(Review) Vay tín chấp ngân hàng Seabank

Ưu điểm vay tín chấp Seabank

  • Không cần thế chấp tài sản bảo đảm
  • Không yêu cầu công ty bão lãnh khoản vay
  • Không thu phí dịch vụ làm hồ sơ
  • Hạn mức vay lên tới 500 triệu đồng
  • Thời hạn vay linh hoạt lên tới 60 tháng
  • Lãi suất vay tín chấp theo dự nợ giảm dần 1,75% – 2,3% tháng (21% – 28% năm)
  • Thủ tục đơn giản, giải ngân hồ sơ trong vòng 5 -10 ngày
  • Dịch vụ chăm sóc, tư vấn, hỗ trợ khách hàng Seabank chuyên nghiệp 24/7

Điều kiện cho vay tiền mặt Seabank

  • Công dân Việt Nam có tuổi từ 22 đến không quá 65 đối với nữ và không quá 70 đối với nam khi đáo hạn khoản vay
  • Khách hàng có Hộ khẩu/KT3 tại khu vực tỉnh thành Chi nhánh Seabank hoạt động
  • Không có lịch sử nợ xấu ở bất kỳ tổ chức nào trong 05 năm gần đây
  • Chưa có bất kỳ khoản vay tín chấp nào tại Seabank trước đó
  • Thu nhập từ lương chuyển khoản 100% qua Seabank
vay tín chấp seabank

Điều kiện cho vay tín chấp Seabank

Các gói vay tiêu dùng tín chấp Seabank

Vay tín chấp tiêu dùng trả góp

  • Hạn mức cho vay: tối đa 500 triệu đồng (Tổng tiền lương tối đa 25 tháng)
  • Thời hạn cho vay: Tối đa đến 60 tháng
  • Tài sản thế chấp: Không tài sản thế chấp
  • Phương thức trả nợ: Tiền gốc và lãi trả hàng tháng
  • Khách hàng nhận lương chuyển khoản 100% qua Saebank tối thiểu 9 triệu đồng/tháng
  • Kinh nghiệm làm việc ít nhất 03 tháng tại công ty hiện tại và đã ký hợp đồng lao động chính thức có thời hạn 1 năm trở lên

Thủ tục hồ sơ:

  • Đơn xin vay tiền theo mẫu của SeABank
  • CMND/ Căn cước Công dân/ Hộ chiếu hợp lệ,
  • Sở Hộ khẩu/ Đăng ký Tạm trú
  • Hợp đồng lao động,
  • Sao kê tài khoản chuyển lương qua Seabank 06 tháng gần nhất

Cho vay giáo viên, công chức, viên chức

  • Khách hàng là giáo viên, công chức, viên chức nhà nước
  • Khách hàng nhận lương chuyển khoản 100% qua Saebank tối thiểu 7 triệu đồng/ tháng
  • Số tiền vay: Tối đa 300 triệu đồng
  • Thời hạn cho vay: Tối đa 60 tháng
  • Tài sản bảo đảm: Cho vay không có Tài sản bảo đảm
  • Phương thức trả nợ: gốc, lãi trả hàng tháng

Thủ tục hồ sơ:

  • Giấy đề nghị vay vốn theo mẫu
  • CMND/ Căn cước công dân/ Hộ chiếu
  • Hộ khẩu thường trú/ tạm trú dài hạn (KT3)
  • Hợp đồng lao động/ Quyết định tuyển dụng/ bổ nhiệm
  • Sao kê tài khoản chuyển lương qua Seabank 06 tháng gần nhất

Vay tiền thấu chi không cần tài sản đảm bảo

  • Hạn mức thấu chi được cấp: Đến 6 lần thu nhập và tối đa lên tới 300 triệu đồng
  • Thời hạn hạn mức: Tối đa 12 tháng
  • Tài sản bảo đảm: Cho vay không có Tài sản bảo đảm
  • Phương thức trả nợ: Lãi trả hàng tháng, gốc trả linh hoạt bất kỳ thời gian nào trong hạn mức
  • Tối thiểu 03 tháng làm việc liên tục tại đơn vị công tác hiện tại
  • Khách hàng có nguồn thu từ tiền lương, lương hưu trả qua SeABank tối thiểu 9 triệu/tháng trở lên

Thủ tục hồ sơ:

  • Giấy đề nghị vay vốn theo mẫu
  • CMND/ Căn cước công dân/ Hộ chiếu;
  • Hộ khẩu thường trú/ạm trú dài hạn (KT3)
  • Hợp đồng lao động
  • Sao kê tài khoản chuyển lương qua Seabank 06 tháng gần nhất

Gói vay tín chấp dành cho hội liên hiệp phụ nữ

  • Khách hàng là Hội viên Hội Liên hiệp Phụ nữ
  • Tham gia Hội Liên hiệp Phụ nữ tối thiểu 06 tháng
  • Số tiền vay: Tối đa 100 triệu đồng
  • Thời hạn cho vay: Tối đa 48 tháng
  • Tài sản bảo đảm: Cho vay không có Tài sản bảo đảm
  • Phương thức trả nợ: gốc, lãi trả hàng tháng

Thủ tục hồ sơ:

  • Giấy đề nghị vay vốn theo mẫu
  • CMND/ Căn cước công dân/Hộ chiếu;
  • Hộ khẩu thường trú/tạm trú dài hạn (KT3)
vay vốn tín chấp ngân hàng seabank

Lãi suất vay vốn tín chấp ngân hàng Seabank

Lãi suất vay tín chấp Seabank

SeABank đã triển khai nhiều chương trình hỗ trợ tín dụng dành cho khách hàng cá nhân khôi phục sản xuất, ổn định cuộc sống.

SeABank đang mức lãi suất ưu đãi hấp dẫn: Cố định 3 tháng đầu 0%/năm, cố định 6 tháng đầu 4,99%/năm. Hết thời gian ưu đãi thì áp dụng lãi thông thường giao động tử 21% – 28% năm

Quy trình vay tín chấp Seabank

Để đảm bảo tính minh bạch, rõ ràng trong quá trình vay vốn của khách hàng, hoạt động vay tín chấp Seabank luôn đảm bảo theo đúng quy trình dưới đây:

  • Bước 1: Khách hàng đăng ký thông tin vay tiền qua website
  • Bước 2: Nhân viên ngân hàng sẽ ư vấn lựa chọn gói vay phù hợp với từng đối tượng riêng. Hướng dẫn khách hàng các loại hồ sơ cần chuẩn bị
  • Bước 3: Khách hàng hoàn thiện hồ sơ, nộp cho ngân hàng trong thời gian càng sớm càng tốt.
  • Bước 4: Ngân hàng sẽ tiến hành xem xét hồ sơ, thẩm định khách hàng tại nơi làm việc hoặc tại địa phương. Sau đó, thông báo kết quả xét duyêt cho người vay
  • Bước 4: Ký hợp đồng tín dụng và khách hàng mở tài khoản thanh toán tại Seabank để nhận tiền giải ngân trong 24h tiếp theo
vay tín chấp ngân hàng seabank

Thủ tục vay tín chấp ngân hàng Seabank

Kinh nghiệm vay tín chấp ngân hàng Seabank

Nhằm đảm bảo tối đa lợi ích của bản thân, của gia đình khi tiếp cận với khoản vay tín chấp Seabank bạn cần lưu ý một số vấn đề sau:

Lựa chọn gói vay phù hợp

Bạn cần xem xét thận trọng nhu cầu vốn của mình bao nhiêu, khả năng thanh toán hàng tháng bao nhiêu, có thể hoàn trả nợ trong bao lâu, điều kiện gói vay như thế nào… Tìm hiểu kỹ sản phẩm và lựa chọn gói vay phù hợp sẽ giúp bạn an tâm hơn khi sử dụng nguồn vốn vay

Vay đủ lượng tiền cần thiết sẽ giúp bạn an tâm thực hiện các kế hoạch tiêu dùng đã dự tính. Ngược lại, vay số tiền quá dư so với nhu cầu thực tế sẽ dẫn đến lãng phí không cần thiết.

Nắm chính xác các khoản phí có liên quan

Phạt trả nợ trước hạn có hay không? Nếu có mức phạt bao nhiêu, lãi suất quá hạn tính như thế nào?

Hiện gói vay tín chấp Seabank không áp dụng phạt trả trước hạn đối với gói vay dành cho hội viên hội liên hiệp phụ nữ,  gói vay thấu chi tài sản. Còn các gói khác vẫn áp dụng quy định phạt trả nợ trước hạn nên bạn cần lưu ý.

Lựa chọn gói vay lãi suất hấp dẫn

Tốt nhất bạn nên tham khảo nhiều gói vay khác nhau. So sánh lãi suất mức lãi giữa các ngân hàng với nhau rồi mới đưa ra quyết định cuối cùng.

Lập kế hoạch trả nợ phù hợp

để có một kế hoạch trả nợ chu toàn bạn cần tính toán chính xác thu nhập ròng của bản thân, người đồng trả nợ nếu có.

 Kinh nghiệm cho thấy, bạn chỉ nên dùng 40% thu nhập hàng tháng để trả nợ ngân hàng, số còn lại là để chi tiêu, đáp ứng nhu cầu hàng ngay. Như vậy, việc vay ngân hàng sẽ gây áp lực nặng đối với cuộc sống hàng ngày của bạn.

Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ khi vay vốn để không làm chậm tiến độ vay của bạn. Sử dụng nguồn vốn vay hiệu quả, đúng mục đích

Sau khi vay vốn ngân hàng bạn cần chú ý thanh toán lãi gốc đúng thời hạn, tránh những khoản phí phát sinh không đáng có, không làm ảnh hưởng đến lịch sử tín dụng của mình sau này.

seabank vay tín chấp

Có nên vay tiền mặt tín chấp Seabank

Lịch trả nợ dự kiến

Bảng tính minh họa gói vay tiêu dùng tín chấp Seabank: Khoản vay 100 triệu VNĐ trả góp trong 48 tháng với mức lãi suất giảm dần 2,3% tháng (28% năm)

Lần Tiền gốc Tiền lãi Tổng cộng Dư nợ còn lại
1 1,151,881 2,333,333 3,485,215 98,848,119
2 1,178,759 2,306,456 3,485,215 97,669,360
3 1,206,263 2,278,952 3,485,215 96,463,097
4 1,234,409 2,250,806 3,485,215 95,228,688
5 1,263,212 2,222,003 3,485,215 93,965,476
6 1,292,687 2,192,528 3,485,215 92,672,789
7 1,322,850 2,162,365 3,485,215 91,349,940
8 1,353,716 2,131,499 3,485,215 89,996,224
9 1,385,303 2,099,912 3,485,215 88,610,921
10 1,417,626 2,067,588 3,485,215 87,193,294
11 1,450,704 2,034,510 3,485,215 85,742,590
12 1,484,554 2,000,660 3,485,215 84,258,036
13 1,519,194 1,966,021 3,485,215 82,738,842
14 1,554,642 1,930,573 3,485,215 81,184,200
15 1,590,917 1,894,298 3,485,215 79,593,284
16 1,628,038 1,857,177 3,485,215 77,965,246
17 1,666,026 1,819,189 3,485,215 76,299,220
18 1,704,900 1,780,315 3,485,215 74,594,321
19 1,744,681 1,740,534 3,485,215 72,849,640
20 1,785,390 1,699,825 3,485,215 71,064,250
21 1,827,049 1,658,166 3,485,215 69,237,202
22 1,869,680 1,615,535 3,485,215 67,367,522
23 1,913,306 1,571,909 3,485,215 65,454,216
24 1,957,950 1,527,265 3,485,215 63,496,266
25 2,003,635 1,481,580 3,485,215 61,492,631
26 2,050,387 1,434,828 3,485,215 59,442,244
27 2,098,229 1,386,986 3,485,215 57,344,015
28 2,147,188 1,338,027 3,485,215 55,196,828
29 2,197,289 1,287,926 3,485,215 52,999,539
30 2,248,559 1,236,656 3,485,215 50,750,980
31 2,301,025 1,184,190 3,485,215 48,449,955
32 2,354,716 1,130,499 3,485,215 46,095,240
33 2,409,659 1,075,556 3,485,215 43,685,581
34 2,465,884 1,019,330 3,485,215 41,219,696
35 2,523,422 961,793 3,485,215 38,696,274
36 2,582,302 902,913 3,485,215 36,113,973
37 2,642,555 842,659 3,485,215 33,471,418
38 2,704,215 781,000 3,485,215 30,767,203
39 2,767,313 717,901 3,485,215 27,999,889
40 2,831,884 653,331 3,485,215 25,168,005
41 2,897,961 587,253 3,485,215 22,270,044
42 2,965,580 519,634 3,485,215 19,304,464
43 3,034,777 450,437 3,485,215 16,269,687
44 3,105,589 379,626 3,485,215 13,164,098
45 3,178,052 307,162 3,485,215 9,986,046
46 3,252,207 233,008 3,485,215 6,733,839
47 3,328,092 157,123 3,485,215 3,405,747
48 3,405,747 79,467 3,485,215 0