Vay tín chấp ngân hàng Quốc Tế (VIB)

Ưu điểm vay tín chấp VIB

  • Phí thẩm định khoản vay: Miễn phí
  • Thông báo giao dịch qua SMS: Miễn phí
  • Không cần thế chấp tài sản
  • Không yêu cầu công ty bão lãnh vay tiền
  • Số tiền vay tối đa lên đến 600 triệu đồng
  • Thời hạn vay tiền 12 – 60 tháng (1-5 năm)
  • Lãi suất vay tín chấp VIB theo dư nợ giảm dần 1,3% – 1,5% tháng (16%-18% năm)
  • Thời gian xét duyệt hồ sơ 3-5 ngày làm việc

Điều kiện vay tiền mặt tín chấp VIB

  • Công dân Việt Nam có tuổi từ 22 tuổi đến 55 tuổi (nữ) và 60 tuổi (nam) khi đáo hạn khoản vay
  • Địa chỉ cư trú/làm việc: TP. Hồ Chí Minh; TP. Hà Nội; Đồng Nai; Bình Dương; Bà Rịa Vũng Tàu; Cần Thơ; Đà Nẵng; Vinh; Nha Trang
  • Nguồn thu nhập: Thời gian làm việc tại đơn vị hiện tại tối thiểu 03 tháng. Hợp đồng lao động có thời hạn tối thiểu 12 tháng
  • Lịch sử tín dụng: Không có nợ xấu trong vòng 2 năm gần nhất ở bất kỳ tổ chức nào
vay tín chấp VIB

Điều kiện vay tín chấp ngân hàng VIB

Các gói cho vay tiêu dùng tín chấp VIB

Nhận lương qua ngân hàng VIB

  • Hạn mức vay: 600 triệu đồng (Tối đa 12 lần mức lương hàng tháng)
  • Thời gian vay: Tối đa 5 năm
  • Lãi suất vay ưu đãi từ 16%/năm
  • Phí tất toán trước hạn mỗi năm: 4%-3%-2%-2%-2%
  • Thời gian xử lý hồ sơ: Giải ngân trong 2-5 ngày làm việc
  • Nhận lương qua chuyển khoản 100% qua VIB tối thiểu 07 triệu VNĐ/ tháng
  • Chứng minh thu nhập: Không yêu cầu cung cấp sao kê & Hợp đồng lao động

Hồ sơ:

  • Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu
  • Sổ hộ khẩu

Nhận lương qua ngân hàng khác

  • Hạn mức vay: 400 triệu đồng (Tối đa 10 lần mức lương hàng tháng)
  • Thời gian vay: Tối đa 5 năm
  • Lãi suất vay ưu đãi người đã có thẻ tín dụng VIB 17%/năm (chưa có thẻ tín dụng VIB 18%/năm)
  • Phí tất toán trước hạn mỗi năm: 4%-3%-2%-2%-2%
  • Thời gian xử lý hồ sơ: Giải ngân trong 2-5 ngày làm việc
  • Nhận lương qua chuyển khoản 100% qua các ngân hàng khác tối thiểu 07 triệu VNĐ/ tháng
  • Chứng minh thu nhập: Sao kê lương 3 tháng & Hợp đồng lao động

Hồ sơ:

  • Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu và
  • Sổ hộ khẩu
  • Hợp đồng lao động
  • Sao kê lương lương chuyển khoản 03 tháng gần nhất

Quy trình vay tín chấp VIB

  • Bước 1: Khách hàng có nhu cầu vay vốn tín chấp đăng ký thông tin vay vốn tại website
  • Bước 2: Nhân viên tín dụng sẽ tư vấn cho khách hàng về các gói vay và hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ
  • Bước 3: Khách hàng hoàn thiện hồ sơ và nộp cho ngân hàng VIB. Nhân viên tín dụng sẽ hỗ trợ nhận hồ sơ tận nơi
  • Bước 4: Ngân hàng VIB sẽ tiến hành thẩm định hồ sơ, thông báo bổ sung nếu thiếu giấy tờ
  • Bước 5: Thông báo kết quả phê duyệt phương án vay cho khách hàng.
  • Bước 6: Ký kết hợp đồng vay tiền và giải ngân khoản tiền vay vào tài khoản của khách hàng.
vay tín chấp ngân hàng vib

Lãi suất cho vay tín chấp ngân hàng VIB

Kinh nghiệm vay tin chấp ngân hàng Quốc Tế

Nhằm đảm bảo tối đa lợi ích của bản thân khi vay vốn ngân hàng nói chung và vay tín chấp VIB nói riêng bạn cần lưu ý một số kinh nghiệm cần thiết dưới đây:

Nắm rõ các loại phí liên quan đến khoản vay

Phí hồ sơ thủ tục, phí phạt trả nợ trước hạn, lãi suất quá hạn. Với vay tín chấp ngân hàng Quốc Tế VIB hiện không tính phí hồ sơ, nhưng sẽ tính lãi quá hạn và lãi tất toán khoản vay trước thời hạn theo các mức: 4%, 3%, 2%, 2%, 2% tương ứng trong 5 năm.

Lựa chọn gói vay phù hợp gồm

Hạn vốn vay bao nhiêu, lãi suất như thế nào, thời hạn vay trong bao lâu, cách thức thanh toán lãi gốc…? Vì thế, bạn phải tính toán chính xác nhu cầu về vốn của mình, khả năng thanh toán nợ hàng tháng đến đâu, từ đó mới quyết định đặt bút chọn gói vay nào?

Chú ý lãi suất khoản vay

Đây có lẽ là bận tâm hàng đầu của khách hàng khi vay vốn. Làm thế nào để chọn được gói vay hấp dẫn nhất? Bạn cần dành thêm chút thời gian để tìm hiểu lãi suất vay tín chấp của các ngân hàng hiện nay.

So sánh mức lãi giữa các ngân hàng với nhau, các quyền lợi đi kèm khác. Cân nhắc toàn diện trên nhiều nhân tố rồi mới đi đến quyết định cuối cùng.

Bạn cần lưu tâm đến lãi suất ưu đãi nhé? Nếu chọn gói vay này phải làm rõ hai vấn đề: lãi suất ưu đãi trong thời gian bao lâu và sau khi hết ưu đãi lãi suất sẽ được kiểm soát ở mức mấy con số.

Tính toán chính xác thu nhập ròng

Bạn phải tính được chính xác số tiền thu nhập hàng tháng của mình, người đồng trả nợ nếu có sau khi đã trừ toàn bộ chi phí còn lại bao nhiêu? Đó là số tiền có thể dùng để trả nợ cho ngân hàng

Nắm được con số này bạn sẽ biết được mình cần vay bao nhiêu, trong thời hạn bao lâu. Và chắc chắn sẽ không phải lo lắng khi đến kỳ thanh toán lãi gốc hàng tháng.

Không ít khách hàng rơi vào thế trả mãi không hết nợ vì không cân đối được giữa thu chi và trả nợ ngân hàng.

Nắm rõ lịch thanh toán lãi gốc hàng tháng

Để tránh các khoản phí phát sinh và không làm ảnh hưởng đến lịch sử tín dụng của bản thân sau này. Chú ý phí phạt trả nợ trước hạn nếu bạn có đủ năng lực tài chính để tất toán khoản vay.

vay tiêu dùng tín chấp vib

Có nên vay tiêu dùng tín chấp VIB

Lịch trả nợ dự kiến

Bảng tính minh họa lịch trả nợ dự kiến gói vay tiêu dùng tín chấp VIB: Khoản vay 100 triệu VNĐ trả góp trong 60 tháng (5 năm) với lãi suất theo dự nợ giảm dẩn 1,5% tháng (18% năm)

Lần Tiền gốc Tiền lãi Tổng cộng Dư nợ
1 1,039,343 1,500,000 2,539,343 98,960,657
2 1,054,933 1,484,410 2,539,343 97,905,724
3 1,070,757 1,468,586 2,539,343 96,834,967
4 1,086,818 1,452,525 2,539,343 95,748,149
5 1,103,121 1,436,222 2,539,343 94,645,029
6 1,119,667 1,419,675 2,539,343 93,525,361
7 1,136,462 1,402,880 2,539,343 92,388,899
8 1,153,509 1,385,833 2,539,343 91,235,390
9 1,170,812 1,368,531 2,539,343 90,064,578
10 1,188,374 1,350,969 2,539,343 88,876,204
11 1,206,200 1,333,143 2,539,343 87,670,004
12 1,224,293 1,315,050 2,539,343 86,445,712
13 1,242,657 1,296,686 2,539,343 85,203,054
14 1,261,297 1,278,046 2,539,343 83,941,758
15 1,280,216 1,259,126 2,539,343 82,661,541
16 1,299,420 1,239,923 2,539,343 81,362,122
17 1,318,911 1,220,432 2,539,343 80,043,211
18 1,338,695 1,200,648 2,539,343 78,704,516
19 1,358,775 1,180,568 2,539,343 77,345,741
20 1,379,157 1,160,186 2,539,343 75,966,584
21 1,399,844 1,139,499 2,539,343 74,566,740
22 1,420,842 1,118,501 2,539,343 73,145,899
23 1,442,154 1,097,188 2,539,343 71,703,745
24 1,463,787 1,075,556 2,539,343 70,239,958
25 1,485,743 1,053,599 2,539,343 68,754,215
26 1,508,030 1,031,313 2,539,343 67,246,185
27 1,530,650 1,008,693 2,539,343 65,715,535
28 1,553,610 985,733 2,539,343 64,161,925
29 1,576,914 962,429 2,539,343 62,585,012
30 1,600,568 938,775 2,539,343 60,984,444
31 1,624,576 914,767 2,539,343 59,359,868
32 1,648,945 890,398 2,539,343 57,710,923
33 1,673,679 865,664 2,539,343 56,037,244
34 1,698,784 840,559 2,539,343 54,338,460
35 1,724,266 815,077 2,539,343 52,614,194
36 1,750,130 789,213 2,539,343 50,864,065
37 1,776,382 762,961 2,539,343 49,087,683
38 1,803,028 736,315 2,539,343 47,284,655
39 1,830,073 709,270 2,539,343 45,454,582
40 1,857,524 681,819 2,539,343 43,597,058
41 1,885,387 653,956 2,539,343 41,711,671
42 1,913,668 625,675 2,539,343 39,798,004
43 1,942,373 596,970 2,539,343 37,855,631
44 1,971,508 567,834 2,539,343 35,884,123
45 2,001,081 538,262 2,539,343 33,883,042
46 2,031,097 508,246 2,539,343 31,851,945
47 2,061,564 477,779 2,539,343 29,790,381
48 2,092,487 446,856 2,539,343 27,697,894
49 2,123,874 415,468 2,539,343 25,574,020
50 2,155,732 383,610 2,539,343 23,418,287
51 2,188,068 351,274 2,539,343 21,230,219
52 2,220,889 318,453 2,539,343 19,009,330
53 2,254,203 285,140 2,539,343 16,755,127
54 2,288,016 251,327 2,539,343 14,467,111
55 2,322,336 217,007 2,539,343 12,144,775
56 2,357,171 182,172 2,539,343 9,787,604
57 2,392,529 146,814 2,539,343 7,395,075
58 2,428,417 110,926 2,539,343 4,966,658
59 2,464,843 74,500 2,539,343 2,501,816
60 2,501,816 37,527 2,539,343 0