Lãi suất Vay tín chấp ngân hàng ABBank

Ưu điểm vay tín chấp ABBank

  • Không cần thế chấp tài sản đảm bảo
  • Không yêu cầu công ty bảo lãnh
  • Không mất phí dịch vụ làm hồ sơ vay tiền
  • Mục đích vay: thanh toán các chi phí tiêu dùng, sinh hoạt cá nhân
  • Thời gian vay 12 – 60 tháng.
  • Mức cho vay: 30 – 100 triệu (Tối đa 12 lần mức thu nhập qua lương mỗi tháng)
  • Lãi suất vay tín chấp ABBank theo dư nợ giảm dần 1,2% – 2,16% tháng (14,5% – 26% năm)

Điều kiện vay tiêu dùng tín chấp ABBank

  • Cá nhân là người Việt Nam từ 18 tuổi trở lên và kết thúc khoản vay không quá 80 tuổi.
  • Khách hàng thuộc đối tượng cán bộ, công nhân viên làm việc tại công ty, doanh nghiệp hoặc cơ quan nhà nước, nhận lương chuyển khoản qua ngân hàng ABBank tối thiểu 9 triệu/tháng
  • Đã kỹ hợp đồng lao động chính thức thời hạn trên 1 năm
  • Thời gian công tác tại đơn vị tối thiểu 03 tháng
  • Có hộ khẩu thường trú/ tạm trú ở tỉnh thành có chi nhánh, phòng giao dịch ABBank đang hoạt động.
  • Chưa có bất kỳ khoản vay tiêu dùng tín chấp nào tại ABBank trước đó
  • Không có lịch sử du nợ xấu ở bất kỳ tổ chức nào trên toàn quốc trong 03 năm gần đây
vay tín chấp ABBank

Điều kiện vay tín chấp ngân hàng ABBank

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng ABBank

Mức lãi suất vay tín chấp ngân hàng ABBank trong khoảng 14,5% – 26% /năm. Tùy thuộc vào từng gói sản phẩm vay tiêu dùng, mức thu nhập, thời gian vay tiền.

Bên cạnh đó, tùy vào từng thời điểm mà lãi suất vay còn có thể điều chỉnh theo chính sách của ngân hàng ABBank hiện tại.

Thủ tục hồ sơ vay tiền ABBank

  • Đơn đề nghị vay vốn theo mẫu ngân hàng ABBank.
  • Giấy chứng minh nhân dân (CMND)/thẻ căn cước/hộ chiếu.
  • Sổ hộ khẩu/sổ tạm trú
  • Hợp đồng lao động
  • Bảng sao kê lương qua ABBank trong 03 tháng gần
vay tín chấp ngân hàng ABBank

Lãi suất vay tín chấp ABBank

Quy trình vay tín chấp ABBank

Bước 1: Đăng ký thông tin vay tín chấp

Khách hàng có thể đăng ký vay qua website hoặc đến trực tiếp phòng giao dịch ABBank hoặc gọi điện thoại qua Hotline 1800.1159

Bước 2: Tư vấn các gói vay tiền mặt

Nhân viên tín dụng sẽ liên hệ tư vấn các gói vay tiền mặt phù hợp điều kiện của từng khách hàng và hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ theo đúng tiêu chuẩn.

Bước 3: Nộp hồ sơ vay vốn

Sau khi đã hoàn tất hồ sơ, khách hàng nộp trực tiếp tại phòng giao dịch. Nhân viên ngân hàng sẽ tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra thông tin cơ bản.

Bước 4: Thẩm định hồ sơ

Khi khách hàng sẽ gửi đầy đủ hồ sơ, ngân hàng tiến hành thẩm định để xác minh thông tin về thu nhập, nơi ở, lịch sử nợ xấu…Nếu hồ sơ của khách hàng đạt yêu cầu, ngân hàng sẽ ra thông báo cho vay trong vòng 3-5 ngày

Bước 5: Ký hợp đồng vay tiền

Sau khi hồ sơ được duyệt, Khách hàng cần đến Ngân hàng để hợp đồng tín dụng, mở tài khoản nhận tiền giải ngân

Ngân hàng sẽ chuyển tiền vào tài khoản của khách hàng trong vòng 24h sau khi ký hợp đồng vay

vay tín chấp ngân hàng An Bình

Có nên vay tín chấp ngân hàng An Bình

Lịch trả nợ dự kiến

Bang tính minh họa lịch trả nợ dự kiến gói vay tiêu dùng tín chấp ABBank: Khoản vay 30 triệu VNĐ trả góp trong 24 tháng với lãi suất giảm dần 2,16% tháng (26% năm)

Kỳ trả Số tiền gốc Số tiền lãi Tổng cộng Dư nợ còn lại
1 966,237 650,000 1,616,238 29,033,763
2 987,172 629,065 1,616,238 28,046,591
3 1,008,561 607,676 1,616,238 27,038,030
4 1,030,413 585,824 1,616,238 26,007,617
5 1,052,739 563,498 1,616,238 24,954,878
6 1,075,548 540,689 1,616,238 23,879,330
7 1,098,852 517,385 1,616,238 22,780,479
8 1,122,660 493,577 1,616,238 21,657,819
9 1,146,984 469,253 1,616,238 20,510,835
10 1,171,836 444,401 1,616,238 19,338,999
11 1,197,225 419,012 1,616,238 18,141,774
12 1,223,165 393,072 1,616,238 16,918,608
13 1,249,667 366,570 1,616,238 15,668,941
14 1,276,743 339,494 1,616,238 14,392,198
15 1,304,406 311,831 1,616,238 13,087,792
16 1,332,668 283,569 1,616,238 11,755,124
17 1,361,543 254,694 1,616,238 10,393,581
18 1,391,043 225,194 1,616,238 9,002,538
19 1,421,182 195,055 1,616,238 7,581,356
20 1,451,974 164,263 1,616,238 6,129,382
21 1,483,434 132,803 1,616,238 4,645,948
22 1,515,575 100,662 1,616,238 3,130,373
23 1,548,412 67,825 1,616,238 1,581,961
24 1,581,961 34,276 1,616,238 0