Lãi suất vay tín chấp LienVietPostBank

Ưu điểm vay tín chấp LienVietPostBank

  • Cho vay tiêu dùng cá nhân: mua sắm. chi tiêu sinh hoạt gia đình, học tập, khám chữa bệnh..
  • Không cần thế chấp tài sản đảm bảo
  • Không yêu cầu công ty bảo lãnh vay tiền
  • Không tốn chi phí làm hồ sơ vay
  • Hạn mức vay tối đa lên đến 1 tỷ đồng (gấp 10 lần thu nhập lương hàng tháng)
  • Thời giản vay vốn từ 12-60 tháng
  • Lãi suất vay tín chấp LienVietPostBank theo dư nợ giảm dần 1,25% – 2,3% tháng (15%-28% năm
vay tín chấp lienvietpostbank

Điều kiện vay tín chấp Lienvietpostbank

Các gói cho vay tín chấp LienVietPostBank

Cho vay tiêu dùng tín chấp cá nhân

  • Khách hàng là Cán bộ, nhân viên chính thức của các Tổ chức, Doanh nghiệp và của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt.
  • Thời hạn cho vay:
    • Tối đa 60 tháng đối với Khách hàng là CBNV LienVietPostBank.
    • Tối đa 48 tháng đối với Khách hàng là CBNV làm việc trong các Tổ chức, doanh nghiệp.
  • Loại tiền cho vay: VND
  • Mức cho vay: Tối đa 1 tỷ đồng (gấp 10 lần mức lương hàng tháng)
  • Nhận Lương chuyển khoản 100% qua ngân hàng LienVietPostBank tổi thiểu 8 triệu/tháng trở lên

Thủ tục hồ sơ:

  • Giấy đề nghị vay vốn
  • Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu hoặc Giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của Khách hàng và người cùng vay vốn (nếu có)
  • Sổ hộ khẩu
  • Sao kê lương chuyển khoản qua LienVietPostBank 06 tháng gần nhất
  • Hợp đồng bảo hiểm (nếu có)
  • Hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn.

Cho vay tín chấp cán bộ công chức, viên chức, lực, lượng vũ trang

  • Khách hàng là các Cán bộ, Công chức, Viên chức, Lực lượng vũ trang
  • Loại tiền vay: VND
  • Mức cho vay: Tối đa lên đến 1 tỷ đồng (gấp 10 lần mức lương hàng tháng)
  • Thời hạn cho vay: Lên tới 60 tháng
  • Nhận Lương chuyển khoản 100% qua ngân hàng LienVietPostBank tổi thiểu 6 triệu/tháng trở lên
  • Đối với cán bộ và công chức: Có Hợp đồng lao động/Quyết định công tác/Quyết định bổ nhiệm (hoặc các giấy tờ tương đương) chính thức ở Đơn vị công tác tại thời điểm vay vốn
  • Đối với viên chức: Có thời gian công tác chính thức từ 6 tháng trở lên tại Đơn vị công tác/ngành công tác tính đến thời điểm vay vốn (không tính thời gian thử việc, học việc)
  • Lực lượng vũ trang: Đã biên chế chính thức tại các đơn vị thuộc vũ trang nhân dân (không bao gồm các đối tượng làm viêc theo Hợp đồng lao động tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP)

Thủ tục hồ sơ:

  • Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ
  • CMND/ CM Quân đội/ Chứng minh CAND hoặc giấy tờ tương đương
  • Sổ hộ khẩu hoặc giấy tạm trú
  • Sao kê lương chuyển khoản qua LienVietPostBank 06 tháng gần nhất
  • Hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn vay

Cho vay tiêu dùng tín dụng thân nhân

  • Thân nhân cán bộ nhân viên Ngân hàng Bưu điện Liên Việt (bố/mẹ ruột, vợ/chồng, con ruột, anh chị em ruột của CBNV)
  • Thời hạn cho vay: Tối đa 60 tháng
  • Loại tiền cho vay: VND.
  • Mức cho vay: Tối đa 1 tỷ đồng (gấp 10 lần mức lương hàng tháng)

Đối với Khách hàng:

  • Khách hàng có năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự theo quy định của Pháp luật
  • Khách hàng phải là thân nhân của CBNV và tại thời điểm vay vốn Khách hàng là thân nhân duy nhất của CBNV vay vốn tại Ngân hàng
  • Có khả năng tài chính bảo đảm trả nợ gốc, lãi vay và sử dụng thu nhập lương của CBNV để trả nợ.

Đối với CBNV:

  • Đang làm việc theo HĐLĐ có thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc không xác định thời hạn.
  • Các điều kiện khác đối với Khách hàng và CBNV theo quy định của Ngân hàng
  • Giấy đề nghị vay vốn;
  • Giấy cam kết của cán bộ nhân viên Ngân hàng;
  • Chứng minh nhân dân/ Hộ chiếu hoặc Giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của Khách hàng và cán bộ nhân viên Ngân hàng (Bản sao);
  • Giấy tờ chứng minh quan hệ thân nhân với cán bộ nhân viên Ngân hàng;
  • Hồ sơ chứng minh mục đích sử dụng vốn.

Cho vay tín chấp Cán bộ, nhân viên tập đoàn điện lực EVN

  • Loại tiền cho vay: đồng Việt Nam (VND)
    Thời gian vay tới 60 tháng
  • Được vay số tiền lên đến 1 tỷ đồng
  • Được cấp vốn ngay sau 01 ngày kể từ khi khách hàng nộp đủ hồ sơ
  • Hồ sơ tài chính đơn giản: Chỉ cần Giấy xác nhận của cấp thẩm quyền đơn vị công tác
  • Công dân Việt Nam, có năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của Pháp luật
  • Có Hợp đồng lao động chính thức từ 24 tháng trở lên
  • Các điều kiện khác theo quy định của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt

Thủ tục hồ sơ:

  • Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án trả nợ
  • Giấy xác nhận của Đơn vị công tác theo Mẫu của LienVietPostBank
  • CMND/CCCD
  • Sổ hộ khẩu
  • Sao kê lương chuyển khoản qua LienVietPostBank 06 tháng gần nhất

Điều kiện tiền mặt Bưu điện Liên Việt

  • Công dân Việt Nam tuổi từ 24 – 60 tuổi, có năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của Pháp luật.
  • Không thuộc các đối tượng không được cho vay và hạn chế cho vay theo quy định của Pháp luật và của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt.
  • Không phát sinh dư nợ từ nhóm 2 trở lên tại Ngân hàng và phát sinh nợ nhóm 3 tại các tổ chức tín dụng khác
  • Nhận lương chuyển khoản 100% qua ngân hàng LienVietPostBank tối thiểu 8 triệu/tháng trở lên
lãi suất vay tín chấp lienvietpostbank

Ngân hàng Liên Việt cho vay tín chấp lãi suất thấp

Lãi suất vay tín chấp LienVietPostBank

Sản phẩm Lãi suất (năm) Vay tối đa Thời hạn vay Hình thức vay
Vay tiêu dùng tín chấp cá nhân 15%-28% 1 tỷ 4 năm Vay theo lương
Cho vay tín chấp tiêu dùng cán bộ công chức viên chức 7.2%-18% 1 tỷ 5 năm Vay theo lương
Cho vay tiêu dùng không TSĐB Cán bộ nhân viên EVN 7.2%-15% 1 tỷ 5 năm Vay theo lương

Quy trình vay tiền Bưu điện Liên Việt

  • Bước 1: Khách hàng liên hệ với Chi nhánh/PGD LienVietPostBank để được hỗ trợ tư vấn và hướng dẫn thủ tục hồ sơ đăng vay vốn.
  • Bước 2: Khách hàng nộp đầy đủ các giấy tờ theo hướng dẫn để ngân hàng tiến hành xét duyệt hồ sơ vay
  • Bước 3: LienVietPostBank thực hiện thẩm định khoản cấp tín dụng và thông báo kết quả khách hàng trong thời gian 5-10 ngày làm việc.
  • Bước 4: Khách hàng thực hiện ký kết hợp đồng, hoàn thiện các thủ tục mở tài khoản thanh toán ở LienVietPostBank để nhận khoản tiền vay giải ngân.
vay tín chấp ngân hàng lienvietpostbank

Có nên vay tín chấp ngân hàng Liên Việt

Lịch trả nợ dự kiến

Bang tính minh họa lịch trả nợ dự kiến vay tiền mặt tín chấp LienVietPostBank: Khoản vay 70 triệu VNĐ trả góp trong 48 tháng (4 năm) với lãi suất theo dư nợ giảm dần 2,3% tháng (28% năm)

Kỳ trải Tiền gốc còn lại Tiền gốc phải trả Tiền lãi phải trả Tổng gốc và lãi
0 70,000,000 0 0 0
1 68,541,667 1,458,333 1,633,333 3,091,667
2 67,083,333 1,458,333 1,599,306 3,057,639
3 65,625,000 1,458,333 1,565,278 3,023,611
4 64,166,667 1,458,333 1,531,250 2,989,583
5 62,708,333 1,458,333 1,497,222 2,955,556
6 61,250,000 1,458,333 1,463,194 2,921,528
7 59,791,667 1,458,333 1,429,167 2,887,500
8 58,333,333 1,458,333 1,395,139 2,853,472
9 56,875,000 1,458,333 1,361,111 2,819,444
10 55,416,667 1,458,333 1,327,083 2,785,417
11 53,958,333 1,458,333 1,293,056 2,751,389
12 52,500,000 1,458,333 1,259,028 2,717,361
13 51,041,667 1,458,333 1,225,000 2,683,333
14 49,583,333 1,458,333 1,190,972 2,649,306
15 48,125,000 1,458,333 1,156,944 2,615,278
16 46,666,667 1,458,333 1,122,917 2,581,250
17 45,208,333 1,458,333 1,088,889 2,547,222
18 43,750,000 1,458,333 1,054,861 2,513,194
19 42,291,667 1,458,333 1,020,833 2,479,167
20 40,833,333 1,458,333 986,806 2,445,139
21 39,375,000 1,458,333 952,778 2,411,111
22 37,916,667 1,458,333 918,750 2,377,083
23 36,458,333 1,458,333 884,722 2,343,056
24 35,000,000 1,458,333 850,694 2,309,028
25 33,541,667 1,458,333 816,667 2,275,000
26 32,083,333 1,458,333 782,639 2,240,972
27 30,625,000 1,458,333 748,611 2,206,944
28 29,166,667 1,458,333 714,583 2,172,917
29 27,708,333 1,458,333 680,556 2,138,889
30 26,250,000 1,458,333 646,528 2,104,861
31 24,791,667 1,458,333 612,500 2,070,833
32 23,333,333 1,458,333 578,472 2,036,806
33 21,875,000 1,458,333 544,444 2,002,778
34 20,416,667 1,458,333 510,417 1,968,750
35 18,958,333 1,458,333 476,389 1,934,722
36 17,500,000 1,458,333 442,361 1,900,694
37 16,041,667 1,458,333 408,333 1,866,667
38 14,583,333 1,458,333 374,306 1,832,639
39 13,125,000 1,458,333 340,278 1,798,611
40 11,666,667 1,458,333 306,250 1,764,583
41 10,208,333 1,458,333 272,222 1,730,556
42 8,750,000 1,458,333 238,194 1,696,528
43 7,291,667 1,458,333 204,167 1,662,500
44 5,833,333 1,458,333 170,139 1,628,472
45 4,375,000 1,458,333 136,111 1,594,444
46 2,916,667 1,458,333 102,083 1,560,417
47 1,458,333 1,458,333 68,056 1,526,389
48 0 1,458,333 34,028 1,492,361
Tổng 70,000,000 40,016,667 110,016,667