Lãi suất vay tín chấp ngân hàng TPBank

Ưu điểm vay tín chấp TPbank

  • Vay tín chấp TPBank không cần tài sản cầm cố
  • Không yêu cầu công ty bão lãnh vay tiền
  • Hỗ trợ nhận hồ sơ đăng ký vay tận nơi
  • Hạn mức vay cao từ 10 – 300 triệu đồng, đặc biệt với sản phẩm vay theo lương chuyển khoản có thể được duyệt hạn mức lên tới 300 triệu đồng.
  • Lãi suất cố định 1,2% – 1,8%/tháng (giảm dần 2% – 3%/tháng)
  • Thời gian vay tiền TPBank kéo dài từ 6 – 60 tháng, giúp khách hàng có thể hoạch định kế hoạch tài chính tối ưu nhất
  • Thủ tục, quy trình thẩm định vay tín chấp TPBank đơn giản trong 3-5 ngày
vay tín chấp tpbank

Điều kiện vay tín chấp tpbank

Điều kiện vay tín chấp ngân hàng TPBank

TPBank hoạt động dưới sự giám sát của Ngân hàng nhà nước nên khách hàng vay tín chấp TPBank cần đáp ứng đủ các điều kiện bao gồm :

  • Cá nhân có quốc tịch Việt Nam và sinh sống, làm việc tại Việt Nam
  • Độ tuổi từ 18 đến 55 tuổi đối với nữ, và từ 18 đến 60 tuổi đối với nam tính đến hết thời điểm khoản vay được phê duyệt
  • Có lịch sử tín dụng CIC tốt, không có nợ xấu, nợ chú ý ở bất kỳ tổ chức nào trong 2 năm gần đây
  • Khách hàng chức có bất kỳ khoản vay tiền mặt tín chấp tại TPBank còn đang trả
  • Không bị TPbank từ chối cho vay trong vòng 04 tháng qua

Các gói vay tín chấp TPBank

TPBank Vay theo lương chuyển khoản

  • Hạn mức vay: 20 – 300 triệu (gấp 8-12 lần lương)
  • Thời hạn vay linh hoạt từ 12 – 60 tháng.
  • Lãi suất cố định 1,2% – 1,8%/tháng (giảm dần 2% – 3%/tháng)
  • Thời gian công tác trên 3 tháng tại các công ty
  • Nhận chuyển lương qua tài khoản các ngân hàng từ 7 triệu/tháng trở lên
  • Chỉ hỗ trợ Khách hàng có hộ khẩu/KT3 ở 03 tỉnh thành: Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng

Thủ tục hồ sơ:

  • 01 Ảnh thẻ chân dung 3×4
  • Bản sao chứng minh thư/hộ chiếu/thẻ căn cước
  • Bản sao hộ khẩu/KT3/Sổ tạm trú
  • Hợp đồng lao động (Giấy quyết định biên chế)
  • Bảng sao kê lương ngân hàng 3-6 tháng liên tục gần đây nhất
  • 01 hóa đơn sinh hoạt (điện nước, internet, truyền hình..) tháng mới nhất hiện tại, để chứng mình còn đang ở tại nơi đây.

TPFico Vay theo lương tiền mặt

  • Hạn mức cho vay từ 10 – 100 triệu đồng (Gấp 5-8 lần mức lương)
  • Thời hạn vay: 12 – 36 tháng
  • Lãi suất cố định 1,7% – 2,95%/tháng (giảm dần 2,9% – 5% tháng)
  • Mức lương tiền mặt (hoặc chuyển khoản) từ 3 triệu/tháng trở lên
  • Thời gian công tác trên 3 tháng tại các công ty
  • Khu vực hỗ trợ: 53 tỉnh thành phố trên toàn quốc

Thủ tục hồ sơ:

  • 01 Ảnh thẻ chân dung 3×4.
  • Bản sao CMND/CCCD/Hộ chiếu.
  • Hộ khẩu/Giấy đăng ký tạm trú của người vay.
  • Bảng lương/Phiếu lương/Sao kê tài khoản ngân hàng 3 tháng gần nhất
  • Hợp đồng lao động chính thức (quyết định bổ nhiệm, điều chỉnh lương hoặc giấy tờ tương đương)

TPFico Vay theo bảo hiểm nhân thọ

  • Số tiền cho vay: 10 – 100 triệu VND
  • Thời hạn cho vay từ 12 – 36 tháng
  • Lãi suất cố định 1,76%/tháng (giảm dần 3%)
  • Mức phí đóng bảo hiểm nhân thọ là 3 triệu/năm
  • Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có hiệu lực từ 1 năm trở lên
  • Khu vực hỗ trợ: 53 tỉnh thành phố trên toàn quốc

Thủ tục hồ sơ:

  • CMND/CCCD
  • Sổ hộ khẩu/sổ tạm trú hoặc các giấy tờ minh chứng cư trú pháp lý hợp lệ
  • Bản sao có công chứng của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ .
  • Biên lai đóng phí hàng tháng bảo hiểm nhân thọ 3 tháng hoặc 6 tháng gần nhất (Nếu khách hàng không còn biên lai, hóa đơn đóng phí bảo hiểm có thể sử dụng giấy xác nhận đã đóng phí từ công ty Bảo hiểm nhân thọ)

TPFico Vay theo hóa đơn tiền điện\

  • Hóa đơn tiền điện bình quân 03 tháng gần nhất từ 200.000 VND trở lên (Nước 150.000 VNĐ/tháng, Sim điện thoại trả sau 350.000 VNĐ/tháng, Wifi 350.000 VNĐ/tháng)
  • Hạn mức cho vay từ 10 đến 100 triệu đồng
  • Thời hạn vay: 12 – 36 tháng
  • Laic suất cố định 1,66%-2,17% tháng (giảm dần 2,83% – 3,7% tháng)
  • Thời gian xét duyệt hồ sơ đến khi nhận tiền 2-3 ngày làm việc
  • Khu vực hỗ trợ: 53 tỉnh thành phố trên toàn quốc

Thủ tục hồ sơ:

  • Chứng minh nhân dân (CMND)
  • Sổ hộ khẩu hoặc KT3 tại nơi đang cư trú.
  • Hóa đơn thanh toán tiền điện trong 1-3 tháng gần đây nhất
  • 01 ảnh thẻ chân dung 3*4

TPFico Vay theo hợp đồng tín dụng cũ

  • Hạn mức cho vay từ 10 – 100 triệu đồng
  • Thời hạn vay: 06 – 36 tháng
  • Lãi suất cố định 2,5% – 2,95%/tháng (giảm dần 4,1%- 5% tháng)
  • Hợp đồng tín dụng (vay tín chấp, mua hàng trả góp) mới vay hơn 04 tháng hoặc Hợp đồng tín dụng cũ đã trả xong hết hạn nhưng không qua 06 gần đây
  • Khu vực hỗ trợ: 53 tỉnh thành phố trên toàn quốc

Thủ tục hồ sơ:

  • 1 ảnh chân dung 3×4
  • Chứng minh nhân dân (CMND)
  • Sổ hộ khẩu hoặc KT3 tại nơi đang cư trú.
  • Hợp đồng tín dụng cũ (bản photo): Hợp đồng tín chấp, hợp đồng mua hàng trả góp ở các tổ chức khác.
  • Hóa đơn hoặc biên nhận thanh toán của kỳ gần nhất.
tpbank vay tín chấp

Quy trình thẩm định vay tín chấp tpbank

Quy trình vay tiêu dùng tín chấp TPBank

Nhằm đảm bảo quyền lợi cho khách hàng cũng như sự phát triển ổn định của ngân hàng, quy trình vay tín chấp luôn đảm bảo diễn ra theo đúng quy trình sau:

  • Bước 1: Khách hàng cần đăng ký thông tin yêu cầu vay tiền tại Website
  • Bước 2: Nhân viên tín dụng sẽ liên hệ tư vấn gói vay tiền mặt, hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ
  • Bước 3: Khách hàng nộp đầy đủ hồ sơ, nhân viên tín dụng tiếp nhận kiểm tra bổ sung giấy tờ nếu khác hàng chuẩn bị thiếu sót
  • Bước 4: Bộ phận thẩm định của ngân hàng sẽ xác thực thông tin đăng ký trên hồ sơ, thu nhập trả nợ của khách hàng để đưa ra hạn mức và thời hạn vay phù hợp.
  • Bước 5: Nếu hồ sơ vay được duyệt, ngân hàng sẽ thông báo và hẹn ngày ký hợp đồng.
  • Bước 6: Ký hợp đồng tín dụng và giải ngân trong 24h làm việc.

Cách thanh toán tiền vay hàng tháng

TPFico hỗ trợ nhiều phương thức thanh toán khác nhau để Bạn có thể thanh toán đúng thời hạn một cách tiện lợi, dễ dàng và an toàn nhất.

Bạn có thể thanh toán khoản vay của mình tại TPFico thông qua các hình thức sau:

Hình thức thanh toán Địa điểm thanh toán Thông tin thanh toán
Nộp/ Chuyển tiền vào số Tài khoản thanh toán (TKTT) của Bạn Bạn có thể nộp/ chuyển tiền tại các hệ thống Ngân hàng trên toàn quốc – Số tài khoản: Số Tài khoản thanh toán (TKTT) của Bạn được mở tại TPBank vào thời điểm khoản vay phê duyệt.

– Tên tài khoản thụ hưởng: Họ tên chủ khoản vay

– Mở tại: TPBank Hồ Chí Minh

Payoo Bạn có thể thanh toán tại tất cả các điểm thanh toán/ cửa hàng có liên kết với Payoo như FPT Shop, FamilyMart, Circke K,… hoặc qua ứng dụng Payoo – CMND chủ khoản vay hoặc số Hợp đồng vay

– Họ tên chủ khoản vay

– Nhà cung cấp dịch vụ: TPbank – TPFico

Momo Bạn có thể thanh toán tại tất cả các điểm thanh toán/ cửa hàng có liên kết với MoMo: F88, CoopMart,… hoặc qua ứng dụng MoMo
Nộp/ Chuyển tiền vào số Tài khoản thu hộ TPFico Bạn có thể nộp/ chuyển tiền tại các hệ thống Ngân hàng, Bưu điện Việt Nam, cửa hàng Viettel trên toàn quốc – Số tài khoản: 4599 2855 702

-Tên tài khoản thụ hưởng:  TAI KHOAN THU HO TPBANK – TPFICO

– Mở tại: Ngân hàng TMCP Tiên Phong

– Nội dung chuyển tiền: “CMND [CMND/CCCD] HD so [HD Vay] KH [Tên KH] thanh toan tien vay tai TPFico”

Ví dụ:

CMND 0123456789 HD so CA000005019336 KH Nguyen Van A thanh toan tien vay tai TPFico

 

vay tín chấp ngân hàng tpbank

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng TPBank

Lịch trả nợ dự kiến

Lần Số tiền gốc Số tiền lãi Tổng cộng Dư nợ
1 957,777 3,000,000 3,957,778 99,042,223
2 986,511 2,971,267 3,957,778 98,055,712
3 1,016,106 2,941,671 3,957,778 97,039,606
4 1,046,589 2,911,188 3,957,778 95,993,017
5 1,077,987 2,879,791 3,957,778 94,915,030
6 1,110,326 2,847,451 3,957,778 93,804,703
7 1,143,636 2,814,141 3,957,778 92,661,067
8 1,177,945 2,779,832 3,957,778 91,483,122
9 1,213,284 2,744,494 3,957,778 90,269,838
10 1,249,682 2,708,095 3,957,778 89,020,156
11 1,287,173 2,670,605 3,957,778 87,732,983
12 1,325,788 2,631,989 3,957,778 86,407,195
13 1,365,562 2,592,216 3,957,778 85,041,634
14 1,406,528 2,551,249 3,957,778 83,635,105
15 1,448,724 2,509,053 3,957,778 82,186,381
16 1,492,186 2,465,591 3,957,778 80,694,195
17 1,536,952 2,420,826 3,957,778 79,157,243
18 1,583,060 2,374,717 3,957,778 77,574,183
19 1,630,552 2,327,226 3,957,778 75,943,632
20 1,679,468 2,278,309 3,957,778 74,264,163
21 1,729,852 2,227,925 3,957,778 72,534,311
22 1,781,748 2,176,029 3,957,778 70,752,563
23 1,835,201 2,122,577 3,957,778 68,917,362
24 1,890,257 2,067,521 3,957,778 67,027,106
25 1,946,964 2,010,813 3,957,778 65,080,141
26 2,005,373 1,952,404 3,957,778 63,074,768
27 2,065,534 1,892,243 3,957,778 61,009,234
28 2,127,500 1,830,277 3,957,778 58,881,733
29 2,191,325 1,766,452 3,957,778 56,690,408
30 2,257,065 1,700,712 3,957,778 54,433,343
31 2,324,777 1,633,000 3,957,778 52,108,566
32 2,394,520 1,563,257 3,957,778 49,714,045
33 2,466,356 1,491,421 3,957,778 47,247,689
34 2,540,347 1,417,431 3,957,778 44,707,343
35 2,616,557 1,341,220 3,957,778 42,090,786
36 2,695,054 1,262,724 3,957,778 39,395,732
37 2,775,905 1,181,872 3,957,778 36,619,826
38 2,859,183 1,098,595 3,957,778 33,760,644
39 2,944,958 1,012,819 3,957,778 30,815,686
40 3,033,307 924,471 3,957,778 27,782,379
41 3,124,306 833,471 3,957,778 24,658,073
42 3,218,035 739,742 3,957,778 21,440,038
43 3,314,576 643,201 3,957,778 18,125,462
44 3,414,014 543,764 3,957,778 14,711,448
45 3,516,434 441,343 3,957,778 11,195,014
46 3,621,927 335,850 3,957,778 7,573,087
47 3,730,585 227,193 3,957,778 3,842,502
48 3,842,502 115,275 3,957,778 0
vay vốn tín chấp tpbank

Có nên vay tiêu dùng tín chấp TPBank

FAQ – Vay vốn tín chấp TPBank

Tôi cần thanh toán trước ngày đến hạn bao nhiêu ngày để tránh việc thanh toán trễ hạn?

Để tránh việc thanh toán trễ hạn vì những lý do khách quan, TPFico luôn khuyến khích Bạn thanh toán trước 5 ngày làm việc.

Nếu hồ sơ đăng ký vay của tôi bị từ chối, khi nào tôi sẽ có thể đăng ký tham gia lại được?

Bạn có thể liên hệ nộp lại hồ sợ tại TPFico sau 06 tháng để được xét duyệt lại hồ sơ.

Nếu khoản vay của tôi được chấp nhận thì tôi có thể nhận tiền bằng cách nào?

Bạn có thể nhận tiền giải ngân tại các chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng TPBank qua tài khoản mà Bạn được mở khi đăng ký làm hồ sơ vay.

Nhận tiền giải ngân bằng cách rút tiền mặt tại các ATM hoặc thực hiện giao dịch tại các điểm giao dịch của NAPAS trên toàn quốc thông qua tài khoản thanh toán và thẻ ghi nợ được mở miễn phí khi Bạn đăng ký làm hồ sơ vay.

Sau khi ký hợp đồng, tôi có thắc mắc về các khoản phí, bảo hiểm, lãi suất hoặc điều kiện điều khoản vay thì liên hệ ai để được hỗ trợ?

Bạn vui lòng liên hệ Bộ phận Dịch vụ Khách hàng TPFico để được hỗ trợ thông tin và giải đáp các thắc mắc:

  • Hotline: 1900 63 66 33
  • Email: cs.fico@tpb.com.vn

Thời gian làm việc: Từ 8h đến 18h (từ thứ hai đến thứ sáu) và từ 8h đến 12h (thứ bảy)

Tôi vừa mới nghỉ việc và đang trong quá trình tìm việc có được không?

Không được, Bạn phải công tác ở đơn vị tối thiểu 03 tháng và có ký hợp đồng lao động chính thức thời hạn từ 1 năm trở lên

Tôi có thể thay đổi ngày thanh toán so với ngày thanh toán theo quy định được không?

Bạn không thể thay đổi ngày thanh toán hàng tháng sau khi giải ngân. Nếu trong trường hợp không thể nộp tiền thanh toán của tháng đó vào đúng ngày quy định, Bạn có thể thanh toán sớm hơn, lúc này số tiền Bạn nộp vào sẽ được thanh toán vào đúng ngày đến hạn thanh toán của kỳ đó.

Khi thanh toán trễ hạn, tôi có phải bị phạt bất kỳ chi phí nào không?

Nếu Bên Vay không thực hiện yêu cầu trên đây trong 1 khoản thời gian nhất định kể từ ngày khoản vay bị quá hạn (5-9 ngày tùy theo từng sản phẩm), Bên Vay phải chịu một khoản phạt và bồi thường thiệt hại theo quy định của TPFico trong từng thời kỳ (100.000 – 250.000 VNĐ) được thu tại thời điểm Bên Vay có hành vi vi phạm nêu trên.

Ngoài ra, Bên Vay còn có nghĩa vụ bồi thường thêm cho TPFico thiệt hại phát sinh có liên quan..

Làm thế nào để tất toán trước hạn khoản vay?

Bạn vui lòng liên hệ hotline: 1900 63 66 33 để được tư vấn và hướng dẫn thủ tục tất toán trước hạn khoản vay.

Thời điểm tất toán trước hạn sẽ là ngày thanh toán hàng tháng gần nhất sau thời điểm nhận được yêu cầu tất toán trước hạn và Bạn hoàn tất việc thanh toán theo hướng dẫn.

Số tiền trả nợ trước hạn sẽ được tính toán và thông báo cụ thể bởi bộ phận CSKH khi Bạn liên hệ, bao gồm số tiền gốc còn lại, tiền lãi tính đến thời điểm chấm dứt trước hạn, phí trả nợ trước hạn, số tiền gốc quá hạn (nếu có), số tiền lãi quá hạn (nếu có) và tiền phạt (nếu có).

Phí trả nợ trước hạn từ 2 – 5% tùy theo từng sản phẩm vay

Phí bảo hiểm khoản vay là bao nhiêu?

Theo quy định hiện tại, Phí bảo hiểm khoản vay được tính theo công thức bằng Số tiền bảo hiểm * Mức bảo hiểm * (Tỷ lệ phí bảo hiểm một năm / 12) * Thời gian bảo hiểm.

Trong đó:

  • Mức bảo hiểm =140% (nếu thời gian bảo hiểm <=24 tháng)
  • Mức bảo hiểm = 110% (nếu thời gian bảo hiểm >24 tháng)
  • Tỷ lệ phí bảo hiểm một năm = 2.5%/ năm

Ví dụ:

Khách hàng mua bảo hiểm khoản vay trên số tiền 10,000,000đ, thời gian bảo hiểm là 24 tháng thì tiền phí bảo hiểm được tính như sau:

Phí bảo hiểm = 10,000,000 * 140% * (2.5%/ 12) * 24 = 700,000đ

Khách hàng mua bảo hiểm khoản vay trên số tiền 10,000,000đ, thời gian bảo hiểm là 25 tháng thì tiền phí bảo hiểm được tính như sau:

Phí bảo hiểm = 10,000,000 * 110% * (2.5%/ 12) * 25 = 572,917đ