Lãi suất cho vay tín chấp Techcombank

Ưu điểm vay tiêu dùng tín chấp Techcombank

Techcombank h tr vi gii pháp vay tiêu dùng không cn tài sn đm bo! Nhanh chóng, thun tin, không cn tài sn đm bo, vay tiêu dùng ca Techcombank đáp ng đa dng các nhu cu chi tiêu cá nhân ca các Khách hàng có thu nhập từ lương chuyển khoản qua Techcombank

  • Miễn toàn bộ các chi phí liên quan
  • Hạn mức cho vay tiêu dùng cá nhân lên đến 1 tỷ đồng
  • Lãi suất vay chỉ từ 1,2%/tháng
  • Kỳ hạn cho vay linh hoạt lên đến 60 tháng
  • Không cn tài sản đảm bảo hay phi chứng minh nguồn thu
  • Thời gian phê duyệt hồ sơ và giải ngân nhanh chóng trong 5 – 7 ngày làm việc
vay tín chấp techcombank

Điều kiện vay tín chấp ngân hàng Techcombank

Điều kiện vay tín chấp Techcombank

  • Quốc tịch: Việt Nam
  • Độ tuổi: Từ 20 đến 60 tuổi
  • Thu nhập nhận lương chuyển khoản qua Techcombank tối thiếu 5 triệu đồng/tháng
  • Có hợp đồng lao động thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc không xác định thời hạn
  • Hộ khẩu thường trú/ KT3 tại địa bàn chi nhánh Techcombank đang hoạt động
  • Không có lịch sử nợ quá hạn ở bất kỳ đâu trong 03 năm gần đây
  • Khách hàng chưa có bất cứ khoản vay tiền mặt tín chấp nào tại Techcombank

Hồ sơ vay tiền mặt Techcombank

  • Đơn đề nghị vay vốn kiêm hợp đồng vay vốn (theo mẫu của Techcombank).
  • CMND/Hộ chiếu còn hiệu lực.
  • Hộ khẩu/ Giấy tạm trú/ KT3 tại nơi khách hàng sinh sống/làm việc.
  • Hợp đồng lao động hoặc các giấy tờ tương đương thể hiện vị trí và thâm niên công tác.
  • Sao kê tài khoản chuyển lương qua Techcombank 06 tháng gần nhất

Các gói vay tiêu dùng tín chấp Techcombank

Vay tiêu dùng trả góp

vay tiêu dùng tín chấp Techcombank

Thủ tục vay tiêu dùng tín chấp Techcombank

Vay thấu chi tín chấp

Vay thấu chi tín chấp

Thủ tục vay thấu chi tín chấp

Lãi suất vay tín chấp Techcombank

  • Thấu chi tài khoản cá nhân không có TSBĐ (F2): Lãi suất tính trên dư nợ ban đầu 1,3%  (giảm dần 2,2% tháng)
  • Sản phẩm tiêu dùng tín chấp: Lãi suất tính trên dư nợ ban đầu 1% tháng (giảm dần 1,7% tháng)

Kinh nghiệm vay tiền Techcombank

Lựa chọn gói vay phù hợp: sự phù hợp này bao gồm hạn vốn, lãi suất, thời hạn vay, các thức thanh toán lãi gốc. Bạn cần biết chính xác số vốn mình cần bao nhiêu, khả năng thanh toán hàng tháng cho ngân được chừng nào, từ đó mà chọn gói vay thích hợp

Chỉ vay đủ số tiền cần dùng để tránh lãng phí không cần thiết. Không vay quá hụt so với nhu cầu vốn vì nó sẽ khiến bạn đau đầu vì phải lo xoay xở bên ngoài, lãi cao, không an toàn

Nắm rõ các khoản phí liên quan

Lãi quá hạn bao nhiêu, có mất phí hồ sơ không, có mất phí trả nợ trước hạn không? Có ưu đãi gì liên quan không để tránh mất tiền oan khi vay vốn

Cân nhắc lãi suất gói vay

Lãi suất liên quan trực tiếp đến số tiền bạn phải thanh toán hàng tháng cho ngân hàng. Vì thế, cần đặc biệt chú ý đến nhân tố này. Tốt nhất, hãy giành thời gian tìm hiểu về lãi suất các gói vay tín chấp từ nhiều ngân hàng khác trên thị trường

Lập bảng so sánh thận trọng về lãi suất và các nhân tố quyền lợi khác có liên quan. Sau đó mới đưa ra quyết định lựa chọn cuối cùng. Đó là sự thận trọng cần thiết giúp bạn tận dụng tối đa sự hỗ trợ vốn từ ngân hàng.

Tính toán thu nhập ròng trả nợ

Một kinh nghiệm quan trọng khi vay vốn là bạn cần tính toán chính xác thu nhập ròng, số tiền dùng để trả nợ hàng tháng.

Nếu bạn tính toán được chính xác khoản tiền này, bạn sẽ có một kế hoạch trả nợ an toàn, trọn vẹn. Ngược lại, không nắm rõ khả năng trả nợ của bản thân, vay vốn thiếu kế hoạch, thiếu tính toán sẽ dẫn bạn đến nguy cơ đau đầu vì nợ. Đến kỳ hạn thanh toán lãi gốc theo quy định rồi nhưng tiền vẫn chưa chuẩn bị đủ.

Nắm rõ lịch thanh toán lãi gốc: nộp tiền lãi, tiền gốc đúng hạn để tránh phải nộp lãi quá hạn

Biết chính xác mức phí phạt trả nợ trước hạn để có quyết định chính xác nên tất toán vào thời điểm nào là tốt nhất, lợi nhất.

Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu để việc vay vốn diễn ra nhanh chóng, thuận lợi. Sử dụng vốn đúng mục đích cũng là điều bạn nên lưu ý

Vay tín chấp ngân hàng techcombank

Lãi suất vay tín chấp Techcombank

Lịch trả nợ dự kiến

Bảng tính lịch trả nợ dự kiến khoản vay tiêu dùng tín chấp Techcombank: Số tiền vay 50 triệu VNĐ trả góp trong 24 tháng (2 năm) với mức lãi suất theo dư nợ giảm dần 1,7% tháng (20% năm)

Lần Số tiền gốc Số tiền lãi Tổng cộng Dư nợ
1 1,711,457 833,333 2,544,791 48,288,543
2 1,739,981 804,809 2,544,791 46,548,562
3 1,768,981 775,809 2,544,791 44,779,581
4 1,798,464 746,326 2,544,791 42,981,118
5 1,828,438 716,352 2,544,791 41,152,679
6 1,858,912 685,878 2,544,791 39,293,767
7 1,889,894 654,896 2,544,791 37,403,873
8 1,921,392 623,398 2,544,791 35,482,481
9 1,953,415 591,375 2,544,791 33,529,066
10 1,985,972 558,818 2,544,791 31,543,093
11 2,019,072 525,718 2,544,791 29,524,021
12 2,052,723 492,067 2,544,791 27,471,298
13 2,086,935 457,855 2,544,791 25,384,363
14 2,121,717 423,073 2,544,791 23,262,646
15 2,157,079 387,711 2,544,791 21,105,566
16 2,193,031 351,759 2,544,791 18,912,536
17 2,229,581 315,209 2,544,791 16,682,954
18 2,266,741 278,049 2,544,791 14,416,213
19 2,304,520 240,270 2,544,791 12,111,694
20 2,342,929 201,862 2,544,791 9,768,765
21 2,381,977 162,813 2,544,791 7,386,788
22 2,421,677 123,113 2,544,791 4,965,111
23 2,462,038 82,752 2,544,791 2,503,072
24 2,503,072 41,718 2,544,791 0
error: Content is protected !!