Lãi suất cho vay tín chấp ACS

Lợi ích khi vay tiền mặt ACS

  • Không cần thế chấp tài sản
  • Không mất phí dịch vụ làm hồ sơ
  • Mức phí trả chậm thấp
  • Thời hạn vay linh hoạt lên đến 24 tháng
  • Số tiền vay từ 10-30 triệu VNĐ
  • Lãi suất vay tiền mặt ACS từ 2,5% – 3,75% tháng (31% – 45% năm)
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn trong vòng 3-4 ngày
  • Không cần phải mua bảo hiểm khoản vay
  • Được nhân viên tư vấn hoàn toàn miễn phí, 24/7
vay tín chấp ACS

Điều kiện hồ sơ vay tín chấp ACS

Điều kiện vay tín chấp ACS

  • Người vay có độ tuổi từ 18 – 60 tuổi là nam giới, từ 18 – 55 tuổi là nữ giới
  • Người đã có vay mua trả góp tại ACS và có lịch sử trả nợ luôn đúng hạn
  • Nhận lương hàng tháng tối thiểu từ 3,5 triệu đồng/tháng trở lên
  • Chứa có bất cứ khoản vay tiền mặt tín chấp nào tại ACS
  • Không có lịch sử nợ xấu ở bất kỳ tổ chức nào trong 2 năm gần nhất
  • Đang cư trú, làm việc trên địa bàn tỉnh thành phố có chi nhánh ACS hoạt động

Thủ tục hồ sơ vay tiền ACS trả góp

  • Đơn đề nghị vay vốn kiêm hợp đồng vay vốn
  • CMND/Hộ chiếu còn hiệu lực (không quá 15 năm).
  • Hộ khẩu/ Giấy tạm trú/ KT3 tại nơi khách hàng sinh sống/làm việc.
  • Hợp đồng lao động hoặc các giấy tờ tương đương thể hiện vị trí và thâm niên công tác,
  • Bảng lương tiền mặt/ sao kê lương chuyển khoản/ xác nhận lương 03 tháng gần nhất
vay tiền mặt ACS

Lãi suất vay tiền mặt ACS

Lãi suất vay tín chấp ACS

Lãi suất cho vay tiền mặt không cần thế chấp từ 2,5% – 3,75% tháng (31% – 45% năm). Mức lãi suất tùy thuộc vào mức thu nhập của khách hàng

Quy trình cho vay tín chấp ACS

Quy trình cho vay tiền mặt tín chấp gồm các bước sau:

Bước 1: Đăng ký thông tin vay vốn

Khách hàng có thể đăng ký thông tin vay tiền qua website. Nhân viên ACS sẽ liên hệ tư vấn hồ sơ vay tiền phù hợp nhu cầu từng cá nhân.

Bước 2: Nộp hồ sơ vay vốn

Các sản phẩm cho vay tiền mặt rất đa dạng và có điều kiện yêu cầu hồ sơ cũng khác nhau. Khách hàng phải chuẩn bị đầy đủ giấy tờ và nộp hồ sơ theo đính quy định.

Bước 3: Thẩm định hồ sơ

Khâu quan trọng nhất của quy trình làm hồ sơ vay tiền nhằm xác định xem khách hàng có khả năng trả được nợ khi vay vốn hay không.

Sản phẩm vay tín chấp theo lương thường bắt buộc phải thẩm định nơi làm việc, còn các sản phẩm khác có thể không cần thẩm định nguồn thu nhập nhưng lãi suất sẽ cao hơn.

Bước 4: Thông báo kết quả xét duyệt hồ sơ

Khi hồ sơ được duyệt cho vay, khách hàng sẽ được thông báo về số tiền cho vay, thời hạn vay, mức lãi suất, số tiền phải trả hàng tháng..

Nếu đồng ý sẽ được mời lên văn phòng công ty tài chính để ký hợp đồng tín dụng.

Bước 5: Ký kết hợp đồng tín dụng và giải ngân nhận tiền

Hợp đồng tín dụng chính là văn bản thỏa thuận giữa khách hàng và tổ chức cho vay. Hai bên có trách nhiệm phải tuân thủ đúng điều khoản hợp đồng.

Sau khi đã ký kết hợp đồng, công ty tài chính sẽ chuyển toàn bộ số tiền vay vào tài khoản người vay trong vòng 24 h tiếp theo.

vay tín chấp ngân hàng acs

Có nên vay tiền mặt tín chấp ACS

Hình thức thanh toán tiền lãi

Khách hàng có thẻ đóng tiền lãi vay hàng tháng bằng cách nộp tiền mặt tại kênh thu hộ có liên kết với ACS:

  • Hệ thống cửa hàng Thế giới di động, Điện Máy Xanh, BÁCH HÓA XANH
  • Hệ thống PAYOO: Ví Payoo, FPT, DMCL, cửa hàng tiện lợi Circle K, Vinmart, Aeon-Cititmart và các cửa hàng, nhà thuốc có biểu tượng PAYOO
  • Các cửa hàng của VIETEL
  • Ví điện tử MOMO và các ví khác TOPPAY, TRUEMONEY (1PAY)
  • Các Chi nhánh, Văn phòng giao dịch của Ngân hàng NN& PTNT (AGRIBANK) trên toàn quốc

Lịch trả nợ dự kiến

Bảng tính Lịch trả nợ dự kiến cho khoản vay tiền mặt tín chấp tại ACS: số tiến vay 20 triệu VNĐ trả góp trong 12 tháng với lãi suất theo dư nợ giảm dần 5% tháng (cố định 2.95% tháng)

Lần Số tiền gốc Số tiền lãi Tổng cộng Dư nợ
1 1,262,582 983,333 2,245,916 18,737,418
2 1,324,659 921,256 2,245,916 17,412,759
3 1,389,788 856,127 2,245,916 16,022,971
4 1,458,119 787,796 2,245,916 14,564,852
5 1,529,810 716,105 2,245,916 13,035,042
6 1,605,026 640,890 2,245,916 11,430,017
7 1,683,939 561,976 2,245,916 9,746,078
8 1,766,733 479,182 2,245,916 7,979,344
9 1,853,597 392,318 2,245,916 6,125,747
10 1,944,733 301,183 2,245,916 4,181,014
11 2,040,349 205,567 2,245,916 2,140,666
12 2,140,666 105,249 2,245,916 0