(Review) Vay tín chấp Vietcombank

Ưu điểm cho vay tín chấp Vietcombank

  • Cho vay không thế chấp tài sản đảm bảo
  • Không tốn phí dịch vụ làm hồ sơ
  • Thời gian xét duyệt hồ sơ vay từ 5 – 7 ngày làm việc
  • Số tiền cho vay tối đa đến 500 triệu đồng (tối đa gấp 10 lần mức lương hàng tháng)
  • Thời gian vay tối đa đến 60 tháng
  • Lãi suất vay tín chấp Vietcombank 1,5% tháng (13% – 18% năm)
vietcombank vay tín chấp

Điều kiện vay tín chấp Vietcombank

Điều kiện Vay tín chấp Vietcombank

  • Khách hàng cá nhân trong độ tuổi từ 18 tuổi đến 55 tuổi (nữ) và 60 tuổi (nam)
  • Khách hàng có thu nhập ổn định từ lương chuyển khoản qua Vietcombank tối thiểu từ 10 triệu đồng/tháng trở lên.
  • Hiện đang sinh sống và làm việc tại địa bàn có ngân hàng VietcomBank hoạt động.
  • Khách hàng không lịch sử nợ xấu ở bất cứ ngân hàng hay tổ chức tín dụng nào trong vong 03 năm gần đây.
  • Chưa có bất kỳ khoản vay tiền mặt tín chấp Vietcombank
  • Không bị Vietcombank từ chối duyệt hồ sơ vay trong vòng 6 tháng qua

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Vietcombank

Hiện tại, mức lãi suất cho vay tiêu dùng tín chấp Vietcombank dao động 13% – 19%/năm. Lãi suất được tính trên dư nợ giảm dần.

Công thưc tín Lãi suất vay ngân hàng Vietcombank: Số tiền hàng tháng = số tiền dư nợ còn lại + số tiền lãi trên dư nợ còn lại.

Dư nợ giảm dần theo số tiền gốc. Số tiền khách hàng mỗi tháng đóng sẽ giảm dần.

Thủ tục vay tiêu dùng tín chấp Vietcombank

Hồ sơ nhân thân

  • CMND/ căn cước công dân/ hộ chiếu
  • Hộ khẩu thường trú/ tạm trú dài hạn (KT3)
  • Giấy đăng ký kết hôn/ chứng nhận độc thân

Hồ sơ chứng minh mục đích vay vốn

Phương án sử dụng vốn kiêm Hợp đồng cho vay kiêm Hợp đồng cầm cố kiêm giấy nhận nợ (theo mẫu của ngân hàng)

Hồ sơ chứng minh thu nhập

  • Hợp đồng lao động
  • Bảng sao kê lương chuyển khoản qua Vietcombank
thủ tục vay tín chấp vietcombank

Lãi suất vay tín chấp Vietcombank

Quy trình vay tín chấp Vietcombank

Vay tín chấp Vietcombank luôn bảo đảm theo đúng quy trình 5 bước dưới đây. Điều này nhằm đảm bảo tính minh bạch, rõ ràng đối với quyền lợi của khách hàng và ngân hàng phát triển.

  • Bước 1: Liên hệ với các điểm giao dịch của Vietcombank để được tư vấn về điều kiện và hồ sơ vay vốn.
  • Bước 2: Chuẩn bị và nộp hồ sơ theo hướng dẫn của nhân viên tư vấn.
  • Bước 3: Vietcombank thực hiện thẩm định thông tin hồ sơ đăng ký và thông báo kết quả phê duyệt trong vong 3-5 ngày làm việc
  • Bước 4: Ký kết hợp đồng tín dụng và mở tài khoản thanh toán ở Vietcombank
  • ​​​​​​​Bước 5: Giải ngân tiền vay vào tài khoản khách hàng trong vòng 14h kể từ khi ký hợp đồng vay

Kinh nghiệm vay tín chấp ngân hàng Vietcombank

Việc vay vốn ngân hàng nói chung và vay tín chấp Vietcombank nói riêng luôn hỏi người vay phải thận trọng, có cân nhắc và tính toán cụ thể.

Lựa chọn sản phẩm vay vốn phù hợp

Bạn phải xem nhu cầu vốn của mình bao nhiêu, có năng lực trả nợ hàng tháng từ đó mới đưa ra quyết định lựa chọn gói vay này hoặc gói vay kia.

Nắm rõ liên kết các tài khoản đến gọi vay

Hồ sơ phí có bị mất, tài khoản tất toán vay trước thời hạn là bao nhiêu, thanh toán chậm? Đối mặt với khoản vay tín dụng Vietcombank, không thu phí hồ sơ của khách hàng nhưng sẽ áp dụng quá hạn và thanh toán trước hạn. Vì thế, bạn hãy cân bằng lợi ích khi trả nợ trước hạn.

Tính toán khả năng đảm bảo trả nợ 

Muốn có một khoản nợ kế hoạch trả rõ ràng, khoa học nhất định bạn phải biết nhà nước thu nhập chính xác, người trả nợ nếu có.

Tổng thu nhập sau khi trừ các khoản chi phí, đó sẽ là khoản thu nhập được sử dụng để trả nợ ngân hàng. Nếu không nắm chắc số tiền này, bạn sẽ rơi vào trạng thái không đủ tiền trả nợ hàng tháng, luôn đau đầu vì nợ.

Tuy nhiên, theo kinh nghiệm của nhiều khách hàng, bạn chỉ nên sử dụng 40% thu nhập hàng tháng để thanh toán cho ngân hàng. Số tiền còn lại để phục vụ cho mục tiêu chi tiêu sinh hoạt gia đình hàng ngày.

vay tín chấp vietcombank

Có nên vay tín chấp Vietcombank

Lịch trả nợ dự kiến

Bảng tính minh họa Lịch trả nợ dự kiến gói vay tiêu dùng tín chấp Vietcombank: Khoản vay 500 triệu VNĐ trả góp trong 5 năm (60 tháng) với mức lãi suất theo dự nợ giảm dần 1,5% tháng (18% năm)

Lần Số tiền gốc Số tiền lãi Tổng cộng Dư nợ
1 5,196,714 7,500,000 12,696,714 494,803,286
2 5,274,664 7,422,049 12,696,714 489,528,622
3 5,353,784 7,342,929 12,696,714 484,174,837
4 5,434,091 7,262,623 12,696,714 478,740,746
5 5,515,603 7,181,111 12,696,714 473,225,144
6 5,598,337 7,098,377 12,696,714 467,626,807
7 5,682,312 7,014,402 12,696,714 461,944,496
8 5,767,546 6,929,167 12,696,714 456,176,949
9 5,854,059 6,842,654 12,696,714 450,322,890
10 5,941,870 6,754,843 12,696,714 444,381,020
11 6,030,998 6,665,715 12,696,714 438,350,021
12 6,121,463 6,575,250 12,696,714 432,228,558
13 6,213,285 6,483,428 12,696,714 426,015,272
14 6,306,485 6,390,229 12,696,714 419,708,788
15 6,401,082 6,295,632 12,696,714 413,307,706
16 6,497,098 6,199,616 12,696,714 406,810,608
17 6,594,555 6,102,159 12,696,714 400,216,053
18 6,693,473 6,003,241 12,696,714 393,522,580
19 6,793,875 5,902,839 12,696,714 386,728,705
20 6,895,783 5,800,931 12,696,714 379,832,922
21 6,999,220 5,697,494 12,696,714 372,833,702
22 7,104,208 5,592,506 12,696,714 365,729,494
23 7,210,771 5,485,942 12,696,714 358,518,723
24 7,318,933 5,377,781 12,696,714 351,199,790
25 7,428,717 5,267,997 12,696,714 343,771,073
26 7,540,148 5,156,566 12,696,714 336,230,925
27 7,653,250 5,043,464 12,696,714 328,577,675
28 7,768,049 4,928,665 12,696,714 320,809,627
29 7,884,569 4,812,144 12,696,714 312,925,058
30 8,002,838 4,693,876 12,696,714 304,922,220
31 8,122,880 4,573,833 12,696,714 296,799,339
32 8,244,724 4,451,990 12,696,714 288,554,616
33 8,368,394 4,328,319 12,696,714 280,186,221
34 8,493,920 4,202,793 12,696,714 271,692,301
35 8,621,329 4,075,385 12,696,714 263,070,972
36 8,750,649 3,946,065 12,696,714 254,320,323
37 8,881,909 3,814,805 12,696,714 245,438,414
38 9,015,138 3,681,576 12,696,714 236,423,276
39 9,150,365 3,546,349 12,696,714 227,272,912
40 9,287,620 3,409,094 12,696,714 217,985,292
41 9,426,934 3,269,779 12,696,714 208,558,357
42 9,568,338 3,128,375 12,696,714 198,990,019
43 9,711,863 2,984,850 12,696,714 189,278,155
44 9,857,541 2,839,172 12,696,714 179,420,614
45 10,005,405 2,691,309 12,696,714 169,415,209
46 10,155,486 2,541,228 12,696,714 159,259,724
47 10,307,818 2,388,896 12,696,714 148,951,906
48 10,462,435 2,234,279 12,696,714 138,489,471
49 10,619,372 2,077,342 12,696,714 127,870,099
50 10,778,662 1,918,051 12,696,714 117,091,437
51 10,940,342 1,756,372 12,696,714 106,151,095
52 11,104,447 1,592,266 12,696,714 95,046,648
53 11,271,014 1,425,700 12,696,714 83,775,634
54 11,440,079 1,256,635 12,696,714 72,335,554
55 11,611,680 1,085,033 12,696,714 60,723,874
56 11,785,856 910,858 12,696,714 48,938,018
57 11,962,643 734,070 12,696,714 36,975,375
58 12,142,083 554,631 12,696,714 24,833,292
59 12,324,214 372,499 12,696,714 12,509,078
60 12,509,078 187,636 12,696,714 0

FAQ – Vay tín chấp Vietcombank

Hạn mức cho vay tín chấp Vietcombank là bao nhiêu?

Ngân hàng Vietcombank xét duyệt dựa trên mức thu nhập khách hàng. Thông thường, số tiền vay được bằng 10 lần mức lương tháng của khách hàng, trong khoảng 30 triệu đến 500 triệu.

Khoản bao lâu mới nhận tiền vay Vietcombank?

Thời gian xét duyệt hồ sơ vay từ 5 – 7 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ tất cả chứng từ

Nợ xấu có vay tiêu dùng Vietcombank?

Không được, Vietcombank không hỗ trợ khách hàng nợ xấu, nợ chú ý trong 03 năm gần đây

Thanh toán khoản vay ngân hàng Vietcombank ở đâu?

Khách hàng có thể thanh toán qua nhiều kênh nộp tiền mặt, chuyển khoản online. Thông thường khách hàng vay tín chấp có lương khoản qua Vietcombank nên sẽ tự động trừ thẳng vào tài khoản khi đến hạn thanh toán.