Vay tín chấp Lotte Finance

Các hình thức vay tín chấp Lotte Finance

Vay tiền theo thu nhập từ lương

Ưu điểm
  • Số tiền cho vay lên tới 70 triệu VND
  • Lãi suất chỉ từ 1,3% – 3,2%/tháng (giảm dần 2.3% – 5,6%/tháng)
  • Thời hạn vay linh hoạt từ 6 đến 24 tháng
  • Thủ tục đơn giản, tư vấn tận nơi.
  • Không thu phí xử lý hồ sơ.
Điều kiện vay
  • KH có độ tuổi: 23-60 tuổi (tại thời điểm tất toán khoản vay không quá 60 tuổi)
  • KH có thu nhập từ lương tiền mặt hoặc chuyển khoản từ 4 triệu/tháng trở lên
  • KH có HĐLĐ chính thức, thời gian làm việc chính thức tại các cơ quan nhà nước tối thiểu 3 tháng.
  • Nhận lương qua tài khoản ngân hàng
Hồ sơ vay
  • CMND/CCCD
  • Hộ Khẩu
  • Chứng từ tạm trú (nếu cư trú ngoài địa chỉ trên Hộ khẩu): Xác nhận tạm trú hoặc các loại hóa đơn (điện, nước, net, truyền hình cáp…)
  • Tin nhắn tra cứu thông tin chủ thuê bao
  • HĐLĐ/Quyết định bổ nhiệm/ Bảo hiểm y tế…
  • Sao kê tài khoản ngân hàng 3 tháng gần nhất

Vay theo Thẻ bảo hiểm y tế

Ưu điểm
  • Số tiền cho vay lên tới 20 triệu VND
  • Lãi suất chỉ 2.32% – 3,2%/tháng (giảm dần 4,33% – 5,6% /tháng)
  • Thời hạn vay linh hoạt từ 6 đến 18 tháng
  • Thủ tục đơn giản, tư vấn tận nơi.
  • Không thu phí xử lý hồ sơ.
Điều kiện vay BHYT
  • KH có độ tuổi: 22-55 tuổi (tại thời điểm tất toán khoản vay không quá 55 tuổi).
  • KH có thu nhập từ 3 triệu/tháng.
  • KH có thẻ BHYT các mã QN, CY, CH, HC, DN, HX, NN, TK. Các thẻ BHYT cấp từ ngày 01/04/2021 không bắt buộc phải có các mã trên.

Hồ sơ vay

  • CMND/CCCD
  • Hộ Khẩu
  • Tin nhắn tra cứu thông tin chủ thuê bao
  • Thẻ bảo hiểm y tế/ Ảnh chụp màn hình tra cứu thẻ BHYT trên website/ứng dụng.

Vay tiền theo hóa đơn tiện ích

Ưu điểm
  • Số tiền cho vay lên tới 20 triệu VND
  • Lãi suất chỉ 2.69% – 3,2%/tháng (giảm dần 4,58% – 5,6% /tháng)
  • Thời hạn vay linh hoạt từ 6 đến 12 tháng
  • Thủ tục đơn giản, tư vấn tận nơi.
  • Không thu phí xử lý hồ sơ.
Điều kiện vay
  • KH có độ tuổi: 22-55 tuổi (tại thời điểm tất toán khoản vay không quá 55 tuổi).
  • KH có một trong các hóa đơn sau đây, Giá trị trung bình của hóa đơn trong 3 tháng gần nhất:
    • Hóa đơn điện EVN từ 200.000 VND
    • Hóa đơn nước từ 75.000 VND
    • Hóa đơn truyền hình từ 100.000 VND
    • Hóa đơn internet từ 100.000 VND
  • KH hoặc Vợ/Chồng KH đứng tên trên hóa đơn và đang sinh sống tại địa chỉ trên hóa đơn.
  • Địa chỉ trên hóa đơn và trùng với địa chỉ trên sổ hộ khẩu của KH
Hồ sơ vay
  • CMND/CCCD
  • Hộ Khẩu
  • Tin nhắn tra cứu thông tin chủ thuê bao
  • Hóa đơn tiện ích 3 tháng gần nhất

Vay tiền theo hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

Ưu điểm
  • Số tiền cho vay lên tới 70 triệu VND
  • Lãi suất tháng chỉ từ 1.76% – 3,2%/tháng (giảm dần 3.08% – 5,6% tháng)
  • Thời gian vay linh hoạt từ 6 đến 24 tháng
  • Thủ tục đơn giản, tư vấn tận nơi.
  • Không thu phí xử lý hồ sơ.
Điều kiện vay
  • KH có độ tuổi: 20-60 tuổi
  • KH hoặc vợ/chồng KH là Bên mua bảo hiểm
  • Phí bảo hiểm tối thiểu 5 triệu đồng/năm
  • Hợp đồng BHNT đã mở được từ 1 năm trở lên và còn hiệu lực
Hồ sơ vay
  • CMND/CCCD
  • Hộ Khẩu
  • Chứng từ tạm trú (nếu cư trú ngoài địa chỉ trên Hộ khẩu): Xác nhận tạm trú hoặc các loại hóa đơn (điện, nước, net, truyền hình cáp…)
  • Tin nhắn tra cứu thông tin chủ thuê bao
  • Chứng từ thanh toán phí bảo hiểm

Vay theo hợp đồng tín dụng cũ

Ưu điểm

  • Số tiền cho vay cao lên tới 50 triệu VND.
  • Lãi suất 2.17% – 3,2%/tháng (giảm dần 3.75% – 5,6% tháng).
  • Thời gian vay vốn linh hoạt, từ 6 đến 24 tháng.
  • Thủ tục đơn giản, tư vấn tận nơi.
  • Không thu phí xử lý hồ sơ.

Điều kiện vay

  • KH có độ tuổi: 23-60 tuổi.
  • KH đã từng/ đang có khoản vay tại tổ chức tín dụng.

Hồ sơ vay

  • CMND/CCCD
  • Hộ Khẩu
  • Chứng từ tạm trú (nếu cư trú ngoài địa chỉ trên Hộ khẩu): Xác nhận tạm trú hoặc các loại hóa đơn (điện, nước, net, truyền hình cáp…).
  • Tin nhắn tra cứu thông tin chủ thuê bao.
  • Chứng từ chứng minh khoản vay cũ.

Vay tiền bằng Thẻ tín dụng/Đăng ký xe máy

Ưu điểm
  • Số tiền cho vay lên tới 50 triệu
  • Lãi suất tháng chỉ từ 3.08% (tương đương lãi suất trên dư nợ ban đầu: 1.76% – 5,6%/tháng)
  • Thời gian vay linh hoạt từ 6 đến 36 tháng
  • Không giữ Đăng ký xe máy, chỉ cần chụp ảnh Đăng ký xe máy.
  • Thủ tục đơn giản, tư vấn tận nơi.
  • Không thu phí xử lý hồ sơ.
Điều kiện vay
  • KH là chủ thẻ chính của Thẻ tín dụng của các Ngân hàng đã phát hành được 6 tháng hoặc KH hoặc vợ/chồng sở hữu xe máy có đăng ký chính chủ từ năm 2010 trở lại đây.
  • Độ tuổi: 18 – 60 tuổi.
Hồ sơ vay
  • CMND/CCCD
  • Hộ Khẩu
  • Chứng từ tạm trú (nếu cư trú ngoài địa chỉ trên Hộ khẩu): Xác nhận tạm trú hoặc các loại hóa đơn (điện, nước, net, truyền hình cáp…)
  • Tin nhắn tra cứu thông tin chủ thuê bao
  • Đăng ký xe máy/Sao kê thẻ tín dụng

Vay tiền cho nhân viên nhà nước

Ưu điểm
  • Số tiền cho vay lên tới 100 triệu
  • Lãi suất chỉ từ 1.12% – 3,2%/tháng (giảm dần 2.00% – 5,6%/tháng)
  • Thời gian vay linh hoạt từ 6 đến 36 tháng
  • Thủ tục đơn giản, tư vấn tận nơi.
  • Không thu phí xử lý hồ sơ.
Điều kiện vay
  • KH có độ tuổi: 20-60 tuổi
  • KH có HĐLĐ chính thức, thời gian làm việc chính thức tại các cơ quan nhà nước tối thiểu 3 tháng.
  • KH nhận lương qua tài khoản ngân hàng.
  • KH có thu nhập tối thiểu 3 triệu đồng/tháng.
  • Nhận lương qua tài khoản ngân hàng.
Hồ sơ vay
  • CMND/CCCD
  • Hộ Khẩu
  • Tin nhắn tra cứu thông tin chủ thuê bao
  • HĐLĐ/Quyết định bổ nhiệm
  • Sao kê tài khoản ngân hàng 3 tháng gần nhất

Cho vay trả góp Khóa học tiếng anh

Ưu điểm

  • Áp dụng với cả các khoá học online.
  • Trả góp KHÔNG lãi suất.
  • Trả trước chỉ từ 20% giá trị khóa học.
  • Giá trị khoản vay lên tới 70 triệu đồng.
  • Miễn phí bảo hiểm tín dụng.
  • Thời gian trả góp tới 18 tháng.

Điều kiện vay

  • KH có nhu cầu vay trả góp học phí của khóa học tiếng anh.
  • Áp dụng với các khóa học của trung tâm Anh ngữ Jaxtina, Ocean Edu, ECORP, BKAPTECH, GIT, CEC.

Hồ sơ vay

  • CMND/CCCD.
  • Hộ Khẩu.
  • Tin nhắn tra cứu thông tin chủ thuê bao.

Gói vay dành cho khách hàng có cổ phiếu

Ưu điểm
  • Số tiền vay tối đa 100 triệu đồng
  • Lãi suất chỉ 1.16 %/tháng
  • Thời gian vay vốn: 6-36 tháng
  • Thủ tục đơn giản, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng
Điều kiện vay
  • Khách hàng có độ tuổi từ 18 – 60 tuổi
  • Có tài khoản cổ phiếu và giao dịch cổ phiếu tại NHSV
  • Khách hàng sở hữu các loại cổ phiếu niêm yết trên 2 sàn HNX, HOSE thuộc Danh sách giao dịch ký quỹ do NHSV ban hành
Hồ sơ vay
  • CMND/CCCD
  • Hộ Khẩu
  • Xác nhận sở hữu cổ phiếu

Vay tiền mặt Lotte Finance

Điều kiện vay tín chấp Lotte Finance

  • Khách hàng có độ tuổi từ 18 – 60 tuổi
  • Có hộ khẩu/KT3 cu trú tại nơi có chi nhánh Lotte Finance
  • Không có lịch sử nợ xấu trong 05 năm gần nhất tại các tổ chức khác trên toàn quốc
  • Chưa có bất kỳ khoản vay tiền mặt tín chấp nào tại Lotte Finance
  • Không nợ quá 02 khoản vay tín chấp ở các tổ chức trên toàn quốc
  • Mỗi khách hàng chỉ được xét duyệt 01 hồ sơ vay tại Lotte Finance trong 04 tháng gần nhất. Nếu hồ sơ vay bị từ chối thì sau 04 tháng mới được nộp xét duyệt lại ở tất cả chí nhánh trên toàn quốc.

Điều kiện vay tiền mặt Lotte Finance

Quy trình vay tiền mặt Lotte

Bước 1: Đăng ký tư vấn sản phẩm

Bạn có thể liên hệ Hotline: 1900-6866 hoặc để lại thông tin trên website để nhận cuộc gọi tư vấn miễn phí

Bước 2: Nhận Tư vấn sản phẩm

Nhân viên Lotte Finance sẽ liên lạc với bạn để tư vấn và hướng dẫn chuẩn bị các hồ sơ cần thiết

Bước 3: Đăng ký khoản vay

Bạn cần cung cấp Hồ sơ theo như hướng dẫn của Lotte Finance. Lưu ý: Bạn không phải thanh toán bất kỳ khoản phí nào cho việc đăng ký khoản vay

Bước 4: Chờ kết quả phê duyệt

Dựa trên thông tin mà bạn cung cấp, Lotte Finance sẽ đánh giá và thông báo đến bạn kết quả phê duyệt

Bước 5 Ký hợp đồng cho vay

Lotte Finance sẽ hướng dẫn bạn đến địa điểm gần nhất để ký Hợp đồng vay, đồng thời tư vấn đầy đủ các điều khoản hợp đồng, các loại phí, ngày thanh toán, số tiền thanh toán hàng tháng và các thông tin khác

Bước 6: Nhận tiền mặt

Sau khi ký hợp đồng vay, bạn có thể lựa chọn nhận tiền tại Bưu điện, qua tài khoản Ngân hàng của bạn hoặc tại các điểm giao dịch của các đối tác khác của Lotte Finance

lãi suất vay tiền Lotte Finance

Lịch dự toán trả nợ

Ví dụ: khoản vay tiền mặt Lotte Finance 20 triệu VNĐ trả góp trong 36 tháng (3 năm) với lãi suất minh họa giảm dần là 3,75%/tháng (lãi suất cố định 2.17%/tháng)

Tháng Tiền Gốc Tiền Lãi Tiền gốc còn lại
1 282,273 VND 739,727 VND 19,717,727 VND
2 268,404 VND 753,596 VND 19,449,323 VND
3 302,641 VND 719,359 VND 19,146,682 VND
4 290,229 VND 731,771 VND 18,856,453 VND
5 301,321 VND 720,679 VND 18,555,132 VND
6 381,466 VND 640,534 VND 18,173,666 VND
7 327,417 VND 694,583 VND 17,846,249 VND
8 361,933 VND 660,067 VND 17,484,316 VND
9 353,763 VND 668,237 VND 17,130,553 VND
10 388,404 VND 633,596 VND 16,742,149 VND
11 382,128 VND 639,872 VND 16,360,021 VND
12 396,733 VND 625,267 VND 15,963,288 VND
13 431,577 VND 590,423 VND 15,531,711 VND
14 428,390 VND 593,610 VND 15,103,321 VND
15 463,384 VND 558,616 VND 14,639,937 VND
16 462,473 VND 559,527 VND 14,177,464 VND
17 480,148 VND 541,852 VND 13,697,316 VND
18 549,161 VND 472,839 VND 13,148,155 VND
19 519,488 VND 502,512 VND 12,628,667 VND
20 554,912 VND 467,088 VND 12,073,755 VND
21 560,551 VND 461,449 VND 11,513,204 VND
22 596,169 VND 425,831 VND 10,917,035 VND
23 604,759 VND 417,241 VND 10,312,276 VND
24 627,873 VND 394,127 VND 9,684,403 VND
25 663,809 VND 358,191 VND 9,020,594 VND
26 677,240 VND 344,760 VND 8,343,354 VND
27 713,410 VND 308,590 VND 7,629,944 VND
28 730,389 VND 291,611 VND 6,899,555 VND
29 758,304 VND 263,696 VND 6,141,251 VND
30 802,429 VND 219,571 VND 5,338,822 VND
31 817,954 VND 204,046 VND 4,520,868 VND
32 854,789 VND 167,211 VND 3,666,079 VND
33 881,885 VND 140,115 VND 2,784,194 VND
34 919,022 VND 102,978 VND 1,865,172 VND
35 950,714 VND 71,286 VND 914,458 VND
36 914,458 VND 34,950 VND 0 VND
error: Content is protected !!