học phí và chi phí sinh hoạt.
  • Phương thức vay và trả nợ linh hoạt
  • Số tiền vay: đến 100% học phí và chi phí du học
  • Thời hạn vay: đến 10 năm.
  • Tài sản bảo đảm: bất động sản (sổ đỏ, sổ hồng), phương tiện vận chuyển, Thẻ tiết kiệm/Số dư tiền gửi/Giấy tờ có giá.

Điều kiện hồ sơ

  • CMND/Hộ chiếu/CCCD, Hộ khẩu/Tạm trú.
  • Chứng từ chứng minh thu nhập, mục đích sử dụng vốn.
  • Bản chính tài sản bảo đảm
  • Bản sao Hộ chiếu, Visa của du học sinh, chứng từ liên quan đến khóa học và giấy tờ chứng minh quan hệ nhân thân (trong trường hợp người vay không phải là du học sinh)

Vay cầm cố chứng từ có giá

  • Số tiền vay: đến 100% giá trị chứng từ cầm cố.
  • Giải ngân nhanh chóng, trong vòng 30 phút.
  • Giải ngân đến 100% đối với cho vay cùng loại tiền cầm cố do Sacombank phát hành;
  • Giải ngân đến 95% đối với cho vay khác loại tiền cầm cố do Sacombank phát hành hoặc giấy    tờ có giá do đơn vị khác phát hành.
  • Thời hạn vay: phù hợp với thời hạn của chứng từ cầm cố.
Điều kiện hồ sơ
  • CMND/Hộ chiếu/CCCD, Hộ khẩu/Tạm trú.
  • Chứng từ mục đích sử dụng vốn.
  • Bản chính tài sản bảo đảm

Vay mua nhà

  • Thế chấp bằng chính tài sản hình thành từ vốn vay
  • Thời gian vay dài giúp giảm áp lực trả góp
  • Tư vấn giải pháp tài chính hiệu quả
  • Đảm bảo quyền lợi của các bên với Dịch vụ trung gian thanh toán
  • Số tiền vay: đến 100% giá trị mua/ nhận chuyển nhượng bất động sản
  • Thời hạn vay: đến 25 năm

Vay mua xe ôtô

  • Giải ngân nhanh chóng khi có Giấy hẹn đăng ký xe
  • Hồ sơ đơn giản
  • Lãi suất cạnh tranh
  • Mức vay đến 100% giá trị xe (bao gồm VAT và phí trước bạ)
  • Thời gian vay: tối đa 10 năm
  • Tài sản bảo đảm: phương tiện vận chuyển, bất động sản.

Điều kiện vay tiêu dùng thế chấp Sacombank

  • Đối tượng vay vốn thế chấp Sacombank phải là cá nhân, tổ chức người Việt Nam.
  • Giới hạn độ tuổi từ trên 18 tuổi đến dưới 60 tuổi.
  • Khách hàng có hồ sơ chứng minh thu nhập đủ khả năng trả nợ ngân hàng.
  • Vay thế chấp nhà đất thuộc sở hữu hoặc tài sản bảo lãnh bởi người thân.

Thủ tục hồ sơ vay tiêu dùng

Dịch vụ tài chính Vay tiêu dùng cá nhân Sacombank khá đơn giản về hồ sơ thủ tục, bạn chỉ cần đảm bảo những giấy tờ sau là có thể nhanh chóng được tiếp cận nguồn vốn vay hấp dẫn từ ngân hàng:

  • Đơn đề nghị vay vốn theo mẫu cấp sẵn của ngân hàng, bạn cần điền đầy đủ thông tin theo mẫu
  • Giấy tờ liên quan đến cá nhân người vay bao gồm: chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hay giấy tạm trú
  • Giấy tờ chứng minh năng lực tài chính người vay: hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, bảng lương, hoặc các thu nhập khác từ hoạt động sản xuất và kinh doanh
  • Hồ sơ, chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn đúng đắn, phù hợp với quy định của nhà nước.
  • Giầy tờ liên quan đến tài sản đảm bảo: giấy chứng nhận quyền sở hữu đất đai (sổ đỏ, sổ hồng), hợp đồng mua bán nhà đất. Bạn có thể sử dụng tài sản chính chủ hoặc tài sản của bên thứ 3 để đảm bảo cho khoản vay tại ngân hàng.

Cách tính lãi suất vay ngân hàng Sacombank

Công thức tính lãi vay:

 Lãi vay tháng hiện tại = Tổng dư nợ gốc hiện tại* Lãi suất vay/365 ngày*Số ngày nợ trong tháng

Trong đó:

  • Tổng dư nợ gốc hiện tại = Tổng nợ gốc ban đầu – Tổng nợ gốc đã trả góp
  • Tổng nợ gốc đã trả góp = (Tổng nợ gốc ban đầu/Tổng số tháng trả góp cả hợp đồng vay)*số tháng đã trả góp.
  • Lãi suất vay: mức lãi suất được áp dụng cả năm hiện tại
  • Tổng số tháng trả góp cả hợp đồng vay: tổng thời hạn vay hợp đồng
  • Số ngày nợ trong tháng: Số ngày còn nợ của tháng hiện tại

VD: Vay tiều dùng thế chấp sổ đỏ 1.000.000.000 VNĐ trả góp trong 10 năm (120 tháng) với lãi suất ví dụ 12%/năm (1%/tháng) thì tiền lãi vay hàng tháng được tính như sau:

  • Lãi vay tháng đầu tiên = 1.000.000.000*12%/12 tháng = 10.000.000 VNĐ
  • Lãi vay cả tháng thứ 2 (cả tháng này có 29 ngày) = 1.000.000.000 – (1.000.000.000/120 tháng*2 tháng ) * 12% / 365 ngày * 29 ngày = 9.375.348 VNĐ.

Bảng tính tiền lãi vay tiêu dùng thế chấp

Bảng tính minh họa lịch đóng tiền lãi vay hàng tháng: Khoản vay 1 tỷ trả góp trong 10 năm (120 tháng) với lãi suất ví dụ 1%/tháng.

KỲ TRẢ TIỀN GỐC TIỀN LÃI TỔNG GỐC LÃI
1 8,333,000 10,000,000 18,333,000
2 8,333,000 9,916,670 18,249,670
3 8,333,000 9,833,340 18,166,340
4 8,333,000 9,750,010 18,083,010
5 8,333,000 9,666,680 17,999,680
6 8,333,000 9,583,350 17,916,350
7 8,333,000 9,500,020 17,833,020
8 8,333,000 9,416,690 17,749,690
9 8,333,000 9,333,360 17,666,360
10 8,333,000 9,250,030 17,583,030
11 8,333,000 9,166,700 17,499,700
12 8,333,000 9,083,370 17,416,370
13 8,333,000 9,000,040 17,333,040
14 8,333,000 8,916,710 17,249,710
15 8,333,000 8,833,380 17,166,380
16 8,333,000 8,750,050 17,083,050
17 8,333,000 8,666,720 16,999,720
18 8,333,000 8,583,390 16,916,390
19 8,333,000 8,500,060 16,833,060
20 8,333,000 8,416,730 16,749,730
21 8,333,000 8,333,400 16,666,400
22 8,333,000 8,250,070 16,583,070
23 8,333,000 8,166,740 16,499,740
24 8,333,000 8,083,410 16,416,410
25 8,333,000 8,000,080 16,333,080
26 8,333,000 7,916,750 16,249,750
27 8,333,000 7,833,420 16,166,420
28 8,333,000 7,750,090 16,083,090
29 8,333,000 7,666,760 15,999,760
30 8,333,000 7,583,430 15,916,430
31 8,333,000 7,500,100 15,833,100
32 8,333,000 7,416,770 15,749,770
33 8,333,000 7,333,440 15,666,440
34 8,333,000 7,250,110 15,583,110
35 8,333,000 7,166,780 15,499,780
36 8,333,000 7,083,450 15,416,450
37 8,333,000 7,000,120 15,333,120
38 8,333,000 6,916,790 15,249,790
39 8,333,000 6,833,460 15,166,460
40 8,333,000 6,750,130 15,083,130
41 8,333,000 6,666,800 14,999,800
42 8,333,000 6,583,470 14,916,470
43 8,333,000 6,500,140 14,833,140
44 8,333,000 6,416,810 14,749,810
45 8,333,000 6,333,480 14,666,480
46 8,333,000 6,250,150 14,583,150
47 8,333,000 6,166,820 14,499,820
48 8,333,000 6,083,490 14,416,490
49 8,333,000 6,000,160 14,333,160
50 8,333,000 5,916,830 14,249,830
51 8,333,000 5,833,500 14,166,500
52 8,333,000 5,750,170 14,083,170
53 8,333,000 5,666,840 13,999,840
54 8,333,000 5,583,510 13,916,510
55 8,333,000 5,500,180 13,833,180
56 8,333,000 5,416,850 13,749,850
57 8,333,000 5,333,520 13,666,520
58 8,333,000 5,250,190 13,583,190
59 8,333,000 5,166,860 13,499,860
60 8,333,000 5,083,530 13,416,530
61 8,333,000 5,000,200 13,333,200
62 8,333,000 4,916,870 13,249,870
63 8,333,000 4,833,540 13,166,540
64 8,333,000 4,750,210 13,083,210
65 8,333,000 4,666,880 12,999,880
66 8,333,000 4,583,550 12,916,550
67 8,333,000 4,500,220 12,833,220
68 8,333,000 4,416,890 12,749,890
69 8,333,000 4,333,560 12,666,560
70 8,333,000 4,250,230 12,583,230
71 8,333,000 4,166,900 12,499,900
72 8,333,000 4,083,570 12,416,570
73 8,333,000 4,000,240 12,333,240
74 8,333,000 3,916,910 12,249,910
75 8,333,000 3,833,580 12,166,580
76 8,333,000 3,750,250 12,083,250
77 8,333,000 3,666,920 11,999,920
78 8,333,000 3,583,590 11,916,590
79 8,333,000 3,500,260 11,833,260
80 8,333,000 3,416,930 11,749,930
81 8,333,000 3,333,600 11,666,600
82 8,333,000 3,250,270 11,583,270
83 8,333,000 3,166,940 11,499,940
84 8,333,000 3,083,610 11,416,610
85 8,333,000 3,000,280 11,333,280
86 8,333,000 2,916,950 11,249,950
87 8,333,000 2,833,620 11,166,620
88 8,333,000 2,750,290 11,083,290
89 8,333,000 2,666,960 10,999,960
90 8,333,000 2,583,630 10,916,630
91 8,333,000 2,500,300 10,833,300
92 8,333,000 2,416,970 10,749,970
93 8,333,000 2,333,640 10,666,640
94 8,333,000 2,250,310 10,583,310
95 8,333,000 2,166,980 10,499,980
96 8,333,000 2,083,650 10,416,650
97 8,333,000 2,000,320 10,333,320
98 8,333,000 1,916,990 10,249,990
99 8,333,000 1,833,660 10,166,660
100 8,333,000 1,750,330 10,083,330
101 8,333,000 1,667,000 10,000,000
102 8,333,000 1,583,670 9,916,670
103 8,333,000 1,500,340 9,833,340
104 8,333,000 1,417,010 9,750,010
105 8,333,000 1,333,680 9,666,680
106 8,333,000 1,250,350 9,583,350
107 8,333,000 1,167,020 9,500,020
108 8,333,000 1,083,690 9,416,690
109 8,333,000 1,000,360 9,333,360
110 8,333,000 917,030 9,250,030
111 8,333,000 833,700 9,166,700
112 8,333,000 750,370 9,083,370
113 8,333,000 667,040 9,000,040
114 8,333,000 583,710 8,916,710
115 8,333,000 500,380 8,833,380
116 8,333,000 417,050 8,750,050
117 8,333,000 333,720 8,666,720
118 8,333,000 250,390 8,583,390
119 8,333,000 167,060 8,500,060
120 8,373,000 83,730 8,456,730

Một số thắc mắc thường gặp

Tôi được vay vốn tối đa bao nhiêu năm?

Tùy vào mục đích vay của bạn, như vay mua đất, nhà tối đa là 20 năm, vay xây nhà 15 năm, vay sửa chữa, mua sắm vật dụng, mua ô tô tối đa 5 năm.

Thế chấp sổ đỏ vay được bao nhiêu tiền?

Số tiền vay còn phụ thuộc nhiều vào yếu tố: nguồn thu nhập của bạn, đất của bạn là đất thổ cư hay đất nông nghiệp, thông thường vay từ 60% đến 80% giá trị miếng đất.

Tôi có thể vay thế chấp đất nông nghiệp được không? 

Được, ngân hàng vẫn nhận tài sản thế chấp là đất nông nghiệp, chỉ trừ đất rừng, đất không có lối vào là ngân hàng không nhận cho vay thế chấp.

Tôi có thế chấp nhà chưa có sổ đỏ được không?

Nếu đất của bạn chưa có ra sổ đỏ thì không thể vay thế chấp tài sản sổ đỏ, sổ hồng nhà đất được, ngân hàng sẽ giữ bản chính sổ đỏ của bạn trong suốt thời gian vay.

Kinh nghiệm vay vốn tiêu dùng Sacombank

Là nhà tiêu dùng thông thái, nhằm đảm bảo tối đa lợi ích khi Vay tiêu dùng cá nhân Sacombank nói riêng và vay vốn ngân hàng nói chung, bạn cần lưu ý những kinh nghiệm cần thiết sau đây:

– Hãy đảm bảo rằng bạn đã đọc kỹ hợp đồng vay vốn, chú ý nhiều đến thời điểm thay đổi lãi suất. Nếu có bất cứ thắc mắc nào chưa rõ cần hỏi nhân viên ngân hàng để tránh sai sót không đáng có.

– Lựa chọn gói vay phù hợp với năng lực tài chính của bạn thân: điều này hết sức cần thiết vì nó có liên quan đến khả năng thanh toán nợ của khách hàng cho ngân hàng sau này.

Nếu thu nhập của người vay, người đồng trả nợ thấp thì cần chọn số vốn vay vừa phải. Tránh hiện tượng thu nhập ròng luôn thiếu hụt so với nhu cầu thanh toán tiền lãi và tiền gốc thực tế cho ngân hàng khiến bạn lúc nào cũng ở tình trạng căng thẳng, bất an

– Chú ý đến thời gian nộp lãi và trả gốc hàng tháng: thanh toán lãi và gốc đúng hạn sẽ tạo điều kiện dễ dàng cho quá trình tiếp cận vốn sau này của khách hàng. Ngược lại, bạn sẽ phải nộp phạt nếu không trả nợ gốc và lãi đúng quy định

Trong một số trường hợp nghiêm trọng, không thanh toán được nợ cho ngân hàng theo cam kết có thể sẽ bị tịch biên tài sản hoặc truy cứu trách nhiệm dân sự trước pháp luật.

– Chú ý nhiều đến lãi suất và chương trình khuyến mãi: chọn gói vay nào có lãi suất thấp nhất đồng thời cần tận dụng tốt các chương trình khuyến mãi, tri ân của ngân hàng.

Tuy nhiên, bạn cũng nên thận trọng, không nên quá tham vào lãi suất thấp thời kỳ ưu đãi mà quên đi lãi suất áp dụng sau là bao nhiêu.

– Lưu ý đến phạt trả nợ trước hạn của ngân hàng Sacombank từ 2% đến 5%. Đây là mức phí phạt tương đương với các ngân hàng khác trên thị trường.

– Điều quan trọng nữa bạn nên lưu ý khi vay vốn tiêu dùng là đảm bảo đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu, tránh phải bổ sung làm mất thời gian và lạm chậm tiến độ giải ngân vốn từ ngân hàng

 Đồng thời thông tin trong hồ sơ phải đảm bảo chính xác, trung thực. Nếu ngân hàng phát hiện ra bất cứ sai phạm cố ý nào thì nhu cầu vay vốn của bạn sẽ bị dừng ngay.

– Nhớ sử dụng vốn vay đúng mục đích đã được cam kết trong hợp đồng vay vốn

– Với đối tượng khách hàng đang vướng đến nợ xấu tại các ngân hàng hay đang trong thời gian thi hành án không nên làm hồ sơ vay vốn tại Sacombank vì chắc chắn ngân hàng sẽ không đáp ứng yêu cầu này

– Lưu ý quan trọng nữa bạn nên biết: đối với khoản vay tiêu dùng có thế chấp thì tài sản thuộc diện quy hoặc sẽ không được chấp nhận. Tài sản nằm trong hẻm, lối đi hẹp, nhỏ hơn 3m hay gần lăng mộ, chùa chiền thì ngân hàng sẽ hạn chế cho vay.

error: Content is protected !!