(Review) Thẻ tín dụng Techcombank

Tiện ích & ưu đãi sử dụng thẻ tín dụng Techcombank

  • Hoàn tiền chi tiêu trong nước lĩnh vực nhà hàng, khách sạn
  • Chương trình ưu đãi về ẩm thực, mua sắm, giải trí khi sử dụng thẻ (Techcombank Smile)
  • Truy vấn thông tin, thanh toán dư nợ, gửi yêu cầu trợ giúp qua Internet (F@st i-Bank)
  • Truy vấn thông tin (hạn mức/dư nợ/sao kê/giao dịch), thanh toán dư nợ thẻ, mở/khóa thẻ qua Mobile Banking (F@st Mobile)
  • Thanh toán dư nợ thẻ, đăng ký/hủy tính năng thanh toán thẻ qua internet tại ATM
  • Công nghệ thanh toán không tiếp xúc – Contactless
  • Hoàn phí thường niên thẻ tín dụng đối với thẻ chính và thẻ phụ trong năm đầu tiên, có điều kiện.
  • Miễn phí thường niên thẻ tín dụng đối với thẻ chính các năm tiếp theo, có điều kiện.

thẻ tín dụng Techcombank

Các loại thẻ tín dụng Techcombank

Thẻ tín dụng Techcombank Visa Signature

Điều kiện đăng ký mở thẻ Techcombank Visa Signature

Điều kiện phát hành thẻ chính không có Tài Sản Bảo Đảm (TSBĐ)
– Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động.
– Trong độ tuổi từ 18 – 68.
– Thu nhập hàng tháng tối thiểu từ 40,000,000VND/tháng.
– Các điều kiện khác theo quy định của Techcombank.
Điều kiện phát hành thẻ chính có TSBĐ
– Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động.
– Nằm trong độ tuổi từ 18 đến hết 68.
– Có tài sản bảo đảm là Sổ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi (đứng tên khách hàng hoặc bên thứ 3 là cá nhân có quan hệ vợ/chồng/bố/mẹ/vợ/con với khách hàng).
– Các điều kiện khác theo quy định của Techcombank.
Điều kiện phát hành thẻ phụ
– Cá nhân từ 18 tuổi trở lên (trường hợp từ 15 – dưới 18 tuổi phải được người đại diện theo pháp luật của người đó chấp thuận về việc sử dụng thẻ).

Hạn mức giao dịch Thẻ tín dụng Techcombank Visa Signature

Loại hạn mức giao dịch Giá trị hạn mức giao dịch
Tổng hạn mức sử dụng trong ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp và số tiền nộp thêm (nếu có)
Hạn mức thanh toán tối đa trong 1 ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp và số tiền nộp thêm (nếu có)
Hạn mức thanh toán trên Internet tối đa trong ngày 150.000.000VNĐ/ngày
Hạn mức thanh toán trên Internet không cần nhập CVV2 Tối đa 50.000.000 VNĐ/giao dịch
Hạn mức giao dịch Manual Key Tối đa 150.000.000 VNĐ/ngày
Giao dịch MOTO Tối đa 150.000.000 VNĐ/ngày và không vượt quá hạn mức khả dụng
Tổng hạn mức rút tiền mặt tối đa trong ngày 100.000.000 VNĐ
Tổng hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 chu kỳ tín dụng 50% hạn mức tín dụng
Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ tại nước ngoài trong ngày 30.000.000 VNĐ/ngày

Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank Visa Signature

STT Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu
Mức phí Mức phí
1 Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí 500.000 VND/thẻ
2 Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,…) Miễn phí 300.000 VND/thẻ
3
Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí
4 Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 300.000 VND/thẻ
5 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 1.499.000 VND/thẻ
6 Phí cấp lại PIN Miễn phí
7 Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch 100.000 VND
8 Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 1.1%*số tiền giao dịch
9 Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch
10 Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần
11 Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần
12 Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 200.000 VND/lần
13 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****
13.1 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng – tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
13.2 Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch
14 Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 200.000 VND

Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT

Thẻ tín dụng Techcombank Visa Infinite

Điều kiện mở thẻ Techcombank Visa Infinite

Điều kiện phát hành thẻ chính             
– KH thuộc nhóm KH cao cấp theo quy định của Techcombank trong từng thời kỳ
– Trong độ tuổi từ 18 – 68.
– Các điều kiện khác theo quy định của Techcombank.
Điều kiện phát hành thẻ phụ
– Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động.
– Cá nhân từ 15 tuổi trở lên (trường hợp từ 15 – dưới 18 tuổi phải được người đại diện theo pháp luật của người đó chấp thuận về việc sử dụng thẻ).
– Các điều kiện khác theo quy định của Techcombank.

Hạn mức Techcombank Visa Infinite

Loại hình giao dịch Giá trị hạn mức giao dịch
Tổng hạn mức sử dụng tối đa/ngày  Không hạn chế
Tổng hạn mức rút tiền mặt tối đa trong ngày  100.000.000 VNĐ
Tổng hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 chu kỳ tín dụng  50% hạn mức tín dụng
Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ tại nước ngoài trong ngày  30.000.000 VNĐ
Hạn mức thanh toán trên Internet tối đa trong ngày  500.000.000 VNĐ
Hạn mức thanh toán trên Internet không cần nhập CVV2  Tối đa 50.000.000 VNĐ/giao dịch
Hạn mức giao dịch Manual Key  Tối đa 300.000.000 VNĐ/ngày
Giao dịch MOTO  Tối đa 300.000.000 VNĐ/ngày

Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank Infinite

STT Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu
Mức phí Mức phí
1 Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí 5000.000 VND/thẻ
2 Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,…) Miễn phí 5000.000 VND/thẻ
3
Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí
4 Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * Miễn phí
5 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 20.000.000 VND/thẻ
6 Phí cấp lại PIN Miễn phí
7 Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch 100.000 VND
8 Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 1.1%*số tiền giao dịch
9 Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch
10 Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu Miễn phí
11 Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) Miễn phí
12 Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* Miễn phí
13 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****
13.1 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng – tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
13.2 Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch
14 Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 200.000 VND

Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT

Thẻ tín dụng Techcombank Visa Classic

Điều kiện mở thẻ Techcombank Visa Classic

Điều kiện Phát hành thẻ chính
không có tài sản đảm bảo
Phát hành thẻ chính
có tài sản đảm bảo
Phát hành thẻ phụ
Đối tượng Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động.
Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động.
Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài.
Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Độ tuổi Trong độ tuổi từ đủ 18 – 68 Trong độ tuổi từ đủ 18 – 68 Đủ 15 tuổi trở lên, trường hợp từ đủ 15 tuổi – dưới 18 tuổi phải được người đại diện theo pháp luật của người đó chấp thuận về việc sử dụng thẻ
Thu nhập/ Tài sản Thu nhập hàng tháng tối thiểu từ 6,000,000VNĐ/tháng Có tài sản bảo đảm là Sổ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi được mở tại Techcombank (đứng tên chủ thẻ, của bên thứ 3 là cá nhân hoặc tổ chức/doanh nghiệp).

Hạn Mức Techcombank Visa Credit Card Classic

Loại hình giao dịch Giá trị hạn mức giao dịch
Tổng hạn mức sử dụng tối đa trong 1 ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp và số tiền nộp thêm (nếu có)
Hạn mức thanh toán tối đa trong 1 ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp và số tiền nộp thêm (nếu có)
Hạn mức thanh toán qua Internet tối đa 1 ngày (bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 20 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức thanh toán tối đa cho 1 giao dịch qua Internet không cần nhập CVV2 (không bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 10 triệu VNĐ/giao dịch
Hạn mức thanh toán giao dịch MOTO (Mail Order/Telephone Order) 20 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 chu kỳ tín dụng 50% hạn mức tín dụng, tối đa 20 triệu VNĐ
Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 ngày 7.5 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức rút ngoại tệ tiền mặt tại nước ngoài tối đa trong 1 ngày 30 triệu VNĐ/ngày

Biểu phí thẻ tín dụng Techcombank Visa Classic

STT Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu
Mức phí Mức phí
1 Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí
2 Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,…) Miễn phí 100.000 VND/thẻ
3 Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí
4 Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 150.000 VND/lần
5 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 300.000 VND/thẻ
6 Phí cấp lại PIN Miễn phí
7 Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch 100.000 VND
8 Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.95%*số tiền giao dịch
9 Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch
10 Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần
11 Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần
12 Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 100.000 VND/lần
13 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****
13.1 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng – tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
13.2 Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch
14 Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND

Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT

Thẻ tín dụng Techcombank Visa Gold

Điều kiện mở thẻ Techcombank Visa Gold

Điều kiện Phát hành thẻ chính
không có tài sản đảm bảo
Phát hành thẻ chính
có tài sản đảm bảo
Phát hành thẻ phụ
Đối tượng Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động.
Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động.
Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài.
Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Độ tuổi Trong độ tuổi từ đủ 18 – 68 Trong độ tuổi từ đủ 18 – 68 Đủ 15 tuổi trở lên, trường hợp từ đủ 15 tuổi – dưới 18 tuổi phải được người đại diện theo pháp luật của người đó chấp thuận về việc sử dụng thẻ
Thu nhập/ Tài sản Thu nhập hàng tháng tối thiểu từ 6,000,000VNĐ/tháng Có tài sản bảo đảm là Sổ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi được mở tại Techcombank (đứng tên chủ thẻ, của bên thứ 3 là cá nhân hoặc tổ chức/doanh nghiệp).

Hạn mức Thẻ tín dụng Techcombank Visa Credit Gold

Loại hình giao dịch Giá trị hạn mức giao dịch
Tổng hạn mức thanh toán trong ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp và số tiền nộp thêm (nếu có)
Hạn mức thanh toán tối đa trong  1 ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp và số tiền nộp thêm (nếu có)
Hạn mức thanh toán qua Internet tối đa 1 ngày (bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 40 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức thanh toán tối đa cho 1 giao dịch qua Internet không cần nhập CVV2 (không bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 10 triệu VNĐ/giao dịch
Hạn mức thanh toán giao dịch MOTO (Mail Order/Telephone Order) 40 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 chu kỳ tín dụng 50% hạn mức tín dụng, tối đa 40 triệu VNĐ
Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 ngày 15 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức rút ngoại tệ tiền mặt tại nước ngoài tối đa trong 1 ngày 30 triệu VNĐ/ngày

Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank Visa Credit Gold

STT Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu
Mức phí Mức phí
1 Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí
2 Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,…) Miễn phí 100.000 VND/thẻ
3
Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí
4 Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 150.000 VND/lần
5 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 500.000 VND/thẻ
6 Phí cấp lại PIN Miễn phí
7 Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch 100.000 VND
8 Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.95%*số tiền giao dịch
9 Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch
10 Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần
11 Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần
12 Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 100.000 VND/lần
13 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****
13.1 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng – tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
13.2 Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch
14 Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND

Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT

Thẻ tín dụng Techcombank Visa Platinum

Điều kiện mở thẻ Techcombank Visa Platinum

Điều kiện Phát hành thẻ chính không có tài sản bảo đảm Phát hành thẻ chính có tài sản bảo đảm Phát hành thẻ phụ
Đối tượng Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động. Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên. Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động. Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên. Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài. Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Độ tuổi Trong độ tuổi từ đủ 18 – 68 Trong độ tuổi từ đủ 18 – 68 Đủ 15 tuổi trở lên, trường hợp từ đủ 15 tuổi – dưới 18 tuổi phải được người đại diện theo pháp luật của người đó chấp thuận về việc sử dụng thẻ
Thu nhập/Tài sản/bảo đảm Thu nhập hàng tháng tối thiểu từ 30,000,000VNĐ/ tháng Có tài sản bảo đảm là Sổ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi được mở tại Techcombank (đứng tên chủ thẻ, của bên thứ 3 là cá nhân hoặc tổ chức/doanh nghiệp).

Hạn mức Thẻ tín dụng Techcombank Visa Platinum

Loại hình giao dịch Giá trị hạn mức giao dịch
Tổng hạn mức thanh toán trong ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp và số tiền nộp thêm (nếu có)
Hạn thanh toán tối đa trong 1 ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp và số tiền nộp thêm (nếu có)
Hạn mức thanh toán qua Internet tối đa 1 ngày (bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 50 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức thanh toán tối đa cho 1 giao dịch qua Internet không cần nhập CVV2 (không bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 20 triệu VNĐ/giao dịch
Hạn mức thanh toán giao dịch MOTO (Mail Order/Telephone Order) 50 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 chu kỳ tín dụng 50% hạn mức tín dụng
Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 ngày 80 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức rút ngoại tệ tiền mặt tại nước ngoài tối đa trong 1 ngày 30 triệu VNĐ/ngày

Biểu phí Thẻ tín dụng Techcombank Visa Platinum

STT Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu
Mức phí Mức phí
1 Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí 500.000 VND/thẻ
2 Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,…) Miễn phí 200.000 VND/thẻ
3
Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí
4 Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 300.000 VND/thẻ
5 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 950.000 VND/thẻ
6 Phí cấp lại PIN Miễn phí
7 Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch 100.000 VND
8 Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.59%*số tiền giao dịch
9 Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch
10 Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần
11 Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần
12 Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 200.000 VND/lần
13 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****
13.1 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng – tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
13.2 Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch
14 Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND
Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT

Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Classic

Điều kiện mở thẻ Vietnam Airlines Techcombank Visa Classic

Điều kiện Phát hành thẻ chính
không có tài sản bảo đảm
Phát hành thẻ chính
có tài sản bảo đảm bảo
Phát hành thẻ phụ
Đối tượng Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động. Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên. Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động. Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên. Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài. Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Độ tuổi Trong độ tuổi từ đủ 18 – 68 Trong độ tuổi từ đủ 18 – 68 Đủ 15 tuổi trở lên, trường hợp từ đủ 15 tuổi – dưới 18 tuổi phải được người đại diện theo pháp luật của người đó chấp thuận về việc sử dụng thẻ
Thu nhập/Tài sản bảo đảm Thu nhập hàng tháng tối thiểu từ 6,000,000 đồng/ tháng Có tài sản bảo đảm là Sổ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi được mở tại Techcombank (đứng tên chủ thẻ, của bên thứ 3 là cá nhân hoặc tổ chức/doanh nghiệp).
Khác – Là hội viên hạng Register (Đăng ký) trở lên của chương trình Bông Sen Vàng – Vietnam Airlines
– Các điều kiện khác theo quy định của Techcombank
– Là hội viên hạng Register (Đăng ký) trở lên của chương trình Bông Sen Vàng – Vietnam Airlines
– Các điều kiện khác theo quy định của Techcombank
Các điều kiện khác theo quy định của Techcombank

Hạn mức Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Classic

Loại hình giao dịch Giá trị hạn mức giao dịch
Tổng hạn mức thanh toán trong ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp và số tiền nộp thêm (nếu có)
Hạn mức thanh toán tối đa trong 1 ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp và số tiền nộp thêm (nếu có)
Hạn mức thanh toán qua Internet tối đa 1 ngày (bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 20 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức thanh toán tối đa cho 1 giao dịch qua Internet không cần nhập CVV2 (không bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 10 triệu VNĐ/giao dịch
Hạn mức thanh toán giao dịch MOTO (Mail Order/Telephone Order) 20 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 chu kỳ tín dụng 50% hạn mức tín dụng, tối đa 20 triệu VNĐ
Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 ngày 7.5 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức rút ngoại tệ tiền mặt tại nước ngoài tối đa trong 1 ngày 30 triệu VNĐ/ngày

Biểu phí Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Classic

STT Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu
Mức phí Mức phí
1 Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí
2 Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,…) Miễn phí 100.000 VND/thẻ
3
Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí
4 Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 150.000 VND/lần
5 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 390.000 VND/thẻ
6 Phí cấp lại PIN Miễn phí
7 Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch 100.000 VND
8 Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.95%*số tiền giao dịch
9 Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch
10 Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần
11 Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần
12 Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 100.000 VND/lần
13 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****
13.1 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng – tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
13.2 Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch
14 Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND

Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Gold

Điều kiện mở thẻ Vietnam Airlines Techcombank Visa Gold

Điều kiện Phát hành thẻ chính
không có tài sản bảo đảm
Phát hành thẻ chính
có tài sản bảo đảm bảo
Phát hành thẻ phụ
Đối tượng Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động.
Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động.
Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài.
Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Độ tuổi Trong độ tuổi từ đủ 18 – 68 Trong độ tuổi từ đủ 18 – 68 Đủ 15 tuổi trở lên, trường hợp từ đủ 15 tuổi – dưới 18 tuổi phải được người đại diện theo pháp luật của người đó chấp thuận về việc sử dụng thẻ
Thu nhập/Tài sản bảo đảm Thu nhập hàng tháng tối thiểu từ 6,000,000 đồng/ tháng Có tài sản bảo đảm là Sổ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi được mở tại Techcombank (đứng tên chủ thẻ, của bên thứ 3 là cá nhân hoặc tổ chức/doanh nghiệp).
Khác – Là hội viên hạng Register (Đăng ký) trở lên của chương trình Bông Sen Vàng – Vietnam Airlines
– Các điều kiện khác theo quy định của Techcombank
– Là hội viên hạng Register (Đăng ký) trở lên của chương trình Bông Sen Vàng – Vietnam Airlines
– Các điều kiện khác theo quy định của Techcombank
Các điều kiện khác theo quy định của Techcombank

Hạn mức Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Gold

Loại hình giao dịch Giá trị hạn mức giao dịch
Tổng hạn mức thanh toán trong ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp và số tiền nộp thêm (nếu có)
Hạn mức thanh toán tối đa trong 1 ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp và số tiền nộp thêm (nếu có)
Hạn mức thanh toán qua Internet tối đa 1 ngày (bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 40 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức thanh toán tối đa cho 1 giao dịch qua Internet không cần nhập CVV2 (không bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 10 triệu VNĐ/giao dịch
Hạn mức thanh toán giao dịch MOTO (Mail Order/Telephone Order) 40 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 chu kỳ tín dụng 50% hạn mức tín dụng, tối đa 40 triệu VNĐ
Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 ngày 15 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức rút ngoại tệ tiền mặt tại nước ngoài tối đa trong 1 ngày 30 triệu VNĐ/ngày

Biểu phí Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Gold

STT Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu
Mức phí Mức phí
1 Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí
2 Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,…) Miễn phí 100.000 VND/thẻ
3 Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí
4 Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 150.000 VND/lần
5 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 590.000 VND/thẻ
6 Phí cấp lại PIN Miễn phí
7 Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch 100.000 VND
8 Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.95%*số tiền giao dịch
9 Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch
10 Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần
11 Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần
12 Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 100.000 VND/lần
13 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****
13.1 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng – tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
13.2 Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch
14 Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND

Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum

Điều kiện mở thẻ Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum

Điều kiện Phát hành thẻ chính
không có tài sản đảm bảo
Phát hành thẻ chính
có tài sản đảm bảo
Phát hành thẻ phụ
Đối tượng Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động.
Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống tại tỉnh/thành phố nơi Techcombank hoạt động.
Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài.
Trường hợp cá nhân là người nước ngoài thì phải được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 12 tháng trở lên.
Độ tuổi Trong độ tuổi từ đủ 18 – 68 Trong độ tuổi từ đủ 18 – 68 Đủ 15 tuổi trở lên, trường hợp từ đủ 15 tuổi – dưới 18 tuổi phải được người đại diện theo pháp luật của người đó chấp thuận về việc sử dụng thẻ
Thu nhập/Tài sản bảo đảm Thu nhập hàng tháng tối thiểu từ 30,000,000VNĐ /tháng Có tài sản bảo đảm là Sổ tiết kiệm/Hợp đồng tiền gửi được mở tại Techcombank (đứng tên chủ thẻ, của bên thứ 3 là cá nhân hoặc tổ chức/doanh nghiệp).
Khác – Là hội viên hạng Register (Đăng ký) trở lên của chương trình Bông Sen Vàng – Vietnam Airlines
– Các điều kiện khác theo quy định của Techcombank
 – Là hội viên hạng Register (Đăng ký) trở lên của chương trình Bông Sen Vàng – Vietnam Airlines
– Các điều kiện khác theo quy định của Techcombank
Các điều kiện khác theo quy định của Techcombank

Hạn mức Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum

Loại hình giao dịch Giá trị hạn mức giao dịch
Tổng hạn mức thanh toán trong ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp và số tiền nộp thêm (nếu có)
Hạn mức thanh toán tối đa trong 1 ngày Bằng tổng hạn mức tín dụng được cấp và số tiền nộp thêm (nếu có)
Hạn mức thanh toán qua Internet tối đa 1 ngày (bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 50 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức thanh toán tối đa cho 1 giao dịch qua Internet không cần nhập CVV2 (không bao gồm giao dịch sử dụng 3D Secure không cần nhập CVV2) 20 triệu VNĐ/giao dịch
Hạn mức thanh toán giao dịch MOTO (Mail Order/Telephone Order) 50 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 chu kỳ tín dụng 50% hạn mức tín dụng
Hạn mức rút tiền mặt tối đa trong 1 ngày 80 triệu VNĐ/ngày
Hạn mức rút ngoại tệ tiền mặt tại nước ngoài tối đa trong 1 ngày 30 triệu VNĐ/ngày

Biểu phí Thẻ tín dụng Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum

STT Dịch vụ KH VIP KH thường Tối thiểu
Mức phí Mức phí
1 Phí phát hành (trên cơ sở hợp đồng tín dụng mới)* Miễn phí 500.000 VND/thẻ
2 Phí phát hành lại thẻ (do thay đổi loại thẻ/hạng thẻ, giữ nguyên hợp đồng tín dụng đang có hiệu lực/do mất, thất lạc,…) Miễn phí 200.000 VND/thẻ
3
Phí phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn
Áp dụng cho các chủ thẻ phát hành thẻ thay thế cho thẻ cũ sắp/đã hết hạn trong vòng 5 tháng (2 tháng trước và 3 tháng sau ngày hết hạn thẻ cũ)
Miễn phí
4 Phí phát hành nhanh (3 ngày chỉ áp dụng trên địa bàn Hà Nội, chưa bao gồm phí phát hành) * 300.000 VND/thẻ
5 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ) Miễn phí 990.000 VND/thẻ
6 Phí cấp lại PIN Miễn phí
7 Phí rút tiền mặt 4%*số tiền giao dịch 100.000 VND
8 Phí giao dịch ngoại tệ (Áp dụng cho các giao dịch khác VND) 2.59%*số tiền giao dịch
9 Phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (Áp dụng cho các giao dịch bằng VND được thực hiện tại đơn vị bán hàng  có mã nước khác Việt Nam (căn cứ trên thông tin Ngân hàng thanh toán gửi về cho Techcombank)) 1.1%*số tiền giao dịch
10 Phí cấp bản sao sao kê theo yêu cầu 80.000 VND/lần
11 Phí xác nhận thông tin thẻ tín dụng theo yêu cầu (Xác nhận hạn mức tín dụng, xác nhận thông tin giao dịch, vvv) 80.000 VND/lần
12 Phí nâng hạn mức tín dụng của thẻ hiện tại (không thay đổi hạng thẻ)* 200.000 VND/lần
13 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng ****
13.1 Phí dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng (thu từ đơn vị kinh doanh ký kết hợp đồng với Techcombank triển khai dịch vụ trả góp bằng thẻ tín dụng – tính dựa trên thời hạn trả góp (THTG) 0.8%/ tháng * giá trị GD * thời hạn trả góp.
(Thời hạn trả góp từ 1 cho đến tối đa 12 tháng)
13.2 Phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng (Thu từ chủ thẻ đăng ký để thực hiện chuyển đổi giao dịch thanh toán thẻ thông thường sang giao dịch trả góp) Tối đa 6% * giá trị giao dịch
14 Phí chậm thanh toán thẻ tín dụng * (Phí chậm thanh toán thuộc đối tượng không chịu thuế VAT) 6% * số tiền chậm thanh toán 150.000 VND
Các phí có dấu * thuộc đối tượng miễn VAT, các phí còn lại đã bao gồm VAT

Lãi suất thẻ tín dụng Techcombank

Hạng thẻ/ Loại thẻ Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3
Chuẩn 29.8%/năm 28.8%/năm 26.8%/năm
Vàng 28.8%/năm 27.8%/năm 26.8%/năm
Bạch Kim 24%/năm 22.8%/năm* 22.8%/năm*
Signature 20%/năm
Infinite 15%/năm
Dream card 34%/năm

Quy định về đối tượng khách hàng

Nhóm 1: Chủ thẻ tín dụng mới nằm ngoài các trường hợp quy định tại nhóm 2 và 3

Nhóm 2: Bao gồm các đối tượng sau:

  • Chủ thẻ tín dụng hiện hữu, ngoại trừ Hội viên Dịch vụ Ngân hàng ưu tiên của Techcombank
  • Chủ thẻ tín dụng mới, ngoại trừ Hội viên Dịch vụ Ngân hàng ưu tiên của Techcombank và thỏa mãn điều kiện phát hành thẻ theo 1 trong các chính sách phê duyệt trước áp dụng cho khách hàng hiện hữu của Techcombank

Nhóm 3: Chủ thẻ tín dụng mới & Chủ thẻ tín dụng hiện hữu là Hội viên Dịch vụ Ngân hàng ưu tiên của Techcombank

Cách tính lãi thẻ tín dung Techcombank:

  • Tiền lãi = %lãi suất*dư nợ thực tế
  • Tổng số tiền phải thanh toán: tổng tiền lãi + tổng dư nợ thực tế

Thời gian được miễn lãi: từ 45 ngày đến 55 ngày. Đối với hầu hết các loại thẻ Techcombank áp dụng miễn lãi trong vòng 45 ngày. Nghĩa là số tiền bạn được ngân hàng cho vay chi tiêu nếu hoàn trả lại trong vòng 45 ngày sẽ không bị tính lãi. Sau 45 ngày sẽ tính theo lãi suất cam kết

Riêng thẻ tín dụng Techcombank Visa Signature sẽ được miễn lãi trong 55 ngày. Là chủ thẻ thông minh bạn cần nắm rõ quy định này, cân đối chi tiêu một cách khoa học để không phải thanh toán nợ quá hạn.

Kích hoạt thẻ tín dụng Techcombank

Kích hoạt trực tiếp tại chi nhánh ngân hàng gần nhất

Nếu thẻ tín dụng của bạn chưa được kích hoạt thì bạn có thẻ mang thẻ cùng với CMND hoặc thẻ căn cước đến các quầy giao dịch chi nhánh Techcombank gần nhất để kích hoạt mà không mất thêm khoản phí nào.

Kích hoạt thông qua tổng đài Techcombank

Bạn có thể gọi ngay đến tổng đài 1800 588 822 bằng số điện thoại đã đăng ký để hỗ trợ kích hoạt.Bạn chỉ cần cung cấp đầy đủ thông tin để họ kiểm tra thông tin trên hệ thống. Sau đó, nhân viên sẽ tiến hành kích hoạt thẻ tín dụng để sử dụng.

Cách thức thanh toán trả dư nợ thẻ

1. Thanh toán tự động:

Để sử dụng hình thức này, Bạn cần có tài khoản thanh toán mở tại Techcombank. Tài khoản thanh toán và thẻ thanh toán F@stAccess hiện được cung cấp miễn phí lần đầu cho chủ thẻ tín dụng Techcombank Visa.

a. Cách đăng ký thanh toán tự động dư nợ sao kê:

  • Đăng ký khi điền đơn đề nghị phát hành thẻ tín dụng
  • Điền vào yêu cầu trợ giúp và nộp tại bất kì chi nhánh nào của Techcombank
  • Đăng ký qua dịch vụ F@st i-bank của Techcombank

b. Các lựa chọn thanh toán

  • Thanh toán toàn bộ dư nợ
  • Thanh toán dư nợ tối thiểu.

2. Thanh toán tại Quầy:

a. Thanh toán tại quầy giao dịch Techcombank

Bạn có thể nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản từ tài khoản thanh toán Techcombank sang tài khoản thẻ tín dụng để thanh toán nợ thẻ tín dụng. Trên giấy chuyển khoản hoặc giấy nộp tiền, cần ghi rõ:

  • Số tài khoản thụ hưởng: điền số tài khoản thẻ tín dụng của Quý khách (có thể hiện rõ trên sao kê thẻ tín dụng định kỳ)
  • Tài khoản nguồn: Tài khoản thanh toán mở tại Techcombank và họ tên chính xác của Quý khách (nếu thực hiện giao dịch chuyển khoản)

b. Thanh toán tại quầy giao dịch ngân hàng khác

Bạn có thể thanh toán nợ thẻ tín dụng bằng cách chuyển tiền từ ngân hàng khác với các thông tin như sau:

  • Thông tin ngân hàng thụ hưởng: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam
  • Số tài khoản thụ hưởng: điền số tài khoản thẻ tín dụng của Quý khách (có thể hiện rõ trên sao kê thẻ tín dụng định kỳ)
  • Họ tên chính xác của bạn
  • Nội dung thanh toán: Thanh toán dư nợ thẻ tín dụng tháng…

3. Thanh toán qua dịch vụ Mobile Banking (F@st Mobile):

thanh toán qua Mobile Banking

Thanh toán qua F@st Mobile

4. Thanh toán qua dịch vụ Internet Banking (F@sti-bank)

thanh toán qua Internet Banking

Các bước thanh toán qua dịch vụ Internet Banking (F@st i-bank)

  1. Đăng nhập vào dịch vụ F@st i-bank
  2. Chọn menu Thanh toán\Thanh toán nợ thẻ
  3. Chọn tài khoản nguồn (trong danh sách đã tích hợp sẵn)
  4. Chọn số thẻ tín dụng trong danh sách đã tích hợp sẵn
  5. Nhập số tiền cần thanh toán
  6. Chọn “Thực hiện”
  7. Xác nhận giao dịch và giữ lại số giao dịch thành công để tham chiếu khi cần

5. Thanh toán tại ATM Techcombank:

Thanh toán tại ATM Techcombank

Hướng dẫn xem Sao kê thẻ tín dụng Techcombank

Sao kê thẻ tín dụng Techcombank

1. Ngày sao kê của thẻ tín dụng quốc tế Techcombank là một ngày trong tháng theo quy định của Techcombank, ngày sao kê tự động được chuyển lên trước 02 ngày làm việc nếu rơi vào ngày thứ 7, chủ nhật hoặc ngày lễ.

2. Dư nợ thẻ tín dụng là tổng giá trị khách hàng nợ Techcombank tại một thời điểm bất kỳ, bao gồm giá trị các giao dịch thẻ, phí, lãi phát sinh liên quan đến việc phát hành và sử dụng thẻ tín dụng.

3. Số dư kỳ trước là tổng dư nợ thẻ tín dụng của chủ thẻ vào cuối ngày sao kê kỳ trước.

4. Số dư cuối kỳ là tổng dư nợ thẻ tín dụng của Chủ thẻ vào cuối ngày sao kê kỳ này.

5. Giá trị thanh toán tối thiểu là khoản tiền tối thiểu chủ thẻ phải thanh toán cho Techcombank

  • Nếu khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán nhỏ hơn giá trị thanh toán tối thiểu muộn nhất vào ngày đến hạn thanh toán của kỳ sao kê liền sau kỳ sao kê chưa thanh toán, thẻ sẽ bị khóa tạm thời.
  • Nếu khách hàng không thanh toán hoặc thanh toán nhỏ hơn giá trị thanh toán tối thiểu muộn nhất vào ngày đến hạn thanh toán của kỳ sao kê thứ hai liền sau kỳ sao kê chưa thanh toán, thẻ sẽ bị khóa vĩnh viễn và Techcombank được quyền chấm dứt sử dụng thẻ.

6. Vui lòng thanh toán trước là ngày đến hạn thanh toán.

7. Ngày giao dịch là ngày thực hiện giao dịch.

8. Ngày cập nhật hệ thống là ngày giá trị giao dịch được hạch toán vào tài khoản thẻ tín dụng.

9. Diễn giải giao dịch là thông tin chi tiết về tất cả các khoản thanh toán, mua sắm, ứng tiền, hoàn tiền, phí, lãi… diễn ra trong khoảng thời gian của bảng sao kê

  1. Chi nhánh Techcombank Hồ Chí Minh
  2. ATM Techcombank Hồ Chí Minh
  3. Chi nhánh Techcombank Hà Nội
  4. ATM Techcombank Hà Nội
  5. Thẻ ATM Techcombank
  6. Thẻ Visa Techcombank
  7. SMS Banking Techcombank
error: Content is protected !!