Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Bản Việt

Ưu điểm vay tín chấp ngân hàng Bản Việt

  • Không cần thế chấp tài sản
  • Không mất chi phí làm hồ sơ vay tiền
  • Vay tiền mặt tín chấp đến 10 lần mức lương hàng tháng (tối đa 300 triệu đồng)
  • Thời gian vay đến 60 tháng
  • Hồ sơ đơn giản, thủ tục nhanh chóng trong vòng 5-7 ngày làm việc

Điều kiện vay tín chấp VietCapital Bank

  • Khách hàng là công dân Việt Nam độ tuổi từ 18 đến 60 đối với nữ và dưới 65 tuổi với nam
  • Sinh sống và làm việc tại địa bàn có văn phòng giao dịch của ngân hàng Bản Việt.
  • Khách hàng có nguồn thu nhập ổn định.
  • Khách hàng không được có CIC nợ xấu bất kỳ tổ chức tài chính nào trong 3 năm gần đây
  • Chưa có khoản vay tiền mặt tín chấp nào ở VietCapital Bank trước đó
vay tín chấp ngân hàng Bản Việt

Điều kiên vay tín chấp ngân hàng Bản Việt

Các gói vay tín chấp Bản Việt

Bạn cần vay nhanh một số tiền để chuẩn bị đám cưới, để hoàn thiện nội thất nhà mình, hay để du lịch, du học,..? Vay tín chấp với Ngân hàng Bản Việt để hiện thực hóa kế hoạch của mình ngay hôm nay!

Vay tiêu dùng tín chấp Cán bộ đơn vị hành chính sự nghiệp

Sản phẩm dành cho cá nhân đang làm việc tại các Cơ quan, đơn vị thuộc khối nhà nước/Đơn vị sự nghiệp như trường học, bệnh viện/Tổ chức kinh tế có vốn nhà nước.

  • Số tiền cho vay lên đến 200 triệu đồng
  • Thời hạn vay lên đến 60 tháng
  • Nhận lương chuyển qua ngân hàng tối thiểu 7 triệu/tháng

Hồ sơ:

  • CMND/CCCD/ Hộ chiếu
  • Hộ khẩu thường trú/KT3
  • Bảng sao kê lương chuyển khoản
  • Hơp đồng lao động/Quyết định biên chế/ Quyết định bổ nhiệm

Dành cho Nhân viên nhận lương chuyển khoản

Sản phẩm dành cho cá nhân đang làm việc tại các tổ chức/doanh nghiệp/công ty nhận lương tiền mặt hoặc chuyển khoản.

  • Số tiền cho vay lên đến 300 triệu đồng
  • Thời hạn vay lên đến 60 tháng
  • Nhận lương chuyển qua ngân hàng tối thiểu 9 triệu/tháng

Hồ sơ:

  • CMND/CCCD/ Hộ chiếu
  • Hộ khẩu thường trú/KT3
  • Bảng sao kê lương chuyển khoản
  • Hơp đồng lao động/Quyết định biên chế/ Quyết định bổ nhiệm

Dành cho hội viên đoàn thể chính trị – xã hội

Sản phẩm dành cho thành viên Hội liên hiệp phụ nữ/Hội cựu chiến binh/Hội nông dân

  • Số tiền cho vay lên đến 50 triệu đồng
  • Thời hạn vay lên đến 36 tháng

Hồ sơ:

  • CMND/CCCD/ Hộ chiếu
  • Sao kê/ Xác nhận lương
  • Hộ khẩu thường trú/KT3

Sản xuất kinh doanh tín chấp

Sản phẩm dành cho cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh thuộc đa dạng các ngành nghề

  • Số tiền cho vay lên đến 200 triệu đồng
  • Thời hạn vay lên đến 36 tháng

Hồ sơ:

  • Đăng ký kinh doanh/Xác nhận kinh doanh
  • Sổ sách ghi chép theo dõi bán hàng
  • CMND/CCCD/ Hộ chiếu
  • Hộ khẩu thường trú/KT3
vay tín chấp Ban Viet

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Bản Việt

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Bản Việt

Vay tín chấp tại Ngân hàng bản Việt, khách hàng không cần tài sản đảm bảo. Số tiền khách hàng có thể vay là từ 20 đến 300 triệu đồng. thời hạn vay ngắn từ 12 đến 60 tháng.

Mức lãi suất của vay tín chấp theo dư nợ giảm dần là 21% – 32% năm

Quy trình cho vay tiền VietCapital Bank

  • Bước 1: Đăng ký thông tin yêu cầu vay tín chấp VietCapital Bank tại website
  • Bước 2: Nhân viên tín dụng sẽ liên hệ tư vấn điều kiện vay tiền và hướng dẫn khách hàng chuẩn bị giấy tờ hồ sơ
  • Bước 2: Khách hàng chuẩn bị hoàn thiện hồ sơ nộp về ngân hàng VietCapital
  • Bước 3: Ngân hàng tiền hành thẩm định lại các thông tin trên hồ sơ đăng ký
  • Bước 4: Ngân hàng phê duyệt và ra thông báo cho vay tiền
  • Bước 5: Ký hợp đồng tín dụng và Ngân hàng giải ngân khoản vay vào tài khoản khách hàng trong vòng 24h
vay tín chấp VietCapital Bank

có nên vay tiền mặt tín chấp VietCapital Bank

Lịch trả nợ dự kiến

Kỳ trả Số tiền gốc Số tiền lãi Tổng cộng Dư nợ còn lại
1 1,514,040 1,333,333 2,847,374 48,485,960
2 1,554,414 1,292,959 2,847,374 46,931,546
3 1,595,865 1,251,508 2,847,374 45,335,681
4 1,638,422 1,208,951 2,847,374 43,697,259
5 1,682,113 1,165,260 2,847,374 42,015,146
6 1,726,969 1,120,404 2,847,374 40,288,177
7 1,773,022 1,074,351 2,847,374 38,515,155
8 1,820,302 1,027,071 2,847,374 36,694,852
9 1,868,844 978,529 2,847,374 34,826,009
10 1,918,680 928,694 2,847,374 32,907,329
11 1,969,844 877,529 2,847,374 30,937,485
12 2,022,374 825,000 2,847,374 28,915,111
13 2,076,304 771,070 2,847,374 26,838,807
14 2,131,672 715,702 2,847,374 24,707,136
15 2,188,516 658,857 2,847,374 22,518,619
16 2,246,877 600,497 2,847,374 20,271,743
17 2,306,793 540,580 2,847,374 17,964,949
18 2,368,308 479,065 2,847,374 15,596,641
19 2,431,463 415,910 2,847,374 13,165,179
20 2,496,302 351,071 2,847,374 10,668,877
21 2,562,870 284,503 2,847,374 8,106,007
22 2,631,213 216,160 2,847,374 5,474,794
23 2,701,379 145,995 2,847,374 2,773,415
24 2,773,415 73,958 2,847,374 0