Tỷ giá mua bán ngoại tệ VietinBank hôm nay

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) cung cấp bảng tỷ giá ngoại tệ được cập nhật theo giờ, góp phần giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả nhất.

Ngoài ra, VietinBank còn đáp ứng các nhu cầu mua bán ngoại tệ của khách hàng doanh nghiệp và cá nhân với tỷ giá ngoại tệ cạnh tranh và thủ tục nhanh chóng.

Tỷ giá BIDV hôm nay

Tỷ giá được cập nhật lúc 16:31:20 ngày 08/04/2021 và chỉ mang tính chất tham khảo

  • Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá 50, 100
  • Áp dụng cho EUR, USD có mệnh giá nhỏ hơn 50
BẢNG TỶ GIÁ NGÀY 08/04/2021
Ngoại tệ Tỷ giá trung tâm Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt & Séc Chuyển khoản
AUD 17,352 17,452 18,002
CAD 18,047 18,147 18,697
CHF 24,554 24,659 25,159
CNY 3,483 3,593
DKK 3,634 3,764
EUR #27,006 27,031 28,111
&27,001
GBP 31,318 31,368 32,328
HKD 2,892 2,907 3,042
JPY 204.73 205.23 213.73
KRW 18.87 19.67 22.47
LAK 2.26 2.71
NOK 2,680 2,760
NZD 15,998 16,081 16,368
SEK 2,661 2,711
SGD 16,881 16,781 17,431
THB 680.81 725.15 748.81
USD 23,221 #22,932 22,982 23,182

Tỷ giá ngoại tệ BIDV ngày hôm qua

BẢNG TỶ GIÁ NGÀY 07/04/2021
Ngoại tệ Tỷ giá trung tâm Tỷ giá mua Tỷ giá bán
Tiền mặt & Séc Chuyển khoản
AUD 17,355 17,455 18,005
CAD 18,093 18,193 18,743
CHF 24,540 24,645 25,145
CNY 3,488 3,598
DKK 3,640 3,770
EUR #27,047 27,072 28,152
&27,042
GBP 31,522 31,572 32,532
HKD 2,891 2,906 3,041
JPY 204.27 204.77 213.27
KRW 18.84 19.64 22.44
LAK 2.25 2.7
NOK 2,684 2,764
NZD 16,033 16,116 16,403
SEK 2,654 2,704
SGD 16,909 16,809 17,459
THB 683.6 727.94 751.6
USD 23,229 #22,935 22,985 23,18

Danh sách địa chỉ mua bán ngoại tệ VietinBank trên toàn quốc

Tỷ giá VietinBank