09 Vay tiền ngân hàng làm đám cưới lãi thấp

09 Ngân hàng cho vay tiền làm đám cưới lãi thấp

1. Vay tiền đám cưới Citi Bank

Vay tiền đám cưới Citi Bank

Ưu đãi vay tiền đám cưới Citi Bank:

  • Lãi suất chỉ từ 0,91%/tháng (10,99%/năm) và không quá 1,5%/tháng (18,49%/năm)
  • Khoản giải ngân lên đến 600 triệu VNĐ (gấp x10 – 20 lần mức lương tháng bình quân)
  • Kỳ hạn linh hoạt 24, 36 hoặc 48 tháng.

Nhận ngay tiền lãi 1 tháng của khoản giải ngân có giá trị cao nhất hoàn lại khi đăng ký vay từ đường link được giới thiệu này:

Điều kiện cho vay tiêu dùng Citi Bank:

  • Công dân Việt Nam, tuổi từ 21 trở lên.
  • Lương cơ bản chuyển khoản qua các ngân hàng khác từ 8 triệu đồng/tháng trở lên
  • Khách hàng không có lịch sử nợ xấu từ nhóm 2 trở lên
  • Khu vực hỗ trợ: Hồ Chí Minh và Hà Nội.

2. Vay tiền cưới vợ Standard Chartered

Vay tiền cưới vợ Standard Chartered

Standard Chartered là một trong những Ngân hàng tiên phong với 100% vốn nước ngoài đầu tiên du nhập vào thị trường Việt Nam. Đáp ứng tốt nhu cầu vay tiêu dùng cho những ai đang có thu nhập hưởng lương cao với các ưu điểm:
  • Hạn mức: Khoản vay tối thiểu 50 triệu đến tối đa 900 triệu đồng.
  • Vay tín chấp không tài sản đảm bảo. Duyệt tối đa 18 lần thu nhập.
  • Lãi suất từ 0.63%tháng đến 1.1% tháng (Tương đương giảm dần từ 13.5% đến 19% năm). Lãi suất không đổi trong suốt quá trình vay.
  • Thời hạn từ 12 đến 60 tháng.

Điều kiện cho vay tiêu dùng Standard Chartered:

  • Đội tuổi từ 24 tuổi và không quá 55 đối với nữ và 60 đối với nam
  • Có Hộ khẩu hoặc KT3 tại: Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu
  • Khách hàng không có lịch sử nợ xấu từ nhóm 2 trở lên
  • Thời hạn làm việc tối thiểu 3 tháng trong công việc hiện tại.
  • Thu nhập lương chuyển khoản qua các ngân hàng từ 10 triệu/tháng trở lên

3. Vay tiền làm đám cưới VPBank

Các sản phẩm vay được VPBank thiết kế chuyên biệt cho từng đối tượng khách hàng với các mục đích khác nhau.

Vay tín chấp tiêu dùng tại VPBank chưa bao giờ đơn giản thế bạn chỉ cần ngồi tại nhà, click chuột và nhận tiền.

Vay tiền làm đám cưới VPBank

Ưu đãi Vay tiền làm đám cưới VPBank

  • Hạn mức vay tối đa 200 triệu
  • Thời hạn vay linh hoạt từ 12 – 60 tháng.
  • Lãi suất vay từ 1,3% đến 3,1%/tháng (16% đến 38%/năm) tùy thuộc vào mức thu nhập cao thấp và được tính trên dư nợ giảm dần
  • Bạn không cần phải tới ngân hàng, và chỉ khi hồ sơ được phê duyệt bạn mới cần ký hồ sơ

Điều kiện vay tín chấp VPBank

  • Công dân trong độ tuổi từ 24-50 tuổi
  • Chuyển lương qua tài khoản các ngân hàng từ 5 triệu/tháng trở lên
  • Khách hàng không có lịch sử nợ xấu từ nhóm 2 trở lên
  • Phạm vi hỗ trợ: toàn quốc

4. Vay tiền ngân hàng làm đám cưới TPBank

vay tiền đám cưới tpbank

TPBank đã xây dựng chương trình với nhiều tiện ích vượt trội để các đôi uyên ương có được một đám cưới trong tầm tay như:
  • Đáp ứng đa dạng nhu cầu vay cưới hỏi: chụp hình, nhẫn cưới DOJI, váy cưới, tiệc cưới, trang bị phòng cưới…
  • Hạn mức vay lên tới 100 triệu VNĐ
  • Thời hạn vay tối đa 36 tháng
  • Lãi suất ưu đãi chỉ từ 1%/tháng
  • Vay tín chấp không cần tài sản thế chấp
  • Hồ sơ đơn giản, giải ngân nhanh chóng trong 3 ngày

Đối tượng Khách hàng được vay vốn theo Quy định của TPBank là các cá nhân đáp ứng tất cả các điệu kiện sau đây:

  • Là cá nhân có quốc tịch Việt Nam và sinh sống, làm việc tại Việt Nam
  • Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ
  • Độ tuổi: Từ 22 đến 55 tuổi đối với nữ, và từ 22 đến 60 tuổi đối với nam tính đến hết thời điểm khoản vay được phê duyệt;
  • Thu nhập lương chuyển khoản qua các ngân hàng từ 8 triệu/tháng trở lên
  • Khách hàng không có lịch sử nợ xấu từ nhóm 2 trở lên
  • Khu vụ hồ trợ: tỉnh thành có chi nhánh TPbank hoạt động

5. Vay đám cưới tự lập Techcombank

vay tiền đám cưới techcombank

Ngân hàng Techcombank đã cho ra mắt sản phẩm Vay đám cưới tự lập, sản phẩm đầu tiên trên thị trường đáp ứng nhu cầu vay riêng để chuẩn bị, tổ chức đám cưới.

“Vay đám cưới tự lập” của Techcombank có nhiều tiện ích vượt trội và phù hợp với nhu cầu thực tế của khách hàng. Cụ thể:

  • Hỗ trợ tối đa nhu cầu vay cho chi phí tiệc cưới
  • Cho vay tới 10 lần tổng thu nhập của cô dâu và chú rể (tối đa 150 triệu đồng)
  • Kỳ hạn vay linh hoạt từ 12 – 36 tháng

Điều kiện cho vay:

  • Người vay có Quốc tịch Việt Nam
  • Độ tuổi: Từ 25 đến 60 tuổi
  • Thu nhập lương chuyển khoản qua các ngân hàng từ 6 triệu/tháng trở lên
  • Khách hàng không có lịch sử nợ xấu từ nhóm 2 trở lên
  • Khu vụ hồ trợ: tỉnh thành có chi nhánh Techcombank hoạt động

6. Vay tiền để làm đám cưới Shinhan finance

Vay tiền để làm đám cưới Shinhan finance

Ưu điểm vay tín chấp Shinhan finance

  • Hạn mức khoản vay từ 10- 100 triệu VNĐ (gấp x5 – 12 lần mức lương)
  • Thời hạn vay 12 – 48 tháng
  • Lãi suất 1,5% – 3,1%/tháng (18% – 38%/năm) trên dư nợ giảm dần

Điều kiện vay Shinhan Finance

  • Khách hàng có thu nhập tối thiểu 4,5 triệu đồng/ tháng
  • Khách hàng không có lịch sử nợ xấu từ nhóm 2 trở lên
  • Khách hàng đi làm hưởng lương (21 – 55 đối với nữ và 21 – 58 đối với nam) hoặc Tự doanh (21 – 65 tuổi)
  • Sống tại TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Hưng Yên, Đà Nẵng, Bình Dương, Hải Dương, Bắc Ninh và một số huyện Đồng Nai, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu, Quảng Nam, Vĩnh Phúc, Khánh Hòa, Quảng Ngãi, Cần Thơ, Vĩnh Long, Hậu Giang, Bình Định, Thái Nguyên, Bắc Giang, Thanh Hóa, Nam Định, Hà Nam, Thái Bình, Phú Thọ, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang và Bến Tre.

7. Vay tiền đám cưới với FE Credit

Khi lập kế hoạch tổ chức tiệc cưới và lên ngân sách hợp lý sẽ giúp các cặp đôi chủ động hơn về tài chính. FE Credit có nhiều các giải pháp tài chính tiêu dùng chủ đạo như vay tiền mặt không thế chấp

Vay tiền đám cưới FE Credit

  • Kỳ hạn vay: 06 – 36 tháng
  • Hạn mức vay: 10 – 70 triệu đồng
  • Lãi suất thấp: Chỉ từ 1.3% – 5%/tháng
  • Giải ngân nhanh chóng 3-5 ngày
  • Vay tiền không cần thế chấp

Điều kiện vay tiền FE Credit:

  • Người vay là công dân Việt Nam
  • Từ 20 – 60 tuổi
  • Thu nhập từ 3 triệu đồng/tháng trở lên
  • Khách hàng không có lịch sử nợ xấu từ nhóm 2 trở lên
  • Khu vụ hồ trợ: toàn quốc

8. Vay tiền đám cưới với Mcredit

vay tiền để làm đám cưới Mcredit

  • Không cần thế chấp tài sản
  • Hạn mức cho vay từ 10 triệu đến 100 triệu đồng
  • Kỳ hạn vay từ 6 tháng đến 36 tháng
  • Lãi suất chỉ từ 14.05% đến 38.59%/năm
  • Tư vấn và làm thủ tục miễn phí
Điều kiện vay tiền Mcredit:
  • Mọi công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi đến 60 tuổi
  • Thu nhấp 3 triệu VNĐ/tháng trở lên
  • Khách hàng không có lịch sử nợ xấu từ nhóm 2 trở lên
  • Khu vực hỗ trợ chỉ ở 45 tỉnh thành: Hồ Chí Minh, Hà Nội, Vũng Tàu, Bắc Giang, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Đồng Nai, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Lâm Đồng, Long An, Nam Định, Ninh Bình, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Huế, Tiền Giang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái.

9. AVAY – So sánh khoản vay tiền đám cưới lãi suất thấp

AVAY so sánh gói vay tiền mặt tín chấp lãi suất thấp từ các công ty tài chính và ngân hàng chính thống: VIB, VPBank, FE Credit, Mcredit, SHB, OCB, TPBank, Lotte Finance, Shinhan Finance,..với chỉ 01 lần đăng ký vay.

vay ngân hàng để cưới vợ Avay

  • Độ tuổi người vay: 20 – 60 tuổi
  • Phạm vi cho vay: toàn quốc
  • Khoản vay tiền mặt tín chấp từ 10 – 80 triệu/người
  • Thời hạn trả nợ: 6 – 36 tháng
  • Lãi suất chỉ từ 1,67% – 3,5%/tháng (APR 20% năm)
  • Không mất bất kỳ chi phí làm hồ sơ vay
  • Không chứng minh thu nhập
  • Khách hàng không có lịch sử nợ xấu từ nhóm 2 trở lên

Có nên vay tiền làm đám cưới không?

Khi vay tiền ngân hàng thì sẽ phải trả lãi suất, đặc biệt là những khoản vay tín chấp. Chỉ nên vay tiền trong trường hợp 2 vợ chồng có các điều kiện sau đây.

  • Cả 2 vợ chồng đều có công việc và mỗi người có nguồn thu nhập ổn định hàng tháng từ 8 triệu/tháng trở lên.
  • Đảm bảo trả gốc gốc lãi cần trả hàng tháng mà không ảnh hưởng cuộc sống sinh hoạt.
  • Có kế hoạch và phương án trả nợ rõ ràng để không bị trả chậm dẫn tới bị tính thêm phí phạt.

chi phí đám cưới nhà trai

Các loại chi phí tổ chức đám cưới

Tổng chi phí tổ chức 3 lễ chính trong thủ tục cưới hỏi là dạm ngõ, ăn hỏi và lễ cưới dao động từ 100 – 600 triệu đồng.

1. Chi phí lễ vật và tiệc lễ dạm ngõ từ 3 – 5 triệu đồng

Chi phí lễ vật và tiệc cho lễ dạm ngõ thường dao động từ 3 – 5 triệu đồng, trong đó tiền lễ vật sẽ rơi vào khoảng 500.000 – 1 triệu đồng và tiền tiệc dạm ngõ thường tốn từ 2 – 4 triệu đồng.

2. Chi phí tráp ăn hỏi từ 10 – 15 triệu đồng

Chi phí tráp ăn hỏi dao động từ 5 – 10 triệu đồng, bao gồm tiền tráp lễ, lễ đen và lì xì đội tráp.

3. Chi phí trang phục đám hỏi từ 3 – 8 triệu đồng

Chi phí trang phục đám hỏi thường dao động từ 3 – 8 triệu đồng, bao gồm tiền áo dài ăn hỏi cho cô dâu chú rể và tiền trang phục cho đội tráp lễ.

4. Chi phí rạp cưới và tiệc cưới từ 75 – 200 triệu đồng

Khi tổ chức đám cưới truyền thống tại nhà, cô dâu chú rể sẽ cần chi từ 75 – 100 triệu đồng cho tiền rạp và tiền cỗ cưới.

Chi phí trung tâm tiệc cưới dao động từ 150 triệu đồng trở lên, bao gồm tiền thuê địa điểm tổ chức, trang trí đám cưới, chi phí đãi tiệc và có thể kèm theo một số chương trình giải trí trong đám cưới.

Chi phí Wedding Ceremony khá cao, dao động từ 150 – 200 triệu đồng. Chi phí trên bao gồm tiền thuê địa điểm, tiền trang trí và tiệc đứng cho khoảng 50 khách mời.

5. Chi phí chụp ảnh cưới và quay phóng sự cưới từ 12 – 15 triệu đồng

Chi phí chụp ảnh cưới và quay phóng sự cưới dao động từ 12 – 15 triệu đồng, bao gồm chi phí chụp ảnh quay phim trước và trong ngày cưới. Trong đó, chi phí chụp bộ ảnh cưới dao động từ 1 – 10 triệu đồng.

6. Chi phí trang phục cưới từ 10 – 15 triệu đồng

Chi phí trang phục cưới dao động từ 10 – 15 triệu đồng, bao gồm tiền váy cưới cô dâu, tiền vest cưới chú rể, tiền áo dài đám hỏi, tiền trang phục cho bố mẹ và cho đội tráp lễ.

7. Chi phí in thiệp cưới từ 500.000 – 1,5 triệu đồng

Chi phí cho một bộ thiệp cưới sẽ dao động từ 500,000 – 1.5 triệu đồng, bao gồm tiền thiết kế thiệp, chi phí in ấn và chi phí nguyên liệu làm thiệp cưới.

8. Chi phí mua nhẫn cưới từ 5 – 20 triệu đồng

Chi phí mua nhẫn cưới thường dao động từ 5 – 20 triệu đồng/cặp tùy theo chất liệu, kiểu dáng và trang trí nhẫn.

9. Chi phí trang sức cưới cô dâu từ 10 – 30 triệu đồng

Chi phí trang sức cưới cô dâu thường dao động từ 10 – 30 triệu đồng, bao gồm tiền dây chuyền (hoặc kiềng cưới), lắc tay và hoa tai cô dâu. Trong đó, cô dâu có thể lựa chọn mua trang sức cưới theo bộ hoặc mua riêng lẻ tuỳ theo nhu cầu sử dụng.

10. Chi phí trang điểm cô dâu từ 1,5 – 5 triệu đồng

Chi phí trang điểm cô dâu dao động từ 1,5 – 5 triệu đồng, bao gồm tiền trang điểm, làm tóc và một số dịch vụ kèm trong cả lễ ăn hỏi và lễ cưới, phụ thuộc vào việc lựa chọn chuyên viên và địa điểm makeup.

11. Chi phí chuẩn bị phòng tân hôn từ 15 – 20 triệu đồng

Chi phí chuẩn bị phòng tân hôn thường dao động từ 15 – 20 triệu đồng, bao gồm hai hạng mục chính là trang trí ngày cưới và sắm sửa đồ dùng mới.

12. Chi phí trang phí bàn thờ gia tiên từ 1 – 2 triệu đồng

Chi phí trang trí bàn thờ gia tiên khoảng từ 1 – 2 triệu đồng, bao gồm hai hạng mục chính là chi phí dọn dẹp và chi phí trang trí, sắp xếp lễ vật.

13. Chi phí xe hoa đón dâu từ 3 – 10 triệu đồng

Chi phí xe đón dâu thường dao động từ 3 – 10 triệu đồng, bao gồm tiền thuê hai loại xe là xe hoa chở cô dâu chú rể và xe khách chở người thân, bạn bè trong cả lễ ăn hỏi và lễ cưới.

14. Chi phí tuần trăng mật từ 7 – 50 triệu đồng

Chi phí tuần trăng mật thường dao động từ 7 – 50 triệu đồng, bao gồm chi phí di chuyển, nghỉ dưỡng, ăn uống và vui chơi.

15. Chi phí phát sinh đám cưới từ 10 triệu đồng

Chi phí phát sinh trong đám cưới thường là 10 triệu đồng hoặc 10% chi phí tổng đám cưới. Các chi phí tổ chức cưới sẽ bao gồm nhiều khoản tiền nên sẽ có khoản chi phí phát sinh thêm khác.

chi phí đám cưới nhà gái

Cách tiết kiệm chi phí đám cưới

1. Lập danh mục chi tiêu trước đám cưới ít nhất 3 tháng

Hãy lên kế hoạch chi tiết các đầu mục chi phí từ 6 tháng trước đám cưới, chậm trễ nhất là 3 tháng để giúp cặp đôi có nhiều thời gian tìm hiểu, lựa chọn và so sánh các nhà cung cấp hợp lý nhất theo sở thích và túi tiền của mình.

2. Tham khảo giá ít nhất 3 nhà cung cấp

Khi tham khảo giá từ nhiều nhà hàng tiệc cưới để so sánh về mẫu mã, chất liệu và giá tiền hợp lý nhất cho từng danh mục tránh được việc đã đặt cọc tiền nhưng lại tìm được chỗ khác đẹp rẻ hơn về sau.

3. Giảm chi phí đám cưới từ trang phục

Nhiều cặp đôi thường tốn khá nhiều chi phí vào việc mua trang phục cưới, nhưng lại chỉ sử dụng một lần duy nhất và bỏ đi lãng phí.

Bạn có thể thuê trang phục cưới để tiết kiệm hơn. Cô dâu có thể thuê váy cưới tại studio còn Chú rể có thể thuê vest cưới hoặc nếu bắt buộc phải may, chọn những màu sắc đơn giản, trung tính như đen, xanh đậm.

4. Tận dụng ưu đãi gói cưới hỏi trọn gói

Vào mùa hè (tháng 5 – tháng 8) và mùa đông (tháng 12 – tháng 1) do đây không phải là mùa cưới trong năm sẽ có nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ đám cưới trọn gói ưu đãi đặc biệt hơn bình thường. Hãy tận dụng những khoảng thời gian này để tổ chức đám cưới.

5. Nhờ người thân hay bạn bè nếu có

Trường hợp cô dâu chú rể có người thân hay bạn bè có những kinh nghiệm làm các dịch vụ trong lễ cưới như MC, Wedding Planner, chụp ảnh, makeup,.. các bạn đừng ngại ngần nhờ họ giúp trong lễ cưới của mình không chỉ tiết kiệm được một khoản chi phí khá khá mà còn giúp lễ cưới được ấm áp hơn rất nhiều.

6. Chỉ mời những người thực sự thân thiết

Việc nhiều người cho đám cưới sẽ làm thêm các chi phí tổ chức tiệc, chỉ mời những người thân thiết không chỉ giúp giảm chi phí cho cặp đôi mà còn giúp cho bữa tiệc được nồng ấm hơn, tập trung chia sẻ nhiều khoảnh khắc và câu chuyện của đôi uyên ương hơn nhiều.

7. Gộp lễ ăn hỏi và lễ cưới vào cùng một ngày

Khi gộp hai lễ ăn hỏi và lễ cưới tổ chức trong một ngày sẽ giúp giảm thiểu một khoản chi phí rất lớn cho chi phí cưới, dễ sắp xếp thời gian để mời khách hơn do hai lễ quan trọng chỉ được tiến hành trong một ngày.

Những sai lầm khi vay tiền làm đám cưới

Không có kế hoạch vay vốn rõ ràng

Rất nhiều đôi quyết định vội vã việc vay vốn mà không lên kế hoạch trả nợ rõ ràng trong dài hạn. Tổ chức đám cưới với chi phí cao hơn khả năng tài chính hiện tại của cả vợ chồng.

Vì thế bạn cần lên kế hoạch vay vốn rõ ràng để việc trả nợ trở lên nhẹ nhàng hơn. Hãy cân nhắc tới tất cả chi phí tổ chức cưới trước khi làm hồ sơ vay tiền làm đám cưới.

Dùng toàn bộ số tiền vay làm đám cưới

Nhiều cập đôi dung tiền vay hết vào việc tổ chức một đám cưới linh đình tốn kém rất nhiều tiền. Điều này là không nên, bạn cần giữ lại một khoản tiền để dự phòng sau đám cưới tranh việc áp lực về kinh tế ngay sau cưới.

Sử dụng tiền vay vào khoản không quan trọng

Đám cưới có rất nhiều khoản chi phí khác nhau, bạn cũng nên chi tiêu tiền vay đúng vào các khoản nào quan trọng và thực sự rất cần thiết, tránh việc phát sinh thêm chi phí liên quan.

Nghĩ sẽ thu lại tiền vốn từ đám cưới

Nhiều người nghĩ rằng sau khi tổ chức đám cưới sẽ thu lại được vốn bằng tiền mừng nên không cần lo nghĩ. Thực tế là khoản phí để tổ chức thường cao hơn so với tiền mừng nhận rất nhiều. Thế nên, bạn cần cân đối chi tiêu và tổ chức đám cưới thật kỹ lưỡng.

Bảng tính tiền gốc lãi vay trả góp mỗi tháng

Khoản vay tiền đám cước 100 triệu đồng, thời hạn 60 tháng (05 năm) với mức lãi suất giảm theo dư nợ giảm dần tham khảo 1,5%/tháng (18,49%/năm)

Lưu ý: Bảng tính chỉ mang tính chất tham khảo
# Kì trả nợ Số gốc còn lại Gốc Lãi Tổng tiền
0 2022-01-01
1 2022-02-01 98,333,333 1,666,667 1,541,667 3,208,333
2 2022-03-01 96,666,667 1,666,667 1,515,972 3,182,639
3 2022-04-01 95,000,000 1,666,667 1,490,278 3,156,944
4 2022-05-01 93,333,333 1,666,667 1,464,583 3,131,250
5 2022-06-01 91,666,667 1,666,667 1,438,889 3,105,556
6 2022-07-01 90,000,000 1,666,667 1,413,194 3,079,861
7 2022-08-01 88,333,333 1,666,667 1,387,500 3,054,167
8 2022-09-01 86,666,667 1,666,667 1,361,806 3,028,472
9 2022-10-01 85,000,000 1,666,667 1,336,111 3,002,778
10 2022-11-01 83,333,333 1,666,667 1,310,417 2,977,083
11 2022-12-01 81,666,667 1,666,667 1,284,722 2,951,389
12 2023-01-01 80,000,000 1,666,667 1,259,028 2,925,694
13 2023-02-01 78,333,333 1,666,667 1,233,333 2,900,000
14 2023-03-01 76,666,667 1,666,667 1,207,639 2,874,306
15 2023-04-01 75,000,000 1,666,667 1,181,944 2,848,611
16 2023-05-01 73,333,333 1,666,667 1,156,250 2,822,917
17 2023-06-01 71,666,667 1,666,667 1,130,556 2,797,222
18 2023-07-01 70,000,000 1,666,667 1,104,861 2,771,528
19 2023-08-01 68,333,333 1,666,667 1,079,167 2,745,833
20 2023-09-01 66,666,667 1,666,667 1,053,472 2,720,139
21 2023-10-01 65,000,000 1,666,667 1,027,778 2,694,444
22 2023-11-01 63,333,333 1,666,667 1,002,083 2,668,750
23 2023-12-01 61,666,667 1,666,667 976,389 2,643,056
24 2024-01-01 60,000,000 1,666,667 950,694 2,617,361
25 2024-02-01 58,333,333 1,666,667 925,000 2,591,667
26 2024-03-01 56,666,667 1,666,667 899,306 2,565,972
27 2024-04-01 55,000,000 1,666,667 873,611 2,540,278
28 2024-05-01 53,333,333 1,666,667 847,917 2,514,583
29 2024-06-01 51,666,667 1,666,667 822,222 2,488,889
30 2024-07-01 50,000,000 1,666,667 796,528 2,463,194
31 2024-08-01 48,333,333 1,666,667 770,833 2,437,500
32 2024-09-01 46,666,667 1,666,667 745,139 2,411,806
33 2024-10-01 45,000,000 1,666,667 719,444 2,386,111
34 2024-11-01 43,333,333 1,666,667 693,750 2,360,417
35 2024-12-01 41,666,667 1,666,667 668,056 2,334,722
36 2025-01-01 40,000,000 1,666,667 642,361 2,309,028
37 2025-02-01 38,333,333 1,666,667 616,667 2,283,333
38 2025-03-01 36,666,667 1,666,667 590,972 2,257,639
39 2025-04-01 35,000,000 1,666,667 565,278 2,231,944
40 2025-05-01 33,333,333 1,666,667 539,583 2,206,250
41 2025-06-01 31,666,667 1,666,667 513,889 2,180,556
42 2025-07-01 30,000,000 1,666,667 488,194 2,154,861
43 2025-08-01 28,333,333 1,666,667 462,500 2,129,167
44 2025-09-01 26,666,667 1,666,667 436,806 2,103,472
45 2025-10-01 25,000,000 1,666,667 411,111 2,077,778
46 2025-11-01 23,333,333 1,666,667 385,417 2,052,083
47 2025-12-01 21,666,667 1,666,667 359,722 2,026,389
48 2026-01-01 20,000,000 1,666,667 334,028 2,000,694
49 2026-02-01 18,333,333 1,666,667 308,333 1,975,000
50 2026-03-01 16,666,667 1,666,667 282,639 1,949,306
51 2026-04-01 15,000,000 1,666,667 256,944 1,923,611
52 2026-05-01 13,333,333 1,666,667 231,250 1,897,917
53 2026-06-01 11,666,667 1,666,667 205,556 1,872,222
54 2026-07-01 10,000,000 1,666,667 179,861 1,846,528
55 2026-08-01 8,333,333 1,666,667 154,167 1,820,833
56 2026-09-01 6,666,667 1,666,667 128,472 1,795,139
57 2026-10-01 5,000,000 1,666,667 102,778 1,769,444
58 2026-11-01 3,333,333 1,666,667 77,083 1,743,750
59 2026-12-01 1,666,667 1,666,667 51,389 1,718,056
60 2027-01-01 -0 1,666,667 25,694 1,692,361
Tổng tiền 100,000,000 47,020,833 147,020,833